Bài 2· Tai quen câu dài hơn· 16 phút

Nghe chỗ và đường

Trời âm u, khoảng 4 độ, hai bạn không ra ngoài nữa. Tập đọc không pinyin xong, Anna lấy tấm sơ đồ khu ngõ vẽ hôm thứ Bảy, đọc thật nhanh mười câu "cái gì ở đâu" cho Hine chỉ — và Hine nhầm "bên trái" của Anna với bên trái của mình hai lần, vì Anna ngồi đối diện.

  • Nghe ra vị trí (trước, sau, cạnh, trong, ngoài, trái, phải) và hướng đi, khoảng cách trong câu nói nhanh.

T4 15/12/2027 · 9 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Anna xoay tấm sơ đồ về phía Hine: "Từ giờ, bên trái là bên trái của người đứng ở cổng trường."

Nhắc lại往wǎng, 离lí, 从cóngDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Cứ đi thẳng về phía trước

往wǎng + hướng + 走zǒu (đi về phía…): 往wǎng前qián走zǒu (đi thẳng). A 离lí B 远yuǎn / 近jìn: A cách B xa / gần. 从cóng A 到dào B: từ A đến B. Bài này chỉ tập NGHE ra ba chữ đó trong câu nói nhanh.

Nhắc lạiTừ chỉ chỗ: 前面qiánmiàn, 旁边pángbiān, 左边zuǒbian, 里面lǐmiànDạy chính ở: Từ vựng HSK 2 · Trước, sau, trong, ngoài

Từ chỉ chỗ đứng SAU tên chỗ: 超市chāoshì旁边pángbiān (cạnh siêu thị), 电影院diànyǐngyuàn里面lǐmiàn (trong rạp chiếu phim).

Nhắc lạiHỏi và chỉ đườngDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Hỏi đường

Cách hỏi, cách cảm ơn khi được chỉ đường học ở Giao tiếp. Ở đây bạn chỉ cần nghe hiểu người ta chỉ đi đâu.

Từ mới

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Câu đầu của Anna

Anna đọc câu đầu tiên. Nghe chữ chỉ chỗ đứng sau tên chỗ.

Sơ đồ khu ngõ. Anna vẽ hôm thứ Bảy; Hine đứng ở cổng trường (★), mặt nhìn lên phía trên sơ đồ. Ô có số là chỗ chưa ghi tên — mỗi câu nghe nói một chỗ, bạn chạm ô đúng. Trái / phải theo người đứng ở ★.

Câu mẫu

Làm quen

Anna nói siêu thị ở đâu trên sơ đồ.

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
②
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna超市Chāoshì在zài学校xuéxiào门口ménkǒu前面qiánmiàn。Siêu thị ở phía trước cổng trường.

Đáp án: ô 超市chāoshì · ô siêu thị

Cảnh hôm đó

  1. Anna你Nǐ看kàn我wǒ画huà的de。我Wǒ说shuō,你nǐ找zhǎo。Cậu xem cái mình vẽ này. Mình nói, cậu tìm.
  2. Hine好Hǎo,你nǐ说shuō吧ba,别bié太tài快kuài!Được, cậu nói đi, đừng nhanh quá!
  3. Anna药店Yàodiàn在zài超市chāoshì左边zuǒbian……我wǒ的de左边zuǒbian!Hiệu thuốc ở bên trái siêu thị… bên trái của mình!
  4. Hine啊Ā?你Nǐ的de左边zuǒbian是shì我wǒ的de右边yòubian!Hả? Bên trái của cậu là bên phải của mình!

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Bên trái của ai?

左边zuǒbian (bên trái) / 右边yòubian (bên phải) tính theo người nói. Trên sơ đồ, tính theo người đứng ở cổng trường nhìn lên: phía trên là 前面qiánmiàn (phía trước), phía dưới là 后面hòumiàn (phía sau).

  1. Nghe tên chỗ trước, rồi chữ chỉ chỗ đứng sau nó: 超市chāoshì + 右边yòubian = bên phải siêu thị.
  2. Nghe chữ 往wǎng: 往wǎng前qián走zǒu (đi thẳng), 往wǎng左zuǒ (sang trái), 往wǎng右yòu (sang phải) — lấy ngón tay đi theo trên sơ đồ.
  3. Câu có 离lí: nghe chữ CUỐI — 不bù远yuǎn là "không xa", không phải "xa"; 走路zǒulù五wǔ分钟fēnzhōng (đi bộ năm phút) là gần.
  4. 前面qiánmiàn (phía trước) ≠ 前天qiántiān (hôm kia): cùng chữ 前qián, chữ sau khác hẳn.

