Ôn 3· Luyện viết HSK 2· 14 phútÔn tập

Ôn 3 · Đủ 100 chữ

Thứ Sáu, nắng ban ngày, tối khoảng 7 độ. Khỏi cảm, Hine ngồi viết kín một trang sổ đủ 100 chữ, chỉ nhìn pinyin. Anna cầm bút đỏ chấm giúp — và khoanh ba chữ. Cả ba đều là chữ đọc giống hệt chữ đúng.

  • Viết đủ 100 chữ viết tay theo pinyin; tìm chữ viết sai trong một đoạn ngắn
  • Phân biệt các cặp đọc giống nhau: 他 tā / 她 tā, 在 zài / 再 zài, 的 de / 地 de

Lúc: T6 10/12/2027 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá

Anna cầm bút đỏ

Anna chấm trang 100 chữ của Hine. Bấm từng dòng để nghe.

  1. Anna

    你Nǐ写了xiěle多少duōshao个gè字zì?

    Cậu viết được bao nhiêu chữ rồi?

  2. Hine

    我Wǒ学了xuéle一百yìbǎi个gè汉字Hànzì。

    Mình học được một trăm chữ Hán rồi.

  3. Anna

    这个字Zhège zì你nǐ写对了xiěduì le。这个Zhège不对bú duì。

    Chữ này cậu viết đúng rồi. Chữ này thì sai.

  4. Hine

    哪个Nǎge?

    Chữ nào?

  5. Anna

    你Nǐ看kàn,“她tā的de书shū”,你nǐ写了xiěle“他tā”!

    Cậu xem, "sách của cô ấy" mà cậu viết 他 tā (anh ấy)!

  6. Hine

    对不起Duìbuqǐ!我Wǒ再zài写xiě一次yí cì。

    Xin lỗi! Mình viết lại lần nữa.

Câu cuối của Hine có 再 zài (lại) — đúng chỗ. Vậy mà trên trang sổ, Hine lại viết 再 zài vào chỗ của 在 zài (ở). Bạn tìm được ba chữ Anna khoanh không?

Nhìn lại nhanh

Mười bài, một trăm chữ. Chạm từng dòng để xem lại.

  • Mười chữ số

    一yī 二èr 三sān 四sì 五wǔ 六liù 七qī 八bā 九jiǔ 十shí — một → mười

  • Đếm, tuổi, năm

    百bǎi 两liǎng 半bàn 个gè 多duō 少shǎo 几jǐ 分fēn 岁suì 年nián — trăm, hai, nửa, cái, nhiều, ít, mấy, phút, tuổi, năm

  • Người

    人rén 我wǒ 你nǐ 他tā 她tā 们men 子zǐ 女nǚ 男nán 儿ér — người, tôi, bạn, anh ấy, cô ấy, (số nhiều), con, nữ, nam, con trai

  • Gia đình

    爸bà 妈mā 哥gē 姐jiě 家jiā 口kǒu 爱ài 好hǎo 和hé 同tóng — bố, mẹ, anh, chị, nhà, miệng, yêu, tốt, và, cùng

  • Ngày và giờ

    日rì 月yuè 天tiān 今jīn 时shí 午wǔ 现xiàn 后hòu 下xià 上shàng — ngày, tháng, trời, nay, giờ, trưa, hiện, sau, dưới, trên

  • Chỗ và nước

    中zhōng 国guó 边biān 地dì 这zhè 那nà 间jiān 大dà 小xiǎo 汉hàn — giữa, nước, bên, đất, này, kia, gian, to, nhỏ, Hán

  • Học và chữ

    学xué 习xí 书shū 写xiě 字zì 文wén 语yǔ 说shuō 叫jiào 名míng — học, tập, sách, viết, chữ, văn, ngữ, nói, gọi, tên

  • Hỏi và trả lời

    什shén 么me 吗ma 是shì 不bù 没méi 有yǒu 也yě 还hái 很hěn — gì, (trợ từ), không?, là, không, chưa, có, cũng, còn, rất

  • Đi, đến, làm

    来lái 去qù 打dǎ 会huì 可kě 以yǐ 要yào 作zuò 工gōng 生shēng — đến, đi, đánh, biết, khả, dĩ, muốn, làm, công, sinh

  • Chữ nhỏ mà hay gặp

    的de 了le 在zài 过guò 比bǐ 对duì 为wèi 长cháng 点diǎn 茶chá — của, rồi, ở, qua, so, đúng, vì, dài, giờ, trà

