Bài 5· Tai quen câu · số, giờ, giá, ngữ điệu· 15 phút

Nghe giá tiền

Sáng thứ Bảy se lạnh, khoảng 18 độ. Hàng trước sạp chú Lý dài, chú nói giá rất nhanh với từng người: "两块五! Liǎng kuài wǔ! (2 đồng 5!)" "一共八块! Yígòng bā kuài! (Tất cả 8 đồng!)". Hine lẩm nhẩm theo, đoán người phía trước mua gì — cùng buổi sáng với bài Ngon quá! của Ngữ pháp HSK 1.

  • Nghe đúng giá khi người bán nói nhanh, nói tắt (两块五 liǎng kuài wǔ = 2,5 đồng); nghe số có 百 bǎi, 千 qiān (trăm, nghìn).

T7 16/10 · 7 giờ sáng · sạp bữa sáng đầu ngõ

Tới lượt mình, Hine đưa đúng tám đồng trước khi chú Lý kịp nói giá.

Nhắc lạiTiền: 块 kuài (đồng), 元 yuán (đồng, khi viết)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Tiền và mua bán

块kuài (đồng, khi nói) = 元yuán (khi viết); 钱qián (tiền); 多少Duōshao钱qián? (Bao nhiêu tiền?)

Nhắc lạiGọi món ở sạpDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Bữa sáng ở sạp chú Lý

我Wǒ要yào两liǎng个gè包子bāozi。 (Cháu lấy hai cái bánh bao.)

Từ mới

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Chú Lý báo giá

Một người hỏi giá bánh bao. Nghe thoải mái, rồi chọn giá.

Câu mẫu

Làm quen

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna包子Bāozi多少duōshao钱qián?Bánh bao bao nhiêu tiền ạ?
  2. Chú Lý两Liǎng块kuài五wǔ一yí个gè。2 đồng 5 một cái.

Đáp án: 1 · ¥2,5 một cái

Cảnh hôm đó

  1. Chú Lý两Liǎng块kuài五wǔ!2 đồng 5!
  2. Chú Lý一共Yígòng八bā块kuài!Tất cả 8 đồng!
  3. Hine两Liǎng个gè包子bāozi五wǔ块kuài,还hái有yǒu三sān块kuài……牛奶niúnǎi!Hai cái bánh bao 5 đồng, còn 3 đồng… là sữa!
  4. Anna对Duì!我Wǒ也yě要yào牛奶niúnǎi。Đúng! Mình cũng lấy sữa.
  5. Chú Lý你Nǐ要yào什么shénme?Cháu lấy gì?
  6. Hine两Liǎng个gè包子bāozi,一yì杯bēi牛奶niúnǎi。Hai cái bánh bao, một cốc sữa ạ.
  7. Chú Lý一共Yígòng八bā块kuài。Tất cả 8 đồng.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Giá nói tắt

Người bán hay nói tắt: bỏ chữ cuối (毛máo (hào)) và cả 钱qián (tiền). Số trước 块kuài (đồng) là đồng, số sau 块kuài (đồng) là hào.

  1. 块kuài (đồng, khi nói) = 元yuán (khi viết, trên bảng giá).
  2. 毛máo (hào, khi nói) = 角jiǎo (khi viết) — biết thêm, ngoài 300 từ.
  3. Nói tắt bỏ chữ cuối: 两块五liǎng kuài wǔ = 2 đồng 5 hào (= 两块五毛liǎng kuài wǔ máo (2 đồng 5 hào)).
  4. Số lớn: 一百yìbǎi (100), 两千liǎngqiān (2.000); nghe chữ 百bǎi (trăm) / 千qiān (nghìn) trước khi ghi số.
  5. 一共yígòng (tất cả) báo tổng tiền — nghe thấy là biết số sắp tới là tổng.

两Liǎng块kuài五wǔ一yí个gè。

2 đồng 5 hào một cái.

五wǔ (năm) sau 块kuài = 5 hào.

一共Yígòng八bā块kuài。

Tất cả 8 đồng.

一共yígòng = tổng.

两千liǎngqiān块kuài

2.000 đồng

2 trước 千qiān (nghìn) cũng là 两liǎng (hai).

Hine: Số đứng sau 块kuài (đồng) là hào, không phải đồng — 两块五liǎng kuài wǔ (2 đồng 5 hào) là hai đồng rưỡi.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Giá bao nhiêu? Tất cả bao nhiêu?

8 câu nghe giá, 4 câu nghe hai món rồi chọn tổng. Mỗi câu hai lượt.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề两Liǎng块kuài五wǔ。2 đồng 5 hào.

Đáp án: 1 · ¥2,5

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề十Shí块kuài。10 đồng.

Đáp án: 2 · ¥10

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề一Yí个gè苹果píngguǒ三sān块kuài五wǔ。Một quả táo 3 đồng 5 hào.

Đáp án: 2 · ¥3,5

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这Zhè本běn书shū四十sìshí块kuài。Cuốn sách này 40 đồng.

Đáp án: 3 · ¥40

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề那个Nàge手机shǒujī两千liǎngqiān块kuài。Cái điện thoại kia 2.000 đồng.

Đáp án: 2 · ¥2.000

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề一Yì杯bēi茶chá六liù块kuài。Một cốc trà 6 đồng.

Đáp án: 1 · ¥6

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这Zhè件jiàn衣服yīfu一百yìbǎi二十èrshí块kuài。Cái áo này 120 đồng.

Đáp án: 3 · ¥120

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề一Yí块kuài五wǔ毛máo。1 đồng 5 hào.

Đáp án: 1 · ¥1,5

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề包子Bāozi两liǎng块kuài五wǔ,牛奶niúnǎi三sān块kuài。Bánh bao 2 đồng 5, sữa 3 đồng.
  2. Đề一共Yígòng多少duōshao钱qián?Tất cả bao nhiêu tiền?

Đáp án: 2 · ¥5,5

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề茶Chá六liù块kuài,苹果píngguǒ四sì块kuài。Trà 6 đồng, táo 4 đồng.
  2. Đề一共Yígòng多少duōshao钱qián?Tất cả bao nhiêu tiền?

Đáp án: 1 · ¥10

Câu 11

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề一Yì本běn书shū三十sānshí块kuài,一yí个gè杯子bēizi十五shíwǔ块kuài。Một cuốn sách 30 đồng, một cái cốc 15 đồng.
  2. Đề一共Yígòng多少duōshao钱qián?Tất cả bao nhiêu tiền?

Đáp án: 3 · ¥45

Câu 12

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề两Liǎng个gè包子bāozi五wǔ块kuài,一yí个gè鸡蛋jīdàn一yí块kuài五wǔ。Hai cái bánh bao 5 đồng, một quả trứng 1 đồng 5.
  2. Đề一共Yígòng多少duōshao钱qián?Tất cả bao nhiêu tiền?

Đáp án: 3 · ¥6,5

Cảnh 4 · Bài sau

0/12 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Bao nhiêu tiền?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauÔn 1 · Số, giờ, giáChủ nhật trước khi ra thư viện, Hine làm 10 câu ôn không bấm nghe lại — bài Ôn 1.
  • 两Liǎng块kuài五wǔ一yí个gè。2 đồng 5 hào một cái.
  • 一共Yígòng八bā块kuài。Tất cả 8 đồng.

Bài này 12 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1