一百个汉字 Ôn 3 · Đủ 100 chữ
Thứ Sáu, nắng ban ngày, tối khoảng 7 độ. Khỏi cảm, Hine ngồi viết kín một trang sổ đủ 100 chữ, chỉ nhìn pinyin. Anna cầm bút đỏ chấm giúp — và khoanh ba chữ. Cả ba đều là chữ đọc giống hệt chữ đúng.
- Viết đủ 100 chữ viết tay theo pinyin; tìm chữ viết sai trong một đoạn ngắn
- Phân biệt các cặp đọc giống nhau: 他 tā / 她 tā, 在 zài / 再 zài, 的 de / 地 de
Lúc: T6 10/12/2027 · 8 giờ tối · phòng ký túc xá
Anna cầm bút đỏ
Anna chấm trang 100 chữ của Hine. Bấm từng dòng để nghe.
Anna
你
写了 多少 个 字? Cậu viết được bao nhiêu chữ rồi?
Hine
我
学了 一百 个 汉字。 Mình học được một trăm chữ Hán rồi.
Anna
这个字
你 写对了。 这个 不对。 Chữ này cậu viết đúng rồi. Chữ này thì sai.
Hine
哪个?
Chữ nào?
Anna
你
看,“ 她 的 书”, 你 写了“ 他”! Cậu xem, "sách của cô ấy" mà cậu viết 他 tā (anh ấy)!
Hine
对不起!
我 再 写 一次。 Xin lỗi! Mình viết lại lần nữa.
Câu cuối của Hine có 再 zài (lại) — đúng chỗ. Vậy mà trên trang sổ, Hine lại viết 再 zài vào chỗ của 在 zài (ở). Bạn tìm được ba chữ Anna khoanh không?
Nhìn lại nhanh
Mười bài, một trăm chữ. Chạm từng dòng để xem lại.
Mười chữ số
一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 — một → mười
Đếm, tuổi, năm
百 两 半 个 多 少 几 分 岁 年 — trăm, hai, nửa, cái, nhiều, ít, mấy, phút, tuổi, năm
Người
人 我 你 他 她 们 子 女 男 儿 — người, tôi, bạn, anh ấy, cô ấy, (số nhiều), con, nữ, nam, con trai
Gia đình
爸 妈 哥 姐 家 口 爱 好 和 同 — bố, mẹ, anh, chị, nhà, miệng, yêu, tốt, và, cùng
Ngày và giờ
日 月 天 今 时 午 现 后 下 上 — ngày, tháng, trời, nay, giờ, trưa, hiện, sau, dưới, trên
Chỗ và nước
中 国 边 地 这 那 间 大 小 汉 — giữa, nước, bên, đất, này, kia, gian, to, nhỏ, Hán
Học và chữ
学 习 书 写 字 文 语 说 叫 名 — học, tập, sách, viết, chữ, văn, ngữ, nói, gọi, tên
Hỏi và trả lời
什 么 吗 是 不 没 有 也 还 很 — gì, (trợ từ), không?, là, không, chưa, có, cũng, còn, rất
Đi, đến, làm
来 去 打 会 可 以 要 作 工 生 — đến, đi, đánh, biết, khả, dĩ, muốn, làm, công, sinh
Chữ nhỏ mà hay gặp
的 了 在 过 比 对 为 长 点 茶 — của, rồi, ở, qua, so, đúng, vì, dài, giờ, trà
Cặp chữ dễ lẫn của chặng này
- 写 · 字xiězìviết · chữ — 写 xiě mái 冖 mì 2 nét, không chấm đỉnh; 字 zì mái 宀 mián 3 nét
- 很 · 什hěnshénrất · gì — 很 hěn bộ 彳 chì hai phẩy; 什 shén bộ 亻 rén một phẩy
- 没 · 汉méihànchưa · Hán — 没 méi bên phải là 殳 shū (4 nét); 汉 hàn chỉ có 又 yòu (2 nét)
- 吗 · 么mamekhông? · (trong 什么 shénme) — 吗 ma cuối câu hỏi có / không, có 口 kǒu; 么 me đi sau 什 shén
- 在 · 再zàizàiở · lại, lần nữa — 在 zài có 土 tǔ; 再 zài (ngoài 100 chữ) không có
- 的 · 地dedecủa · (sau từ tả cách làm) — 的 de sau người, vật; 地 de trước động từ: 高兴地说 gāoxìng de shuō
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 写 · 字 | xiězì | viết · chữ — 写 xiě mái 冖 mì 2 nét, không chấm đỉnh; 字 zì mái 宀 mián 3 nét | |
| 很 · 什 | hěnshén | rất · gì — 很 hěn bộ 彳 chì hai phẩy; 什 shén bộ 亻 rén một phẩy | |
| 没 · 汉 | méihàn | chưa · Hán — 没 méi bên phải là 殳 shū (4 nét); 汉 hàn chỉ có 又 yòu (2 nét) | |
| 吗 · 么 | mame | không? · (trong 什么 shénme) — 吗 ma cuối câu hỏi có / không, có 口 kǒu; 么 me đi sau 什 shén | |
| 在 · 再 | zàizài | ở · lại, lần nữa — 在 zài có 土 tǔ; 再 zài (ngoài 100 chữ) không có | |
| 的 · 地 | dede | của · (sau từ tả cách làm) — 的 de sau người, vật; 地 de trước động từ: 高兴地说 gāoxìng de shuō |
Tìm nét sai
Trang sổ của Hine, 10 từ. Anna đã khoanh ba chữ viết nhầm — chữ đọc giống hệt chữ đúng nhưng sai nghĩa. Chạm để khoanh, đủ ba chữ thì bấm "Kiểm tra".