前面qiánmiàn · 后面hòumiàn

phía trước · phía sau

trên sơ đồ: phía trên · phía dưới

里面lǐmiàn · 外面wàimiàn

bên trong · bên ngoài

电影院diànyǐngyuàn里面lǐmiàn = trong rạp

旁边pángbiān

bên cạnh

không nói bên nào — ô sát bên

左边zuǒbian · 右边yòubian

bên trái · bên phải

tính theo người nói

上面shàngmiàn · 下面xiàmiàn

bên trên · bên dưới

桌子zhuōzi上面shàngmiàn = trên bàn

往wǎng前qián走zǒu,往wǎng左zuǒ,往wǎng右yòu

đi thẳng, sang trái, sang phải

往wǎng + hướng

离lí这儿zhèr很hěn近jìn · 离lí这儿zhèr不bù远yuǎn

cách đây rất gần · cách đây không xa

cả hai đều là gần

前天qiántiān

hôm kia

không phải chỗ — là ngày

Hine: Từ giờ mỗi lần nghe 左边zuǒbian (bên trái), mình hỏi lại trong đầu: bên trái của ai?

Cảnh 3 · Nghe như thi

Mười câu cái gì ở đâu

Anna đọc, mỗi câu hai lần, chờ 8 giây. Chạm ô đúng trên sơ đồ.

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
超市chāoshìsiêu thị
②
⑧
④
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna银行Yínháng在zài超市chāoshì旁边pángbiān。Ngân hàng ở cạnh siêu thị.

Đáp án: ô ① · hàng giữa, cột 1

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
超市chāoshìsiêu thị
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
⑥
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna药店Yàodiàn在zài超市chāoshì右边yòubian。Hiệu thuốc ở bên phải siêu thị.

Đáp án: ô ② · hàng giữa, cột 3

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
超市chāoshìsiêu thị
②
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna咖啡Kāfēi店diàn在zài超市chāoshì前面qiánmiàn。Quán cà phê ở phía trước siêu thị.

Đáp án: ô ③ · hàng trên, cột 2

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
①
超市chāoshìsiêu thị
②
④
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
⑥
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna洗手间Xǐshǒujiān在zài电影院diànyǐngyuàn里面lǐmiàn。Nhà vệ sinh ở trong rạp chiếu phim.

Đáp án: ô 电影院diànyǐngyuàn · ô rạp chiếu phim

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
超市chāoshìsiêu thị
②
⑧
④
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
⑥
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna饭馆Fànguǎn在zài电影院diànyǐngyuàn左边zuǒbian。Quán ăn ở bên trái rạp chiếu phim.

Đáp án: ô ⑦ · hàng trên, cột 3

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
超市chāoshìsiêu thị
②
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna医院Yīyuàn离lí学校xuéxiào不bù远yuǎn,就jiù在zài书店shūdiàn旁边pángbiān。Bệnh viện cách trường không xa, ngay cạnh hiệu sách.

Đáp án: ô ⑥ · hàng dưới, cột 3

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
超市chāoshìsiêu thị
②
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna从Cóng学校xuéxiào门口ménkǒu往wǎng左zuǒ走zǒu,第一dì-yī个gè就jiù是shì商店shāngdiàn。Từ cổng trường đi sang trái, chỗ đầu tiên là cửa hàng.

Đáp án: ô ④ · hàng dưới, cột 1

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
超市chāoshìsiêu thị
⑧
④
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna往Wǎng前qián走zǒu,再zài往wǎng右yòu,就jiù是shì奶茶nǎichá店diàn。Đi thẳng, rồi rẽ phải, là tới quán trà sữa.

Đáp án: ô ② · hàng giữa, cột 3

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
超市chāoshìsiêu thị
④
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna花Huā店diàn在zài书店shūdiàn前面qiánmiàn。Cửa hàng hoa ở phía trước hiệu sách.

Đáp án: ô ⑧ · hàng giữa, cột 4

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

前面qiánmiàn · phía trước

⑤
③
⑦
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
①
超市chāoshìsiêu thị
⑧
学校xuéxiào门口ménkǒucổng trường (★ Hine đứng)
书店shūdiànhiệu sách

后面hòumiàn · phía sau

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna面包Miànbāo店diàn在zài学校xuéxiào门口ménkǒu右边yòubian。Tiệm bánh mì ở bên phải cổng trường.

Đáp án: ô ⑥ · hàng dưới, cột 3

Cảnh 4 · Bài tập thêm

Theo lời chỉ đường

Bốn lời chỉ đường: xếp các chỗ theo thứ tự đi qua (đường đi vẽ trên sơ đồ). Rồi bốn câu: xa hay gần, đi mấy phút?

Sắp xếp thành câu đúng.

Câu 1 / 8

Nghe rồi xếp các chỗ theo đường đi.

Bấm để nghe

Cảnh 5 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Ngân hàng ở cạnh siêu thị.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe việc đã qua, sắp tớiTối thứ Năm, Hine nghe mười hai câu ngắn và chia chúng vào bốn cột "đã xong · đã từng · đang · sắp" — hai câu sai chỉ vì một chữ đọc nhẹ tênh.
  • 往Wǎng前qián走zǒu,再zài往wǎng右yòu。Đi thẳng, rồi rẽ phải.
  • 地铁Dìtiě站zhàn离lí这儿zhèr不bù远yuǎn。Ga tàu điện ngầm cách đây không xa.

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2