Bài 8· Luyện viết HSK 2· 16 phút

Hỏi và trả lời

Tối thứ Tư, rét, khoảng 6 độ. Hine đã về phòng, Anna còn ngồi phòng tự học với bài khoá cô Vương giao sáng nay. Gặp chữ lạ, Anna nhắn hỏi; Hine viết tay chữ đó ra giấy, chụp ảnh gửi. Người mới hay viết 没 méi (chưa) với 又 yòu bên phải — thiếu hẳn hai nét trên.

  • Viết các chữ dùng để hỏi và trả lời (什么 shénme, 吗 ma, 是 shì, 不 bù, 没 méi, 有 yǒu), đủ để nhắn tin hỏi bài
  • Viết đủ nét 没 méi (chưa) và 很 hěn (rất), không lẫn bộ 彳 chì với 亻 rén

Lúc: T4 1/12/2027 · 9 giờ tối · phòng ký túc xá

Anna hỏi bài lúc 9 giờ tối

Tin nhắn giữa Anna và Hine. Bấm từng dòng để nghe.

  1. Anna

    希妮Xīnī,你nǐ在zài宿舍sùshè吗ma?

    Hine ơi, cậu ở phòng à?

  2. Hine

    在Zài。有Yǒu什么shénme问题wèntí?

    Ừ. Có chuyện gì thế?

  3. Anna

    这Zhè是shì什么shénme字zì?我Wǒ不认识bú rènshi。

    Đây là chữ gì? Mình không biết chữ này.

  4. Hine

    是Shì“很hěn”,很好hěn hǎo的de“很hěn”。

    Chữ hěn, hěn trong "rất tốt" đó.

  5. Anna

    你Nǐ有yǒu书shū吗ma?我的Wǒ de书shū在zài宿舍sùshè。

    Cậu có sách không? Sách mình để ở phòng rồi.

  6. Hine

    有Yǒu。我Wǒ写xiě给gěi你nǐ看kàn。

    Có. Mình viết cho cậu xem.

  7. Anna

    还有Hái yǒu,这个zhège字zì是shì什么shénme意思yìsi?

    Còn nữa, chữ này nghĩa là gì?

  8. Hine

    我Wǒ也yě不知道bù zhīdào。明天Míngtiān问wèn王老师Wáng lǎoshī吧ba!

    Mình cũng không biết. Mai hỏi cô Vương nhé!

Tám tin nhắn, hai câu hỏi hai kiểu: một câu có 什么 shénme (cái gì), một câu chỉ thêm 吗 ma ở cuối. Viết tay mấy chữ này, chữ nào có nét người mới hay bỏ sót?

Mười chữ để hỏi và đáp

Hai chữ của 什么 shénme (cái gì), chữ hỏi 吗 ma (… không?), rồi là, không, chưa, có, cũng, còn, rất. Mỗi chữ một thẻ; chạm thẻ để xem nét chạy và nghe.

Nhóm 1Ba chữ để hỏi3 chữ

shén

Thập

gì (trong 什么)

亻 người + 十 mười = 什 gì (trong 什么)

Bộ thủ

亻 (bộ nhân đứng, người)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: = 亻 rén (người, 2 nét) + 十 shí (mười). Đứng một mình rất hiếm; gần như lúc nào cũng đi với 么 me thành 什么 shénme (cái gì). Ví dụ: 什么 shénme — cái gì.

me

Ma

(đi sau 什, 怎)

Bộ thủ

丿 (bộ phiệt, nét phẩy)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: phẩy → phẩy gập → chấm. Nhỏ, dễ viết thành 幺 yāo (thêm một gập) — 么 me chỉ có một vòng gập. Ví dụ: 怎么 zěnme — thế nào.

ma

Ma

không? (cuối câu hỏi)

口 miệng + 马 ngựa — gợi âm = 吗 không? (cuối câu hỏi)

Bộ thủ

口 (bộ khẩu, miệng)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: = 口 kǒu nhỏ bên trái + 马 mǎ (ngựa) bên phải. 口 kǒu chỉ cao bằng nửa chữ, nằm lệch lên trên. Mẹo nhớ: mở miệng hỏi, tiếng đọc giống 马 mǎ. Ví dụ: 好吗 hǎo ma — được không?.

Nhóm 2Có, không, chưa4 chữ

shì

Thị

là

Bộ thủ

日 (bộ nhật, mặt trời)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: 9 nét: 日 rì trên (4 nét) → ngang dài → phần dưới 4 nét; nét mác dài kéo đáy viết cuối. Ví dụ: 是 shì — là.

bù

Bất

không

Bộ thủ

一 (bộ nhất)

Cầu Hán Việt

bất công

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
4

Lưu ý: 4 nét: ngang → phẩy → sổ → chấm. Đọc đổi thanh trước thanh 4: 不客气 bú kèqi, 不是 bú shì; trước thanh khác vẫn bù: 不知道 bù zhīdào. Ví dụ: 不客气 bú kèqi — đừng khách sáo.

méi

Một

không có

氵 nước + 殳 thù = 没 không có

Bộ thủ

氵 (bộ thuỷ, ba chấm nước)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 氵 shuǐ + 殳 shū (4 nét: trên là hình 几 jǐ, dưới là 又 yòu). Người mới hay chỉ viết 又 yòu, thiếu hai nét trên — chữ hỏng. Ví dụ: 没有 méiyǒu — không có, chưa.

yǒu

Hữu

có

Bộ thủ

月 (bộ nguyệt, trăng)

Cầu Hán Việt

hữu ích

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
6

Lưu ý: 6 nét: ngang và phẩy phía trên, 月 yuè bên dưới lệch trái. 没有 méiyǒu = không có, chưa. Ví dụ: 有的 yǒude — có cái, có người.