Tìm 3 chữ viết sai trong trang sổ này. Chạm một từ để khoanh.
Chữ đúng là 她 — viết 他 tā (anh ấy, bộ 亻 rén) thay 她 tā (cô ấy, bộ 女 nǚ).
Chữ đúng là 在 — viết 再 zài (lại) thay 在 zài (ở).
Chữ đúng là 的 — viết 地 de thay 的 de (của).
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Từ này viết đúng.
Luyện dạng đề
Hai mươi câu Viết 2 cho 40 chữ của chặng này, xen thêm chữ của hai chặng trước — có câu chỉ cho pinyin, có câu chỉ cho nghĩa, có câu chỉ cho nghe. Rồi năm câu Viết 1. Viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, xong mỗi câu bấm "Xem đáp án" để tự so.
我jiào希妮。
Tôi tên là Hine.
叫jiào· 5 nét
xuéxíhànyǔ
học tiếng Trung
学xué· 8 nét
习xí· 3 nét
汉hàn· 5 nét
语yǔ· 9 nét
汉
viết chữ Hán
写xiě· 5 nét
字zì· 6 nét
míng字:希妮
tên: Hine
名míng· 6 nét
wǒyǒuzhōngwénshū。
Tôi có sách tiếng Trung.
我wǒ· 7 nét
有yǒu· 6 nét
中zhōng· 4 nét
文wén· 4 nét
书shū· 4 nét
这shìshénme字?
Đây là chữ gì?
是shì· 9 nét
什shén· 4 nét
么me· 3 nét
你汉语?
Bạn nói tiếng Trung không?
说shuō· 9 nét
吗ma· 6 nét
我yěbù知道。
Mình cũng không biết.
也yě· 3 nét
不bù· 4 nét
我háiméi有qù中guó。
Mình vẫn chưa đi Trung Quốc.
还hái· 7 nét
没méi· 7 nét
去qù· 5 nét
国guó· 8 nét
是医,忙。
Anh ấy là bác sĩ, công việc rất bận.
他tā· 5 nét
生shēng· 5 nét
工gōng· 3 nét
作zuò· 7 nét
很hěn· 9 nét
我huìláide。
Mình sẽ đến mà.
会huì· 6 nét
来lái· 7 nét
的de· 8 nét
nǐyàodǎ电话吗?
Bạn muốn gọi điện không?
你nǐ· 7 nét
要yào· 9 nét
打dǎ· 5 nét
我你去。
Mình đi cùng cậu được.
可kě· 5 nét
以yǐ· 4 nét
和hé· 8 nét
我zài宿舍喝leyì杯chá。
Mình ở ký túc xá uống một cốc trà rồi.
在zài· 6 nét
了le· 2 nét
一yì· 1 nét
茶chá· 9 nét
jīntiānbǐ昨天hǎo。
Hôm nay khá hơn hôm qua.
今jīn· 4 nét
天tiān· 4 nét
比bǐ· 4 nét
好hǎo· 6 nét
你去guo北京吗?
Bạn từng đi Bắc Kinh chưa?
过guo· 6 nét
什么?
Tại sao?
为wèi· 4 nét
xiàn在jǐdiǎn?
Bây giờ mấy giờ?
现xiàn· 8 nét
几jǐ· 2 nét
点diǎn· 9 nét
zhè条路很cháng。
Con đường này rất dài.
这zhè· 7 nét
长cháng· 4 nét
不起!
Xin lỗi!
对duì· 5 nét
Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.
- hěn hǎo好
rất tốt
- shuōhuà话
nói chuyện
- dǎdiànhuà电话
gọi điện
- wǒ de我
của tôi
- shénme么
cái gì
Kiểm tra
10 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn nhận mặt được 176 chữ
我
Mình học được một trăm chữ Hán rồi.
Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.
学无
Việc học không có điểm dừng.
Hán Việt Học vô chỉ cảnh.
Thành ngữ.
Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.
