Ôn 1· Tai quen câu · số, giờ, giá, ngữ điệu· 12 phút

Ôn 1 · Số, giờ, giá

Chủ nhật nắng hanh, se lạnh. Trước khi ra thư viện, Hine làm 10 câu ôn, nghe mỗi câu đúng hai lần như đề thật, không bấm nghe lại. Bạn cũng vậy: hai lượt, mười giây, rồi chọn.

  • Nghe đúng 10 câu số, giờ, giá, ngữ điệu, mỗi câu 2 lần như đề thật.

CN 17/10 · 8 giờ 30 sáng · phòng 412 ký túc xá

Hine úp điện thoại xuống bàn cho khỏi bấm nghe lần ba.

Nhắc lạiNăm bài đầu của khoáDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · Phần nghe của đề HSK 1 · Ngữ điệu câu · Nghe số: điện thoại, phòng, tuổi · Nghe giờ và ngày · Nghe giá tiền

3 câu số, 3 câu giờ / ngày, 2 câu giá, 2 câu ngữ điệu.

Cảnh 1 · Nghe như thi

10 câu, mỗi câu hai lượt

Hai lượt cách 2 giây, sau đó 10 giây để chọn. Không bấm nghe lại.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ的de手机shǒujī号hào是shì一yāo五wǔ八bā,二èr四sì一yāo零líng,七qī七qī三sān九jiǔ。Số điện thoại của tôi là 158 2410 7739.

Đáp án: 1 · 158 2410 7739

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā住zhù二èr一yāo四sì。Anh ấy ở phòng 214.

Đáp án: 2 · 214

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề王Wáng老师lǎoshī四十sìshí岁suì。Cô Vương 40 tuổi.

Đáp án: 1 · 40

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我们Wǒmen明天míngtiān早上zǎoshang八bā点diǎn半bàn见jiàn。Sáng mai 8 giờ rưỡi bọn mình gặp nhé.

Đáp án: B · 08:30 · Đồng hồ chỉ 8 giờ rưỡi

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề星期四Xīngqīsì是shì二十一èrshíyī号hào。Thứ Năm là ngày 21.

Đáp án: C · Tờ lịch: thứ Năm, ngày 21

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề现在Xiànzài两liǎng点diǎn四十sìshí。Bây giờ 2 giờ 40.

Đáp án: C · 02:40 · Đồng hồ chỉ 2 giờ 40 phút

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề一共Yígòng十四shísì块kuài。Tất cả 14 đồng.

Đáp án: 2 · ¥14

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这个Zhège杯子bēizi两liǎng块kuài五wǔ。Cái cốc này 2 đồng 5 hào.

Đáp án: 1 · ¥2,5

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì越南Yuènán人rén?Bạn là người Việt Nam á?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề太Tài漂亮piàoliang了le!Đẹp quá!

Đáp án: 3 · Câu cảm thán !

Cảnh 2 · Mẹo đã học

5 mẹo, một chặng

  1. Hai lượt ngheLượt 1 bắt từ chính, lượt 2 kiểm lại; trong lúc chờ đọc trước lựa chọn câu sau.
  2. Nghe đuôi câuCó 吗ma (trợ từ hỏi) là câu hỏi; không 吗ma (trợ từ hỏi) mà lên rõ là ngạc nhiên; cảm thán thì nhấn, kéo dài chữ chính.
  3. Số đọc từng chữSố điện thoại, số phòng đọc từng số, 一yī (một) đọc yāo; tuổi đọc cả số. 十shí (mười) trước là mười mấy, 十shí (mười) sau là mấy chục.
  4. Giờ, ngày, thứ两点liǎng diǎn (2 giờ) không nói 二点èr diǎn (cách nói sai của "2 giờ"); 号hào (ngày) là ngày; 星期四xīngqīsì (thứ Năm) là thứ Năm.
  5. Giá nói tắtSố trước 块kuài (đồng) là đồng, số sau 块kuài (đồng) là hào; 一共yígòng (tất cả) báo tổng.

Cảnh 3 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Mình ở phòng 412.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe câu, chọn tranhThứ Hai ăn tối xong ở căng tin, Hine bắt đầu từng dạng câu của đề — bài Nghe câu, chọn tranh.
  • 两Liǎng块kuài五wǔ一yí个gè。2 đồng 5 hào một cái.

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1