Nhóm 3Cũng, còn, rất3 chữ

yě

Dã

cũng

Bộ thủ

乙 (bộ ất)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
3

Lưu ý: 3 nét: ngang gập móc → sổ → sổ cong móc. Gặp lại làm phần phải của 他 tā, 她 tā, 地 dì. Ví dụ: 也 yě — cũng.

hái / huán

Hoàn

còn / trả

Bộ thủ

辶 (bộ sước, bước đi)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
7

Lưu ý: = 不 bù (4 nét) + 辶 chuò (3 nét). Viết 不 bù trước, bộ 辶 chuò ôm dưới viết sau cùng. Chữ đa âm: còn đọc huán (trả lại) — học theo từ 还有 hái yǒu (còn có). Ví dụ: 还有 hái yǒu — còn có.

hěn

Ngận

rất

彳 bước chân + 艮 cấn = 很 rất

Bộ thủ

彳 (bộ xích, bước chân)

Chi tiếtsố nét · lưu ý
Số nét
9

Lưu ý: = 彳 chì (bước chân, 3 nét: phẩy, phẩy, sổ) + 艮 gèn. 彳 chì có **hai** nét phẩy, khác 亻 rén chỉ một phẩy. Ví dụ: 很好 hěn hǎo — rất tốt.

Hỏi ngay

Câu 1 / 3

什 shén trong 什么 shénme ghép từ hai phần nào?

Viết thử

Mỗi chữ 5 lần trong ô 田字格 tiánzìgé. Chú ý ba chữ có bộ bên trái: 什 shén (亻 rén), 没 méi (氵 shuǐ), 很 hěn (彳 chì). Bấm "In tờ luyện viết" để viết ra giấy; bấm chữ mẫu đầu hàng để xem nét chạy.

0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
0 / 4 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:
0 / 9 nét
Tốc độ:
  • 什shén: nhân đứng một phẩy, rồi thập.
  • 么me: chỉ một vòng gập.
  • 吗ma: khẩu nhỏ, nằm cao.
  • 是shì: mác dài kéo đáy, viết cuối.
  • 不bù: chấm viết cuối.
  • 没méi: thù đủ 4 nét, không chỉ hựu.
  • 有yǒu: nguyệt lệch trái.
  • 也yě: sổ cong móc cuối.
  • 还hái: bất trước, bộ sước sau.
  • 很hěn: bộ xích hai phẩy.

Luyện dạng đề

Chọn phần còn thiếu cho đủ chữ (một ô là nhiễu), rồi viết tay chữ còn trống trong tin nhắn: viết vào khung bằng ngón tay hoặc chuột, rồi bấm "Xem đáp án" để tự so.

Chạm một ô A–F, rồi chạm khung nét đứt trong chữ còn thiếu.

  1. shénme么

    cái gì

  2. hǎo ma好?

    được không?

  3. méiyǒu有

    không có

  4. hěn hǎo好

    rất tốt

  5. tāmen们

    họ

这Zhè是shìshénme字zì?

Đây là chữ gì?

shén
me

你Nǐyǒu书shūma?

Bạn có sách không?

yǒu
ma

我Wǒyěbù知道。

Mình cũng không biết.

yě
bù

我Wǒ有中文Zhōngwén书shū。

Mình vẫn chưa có sách tiếng Trung.

chữ 1
chữ 2

汉字Hànzì好看hǎokàn。

Chữ Hán rất đẹp.

这Zhèshì我wǒ的de书shū。

Đây là sách của mình.

shì

Kiểm tra

8 câu, trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

Chọn phần còn thiếu: 没 méi trong 没有 méiyǒu (không có) = 氵 shuǐ + ?

Giờ bạn nhận mặt được 162 chữ

Đây là chữ gì?

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

  • 什
  • 么
  • 吗
  • 是
  • 不
  • 没
  • 有
  • 也
  • 还
  • 很
Bài sauĐi, đến, làmThứ Sáu là sinh nhật Anna. Hine dậy từ 6 giờ rưỡi sáng, viết thiệp kẹp vào món quà — viết gì cho Anna đây?

不耻Bù chǐ下问xià wèn。

Không ngại hỏi người kém mình.

Hán Việt Bất sỉ hạ vấn.

Thành ngữ, gốc trong sách Luận Ngữ.

Nét viết: AnimCJK (dựa trên Make Me a Hanzi, phông Arphic) — đã chuyển đổi; Arphic Public License.