Cặp chữ dễ lẫn của chặng này
  • 写 · 字xiězì
    viết · chữ — 写 xiě mái 冖 mì 2 nét, không chấm đỉnh; 字 zì mái 宀 mián 3 nét
  • 很 · 什hěnshén
    rất · gì — 很 hěn bộ 彳 chì hai phẩy; 什 shén bộ 亻 rén một phẩy
  • 没 · 汉méihàn
    chưa · Hán — 没 méi bên phải là 殳 shū (4 nét); 汉 hàn chỉ có 又 yòu (2 nét)
  • 吗 · 么mame
    không? · (trong 什么 shénme) — 吗 ma cuối câu hỏi có / không, có 口 kǒu; 么 me đi sau 什 shén
  • 在 · 再zàizài
    ở · lại, lần nữa — 在 zài có 土 tǔ; 再 zài (ngoài 100 chữ) không có
  • 的 · 地dede
    của · (sau từ tả cách làm) — 的 de sau người, vật; 地 de trước động từ: 高兴地说 gāoxìng de shuō
TừPinyinNghĩaNghe
写 · 字xiězìviết · chữ — 写 xiě mái 冖 mì 2 nét, không chấm đỉnh; 字 zì mái 宀 mián 3 nét
很 · 什hěnshénrất · gì — 很 hěn bộ 彳 chì hai phẩy; 什 shén bộ 亻 rén một phẩy
没 · 汉méihànchưa · Hán — 没 méi bên phải là 殳 shū (4 nét); 汉 hàn chỉ có 又 yòu (2 nét)
吗 · 么mamekhông? · (trong 什么 shénme) — 吗 ma cuối câu hỏi có / không, có 口 kǒu; 么 me đi sau 什 shén
在 · 再zàizàiở · lại, lần nữa — 在 zài có 土 tǔ; 再 zài (ngoài 100 chữ) không có
的 · 地dedecủa · (sau từ tả cách làm) — 的 de sau người, vật; 地 de trước động từ: 高兴地说 gāoxìng de shuō

Tìm nét sai

Trang sổ của Hine, 10 từ. Anna đã khoanh ba chữ viết nhầm — chữ đọc giống hệt chữ đúng nhưng sai nghĩa. Chạm để khoanh, đủ ba chữ thì bấm "Kiểm tra".

Tìm 3 chữ viết sai trong trang sổ này. Chạm một từ để khoanh.

Đã khoanh 0/3

Luyện dạng đề

Hai mươi câu Viết 2 cho 40 chữ của chặng này, xen thêm chữ của hai chặng trước — có câu chỉ cho pinyin, có câu chỉ cho nghĩa, có câu chỉ cho nghe. Rồi năm câu Viết 1. Viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, xong mỗi câu bấm "Xem đáp án" để tự so.

我Wǒjiào希妮Xīnī。

Tôi tên là Hine.

jiào

xuéxíhànyǔ

học tiếng Trung

xué
xí
hàn
yǔ

汉

viết chữ Hán

chữ 1
chữ 2

míng字:希妮Xīnī

tên: Hine

míng

wǒyǒuzhōngwénshū。

Tôi có sách tiếng Trung.

wǒ
yǒu
zhōng
wén
shū

这Zhèshìshénme字zì?

Đây là chữ gì?

shì
shén
me

你Nǐ汉语Hànyǔ?

Bạn nói tiếng Trung không?

chữ 1
chữ 2

我Wǒyěbù知道。

Mình cũng không biết.

yě
bù

我Wǒháiméi有qù中guó。

Mình vẫn chưa đi Trung Quốc.

hái
méi
qù
guó

是shì医,忙máng。

Anh ấy là bác sĩ, công việc rất bận.

chữ 1
chữ 2
chữ 3
chữ 4
chữ 5

我Wǒhuìláide。

Mình sẽ đến mà.

huì
lái
de

nǐyàodǎ电话diànhuà吗ma?

Bạn muốn gọi điện không?

nǐ
yào
dǎ

我Wǒ你nǐ去qù。

Mình đi cùng cậu được.

chữ 1
chữ 2
chữ 3

我Wǒzài宿舍sùshè喝leyì杯chá。

Mình ở ký túc xá uống một cốc trà rồi.

zài
le
yì
chá

jīntiānbǐ昨天zuótiānhǎo。

Hôm nay khá hơn hôm qua.

jīn
tiān
bǐ
hǎo

你Nǐ去guo北京Běijīng吗ma?

Bạn từng đi Bắc Kinh chưa?

guo

什么?

Tại sao?

xiàn在jǐdiǎn?

Bây giờ mấy giờ?

xiàn
jǐ
diǎn

zhè条路很cháng。

Con đường này rất dài.

zhè
cháng

不起!

Xin lỗi!

Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.

  1. hěn hǎo好

    rất tốt

  2. shuōhuà话

    nói chuyện

  3. dǎdiànhuà电话

    gọi điện

  4. wǒ de我

    của tôi

  5. shénme么

    cái gì

Kiểm tra

10 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 10

Mái nhà của 字 zì (chữ) có mấy nét?

Giờ bạn nhận mặt được 176 chữ

Mình học được một trăm chữ Hán rồi.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauGhép thành phần cho đủ chữThứ Hai, Hine bắt đầu tự ôn thi HSK 2, làm thử câu viết đầu tiên của đề: chữ thiếu một nửa, chọn mảnh nào ghép vào?

学无Xué wú止境zhǐjìng。

Việc học không có điểm dừng.

Hán Việt Học vô chỉ cảnh.

Thành ngữ.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.