Ôn 2· Bốn dạng câu nghe · đủ 4 phần nghe của đề mới· 14 phút

Ôn 2 · Bốn dạng nghe

Tối thứ Sáu se lạnh, đúng một tuần trước bài kiểm tra. Hine làm 12 câu một mạch, không dừng: ba câu mỗi dạng, theo đúng thứ tự của đề.

  • Làm 12 câu đủ 4 dạng (3 câu mỗi dạng) như đề thật.

T6 22/10 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Đồng hồ trên bàn chạy, Hine không ngẩng lên lần nào.

Nhắc lạiBốn dạng câu ngheDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · Nghe câu, chọn tranh · Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời · Nghe hội thoại nam – nữ, chọn tranh · Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi

Dạng 1 nhìn 3 tranh · dạng 2 đọc 3 câu đáp · dạng 3 sáu tranh dùng một lần · dạng 4 câu hỏi về người nói.

Cảnh 1 · Nghe như thi

12 câu một mạch

Dạng 1: câu 1–3 · dạng 2: câu 4–6 · dạng 3: câu 7–9 · dạng 4: câu 10–12.

Câu 1

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ在zài买mǎi水果shuǐguǒ。Tôi đang mua hoa quả.

Đáp án: A · Cô gái chọn hoa quả ở sạp, cầm túi

Câu 2

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā坐zuò飞机fēijī去qù。Anh ấy đi bằng máy bay.

Đáp án: C · Người đàn ông ngồi trên máy bay

Câu 3

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān很hěn冷lěng。Hôm nay lạnh.

Đáp án: B · Người mặc áo khoác dày, quàng khăn

Câu 4

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ几jǐ点diǎn下课xiàkè?Mấy giờ bạn tan học?

Đáp án: B · 五wǔ点diǎn · 5 giờ

Câu 5

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ朋友péngyou是shì哪nǎ国guó人rén?Bạn của bạn là người nước nào?

Đáp án: C · 中国Zhōngguó人rén · người Trung Quốc

Câu 6

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这Zhè是shì谁shéi的de书shū?Đây là sách của ai?

Đáp án: A · 是shì我wǒ的de · là của tôi

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần
  1. AChiếc điện thoại nằm trên ghế
  2. BCô gái ngồi đọc sách
  3. CĐồng hồ chỉ 11 giờ 50
  4. DCon chó nhỏ
  5. EHai cái bánh bao trên đĩa
  6. FĐoàn tàu hoả

Câu 7

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你们Nǐmen几jǐ点diǎn下课xiàkè?Các bạn mấy giờ tan học?
  2. Nữ十一Shíyī点diǎn五十wǔshí。11 giờ 50.

Đáp án: tranh C · Đồng hồ chỉ 11 giờ 50

Câu 8

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ先生Xiānsheng,您nín要yào什么shénme?Anh lấy gì ạ?
  2. Nam两Liǎng个gè包子bāozi。Hai cái bánh bao.

Đáp án: tranh E · Hai cái bánh bao trên đĩa

Câu 9

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ的de手机shǒujī呢ne?Điện thoại của bạn đâu?
  2. Nữ在Zài我wǒ的de椅子yǐzi上shang。Trên ghế của mình.

Đáp án: tranh A · Chiếc điện thoại nằm trên ghế

Câu 10

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我们Wǒmen星期六xīngqīliù不bú上课shàngkè,星期天xīngqītiān也yě不bú上课shàngkè。Thứ Bảy bọn tôi không học, Chủ nhật cũng không học.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén星期xīngqī几jǐ不bú上课shàngkè?Hỏi: Người nói thứ mấy không đi học?

Đáp án: C · 星期天xīngqītiān · Chủ nhật

Câu 11

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ想xiǎng喝hē水shuǐ,不bù想xiǎng喝hē茶chá。Tôi muốn uống nước, không muốn uống trà.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén想xiǎng喝hē什么shénme?Hỏi: Người nói muốn uống gì?

Đáp án: A · 水shuǐ · nước

Câu 12

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ朋友péngyou是shì医生yīshēng,她tā在zài医院yīyuàn工作gōngzuò。Bạn tôi là bác sĩ, cô ấy làm ở bệnh viện.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén的de朋友péngyou在zài哪儿nǎr工作gōngzuò?Hỏi: Bạn của người nói làm việc ở đâu?

Đáp án: B · 医院yīyuàn · bệnh viện

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một chặng

  1. Dạng 1 · nhìn tranh trướcTìm chỗ khác nhau của 3 tranh, nghĩ sẵn từ; 电话diànhuà · 电视diànshì · 电脑diànnǎo (máy tính) phải nghe chữ thứ hai.
  2. Dạng 2 · từ để hỏi几点jǐ diǎn (mấy giờ) → 点diǎn (giờ), 哪国人nǎ guó rén (người nước nào) → nước + 人rén (người), 谁的shéi de (của ai) → của ai; ba lựa chọn âm giống thì nghe câu hỏi.
  3. Dạng 3 · lượt thứ haiGọi tên 6 tranh trước; đáp án thường ở lượt hai; tranh còn lại tự lộ ra.
  4. Dạng 4 · người nóiĐọc trước lựa chọn; 说话人shuōhuàrén (người nói) là "我wǒ (tôi)"; cẩn thận ý bị phủ định với 不bù (không).

Cảnh 3 · Bài sau

0/12 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Điện thoại của bạn đâu?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe và nhắc lại câuSáng thứ Bảy, Hine thu giọng mình đọc 12 câu, Anna nghe và bắt lỗi thanh — bài Nghe và nhắc lại câu.
  • 两Liǎng个gè包子bāozi。Hai cái bánh bao.

Bài này 12 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1