Bài 10· Nghe rồi nói theo · HSK 1 không thi nói: luyện miệng cho phần nói từ HSK 3· 15 phút

Nghe và nhắc lại câu

Sáng thứ Bảy se lạnh, nắng. HSK 1 không thi nói, nhưng Hine muốn miệng theo kịp tai: cô thu giọng mình đọc 12 câu rồi bật cho Anna nghe. Anna chỉ ra hai chỗ Hine đọc 很 hěn (rất) thành thanh 2; Hine gật đầu, đọc lại.

  • Nghe và nhắc lại 12 câu đời sống, nhại theo cụm, giữ đúng thanh và ngữ điệu
  • tự nghe lại giọng mình.

T7 23/10 · 10 giờ sáng · phòng 412 ký túc xá

Anna nghe bằng một bên tai nghe, tay gõ nhịp từng cụm lên bàn.

Nhắc lạiCâu dùng trong đời sốngDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1

12 câu dưới đây lấy từ Giao tiếp HSK 1 — chào, làm quen, hỏi giá, hỏi đường, gọi điện. Bài này chỉ luyện miệng: nhại đúng thanh, đúng ngữ điệu.

Nhắc lạiHai thanh 3 liền nhauDạy chính ở: Pinyin · Hai thanh 3 liền nhau

Hai chữ thanh 3 đứng liền: chữ đầu đọc lên như thanh 2 — 你好nǐ hǎo (xin chào) đọc gần "ní hǎo". Chỉ khi chữ SAU cũng thanh 3. 很高兴hěn gāoxìng: 高gāo (cao) thanh 1 → 很hěn (rất) giữ thanh 3.

Từ mới

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe cả câu, rồi theo cụm

Nghe câu mẫu, để ý chỗ ngắt cụm.

Câu 0

Làm quen

Câu này ngắt cụm ở đâu?

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề认识Rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng。Rất vui được làm quen với bạn.

Đáp án: 1 · rènshi nǐ / hěn gāoxìng

Cảnh hôm đó

  1. Hine认识Rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng!Rất vui được làm quen với bạn!
  2. Anna"很Hěn"不bú对duì。你Nǐ听tīng:很hěn高兴gāoxìng。Chữ "很 hěn" sai rồi. Cậu nghe nè: hěn gāoxìng.
  3. Hine很Hěn高兴gāoxìng。我Wǒ也yě很hěn高兴gāoxìng!Hěn gāoxìng. Mình cũng rất vui!
  4. Anna这个Zhège"很hěn"也yě不bú对duì!Chữ "很 hěn" này cũng sai!
  5. Hine好Hǎo,我wǒ再zài说shuō一下yíxià。Được, mình nói lại.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Nhại theo cụm

Nghe cả câu → nhại theo cụm → nhại cả câu → bấm Nói thử thu giọng, nghe lại so với giọng mẫu.

  1. Nghe cả câu một lần, chưa nói.
  2. Nhại từng cụm: 认识你rènshi nǐ (quen bạn) / 很高兴hěn gāoxìng (rất vui).
  3. Nhại cả câu, giữ ngữ điệu cuối câu (kể hạ, hỏi 吗ma (trợ từ hỏi) hơi lên).
  4. Bấm Nói thử: thu, nghe lại, so với giọng mẫu. Không chấm, không lưu.

认识Rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng。

Rất vui được làm quen với bạn.

很hěn (rất) trước 高gāo (thanh 1): giữ thanh 3, chỉ xuống thấp.

我Wǒ也yě很hěn高兴gāoxìng。

Mình cũng rất vui.

我也wǒ yě (tôi cũng): hai thanh 3 → 我wǒ (tôi) đọc gần thanh 2; 很hěn (rất) vẫn giữ thanh 3.

请问Qǐngwèn,书店shūdiàn在zài哪儿nǎr?

Xin hỏi, hiệu sách ở đâu?

Cụm: 请问qǐngwèn (xin hỏi) / 书店shūdiàn (hiệu sách) / 在哪儿zài nǎr (ở đâu).

Hine: Luật hai thanh 3 chỉ áp khi chữ sau cũng thanh 3 — mình áp bừa cho 很hěn (rất) ở mọi chỗ.

Cảnh 3 · Nói thử

Nói thử, tự nghe lại

Nói thử

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • 你Nǐ好hǎo,我wǒ叫jiào希妮Xīnī。Xin chào, mình tên là Hine.Ngắt cụm: nǐ hǎo / wǒ jiào Xīnī
    Mẫu

  • 认识Rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng。Rất vui được làm quen với bạn.Ngắt cụm: rènshi nǐ / hěn gāoxìng
    Mẫu

  • 我Wǒ是shì越南Yuènán人rén。Mình là người Việt Nam.Ngắt cụm: wǒ shì / Yuènán rén
    Mẫu

  • 请Qǐng再zài说shuō一下yíxià。Xin nói lại một lần.Ngắt cụm: qǐng / zài shuō yíxià
    Mẫu

  • 多少Duōshao钱qián?Bao nhiêu tiền?Ngắt cụm: duōshao qián
    Mẫu

  • 我Wǒ要yào两liǎng个gè包子bāozi。Cháu lấy hai cái bánh bao.Ngắt cụm: wǒ yào / liǎng gè bāozi
    Mẫu

  • 请问Qǐngwèn,书店shūdiàn在zài哪儿nǎr?Xin hỏi, hiệu sách ở đâu?Ngắt cụm: qǐngwèn / shūdiàn / zài nǎr
    Mẫu

  • 喂Wèi,你nǐ在zài哪儿nǎr?A lô, bạn đang ở đâu?Ngắt cụm: wèi / nǐ zài nǎr
    Mẫu

  • 我Wǒ病bìng了le。Mình ốm rồi.Ngắt cụm: wǒ bìng le
    Mẫu

  • 太Tài好看hǎokàn了le!Đẹp quá!Ngắt cụm: tài hǎokàn le
    Mẫu

  • 谢谢Xièxie老师lǎoshī!Cảm ơn cô ạ!Ngắt cụm: xièxie / lǎoshī
    Mẫu

  • 晚安Wǎn'ān。Chúc ngủ ngon.Ngắt cụm: wǎn'ān
    Mẫu

Đã thu 0/12 câu · thu đủ là đóng dấu

Nghe lại rồi tự soát

Cảnh 4 · Bài sau

Câu khoá mang về

Xin nói lại một lần.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐề thử 1 · phần ngheChiều Chủ nhật ở thư viện, Hine làm trọn 20 câu theo nhịp đề thật — bài Đề thử 1.
  • 认识Rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng。Rất vui được làm quen với bạn.

Bài này không chấm điểm: thu đủ 12 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1