Ôn 1· Tai quen câu dài hơn· 12 phút

Ôn 1 · Chỗ, đường và thời gian

Tối thứ Sáu rét, khoảng 4 độ. Chiều nay Hine đã tập đọc đơn thuốc, biển hiệu; giờ là mười câu nghe liền về chỗ và thời gian, chờ 8 giây như đề thật, không bấm dừng. Kết quả: đúng 9 câu.

  • Nghe liền 10 câu về chỗ và thời gian, chọn đúng trong 8 giây mỗi câu.

T6 17/12/2027 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Câu sai duy nhất: Hine nghe 去过 qùguo thành 去 qù — vẫn là chữ 过 guò đọc nhẹ.

Nhắc lạiBa bài đầu của khoáDạy chính ở: Nghe & nói HSK 2 · Phần nghe của đề HSK 2 · Nghe chỗ và đường · Nghe việc đã qua, sắp tới

Dùng lúc chờ để nhìn trước câu sau · bên trái, bên phải tính theo người nói · chữ nhỏ quanh động từ cho biết đã xong, đã từng, đang hay sắp.

Cảnh 1 · Nghe như thi

Mười câu, không dừng

Câu 1–5: nghe câu, chọn tranh đúng chỗ. Câu 6–10: nghe câu, chọn nghĩa đúng thời gian. Mỗi câu đọc hai lần, chờ 8 giây.

Câu 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề猫Māo在zài桌子zhuōzi下面xiàmiàn。Con mèo ở dưới bàn.

Đáp án: B · Con mèo nằm dưới gầm bàn

Câu 2

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ家jiā在zài医院yīyuàn旁边pángbiān。Nhà mình ở cạnh bệnh viện.

Đáp án: A · Một ngôi nhà nhỏ cạnh toà bệnh viện

Câu 3

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề往Wǎng前qián走zǒu,再zài往wǎng右yòu。Đi thẳng, rồi rẽ phải.

Đáp án: C · Mũi tên đi thẳng rồi rẽ phải

Câu 4

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā在zài门口ménkǒu外面wàimiàn等děng你nǐ。Anh ấy đợi bạn ở ngoài cổng.

Đáp án: A · Chàng trai đứng chờ bên ngoài cổng

Câu 5

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề车站Chēzhàn离lí这儿zhèr很hěn近jìn,走路zǒulù五wǔ分钟fēnzhōng。Bến xe cách đây rất gần, đi bộ năm phút.

Đáp án: B · Một người đi bộ, bến xe buýt ngay phía trước

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ去过qùguo北京Běijīng。Mình từng đi Bắc Kinh.

Đáp án: 3 · từng đi Bắc Kinh · đã từng

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề电影Diànyǐng快要kuàiyào开始kāishǐ了le。Phim sắp bắt đầu rồi.

Đáp án: 1 · phim sắp bắt đầu · sắp

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ还hái没méi吃chī饭fàn呢ne。Mình vẫn chưa ăn cơm.

Đáp án: 2 · vẫn chưa ăn · vẫn chưa

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā是shì昨天zuótiān来lái的de。Bạn ấy đến hôm qua.

Đáp án: 1 · đến hôm qua · đã xong

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề安娜Ānnà正在zhèngzài睡觉shuìjiào呢ne。Anna đang ngủ.

Đáp án: 3 · đang ngủ · đang

Cảnh 2 · Mẹo đã học

3 mẹo, một chặng

  1. Dùng lúc chờ (Phần nghe của đề HSK 2)Chọn xong là nhìn ngay tranh hoặc lựa chọn của câu sau — 8 giây đủ để tìm chỗ ba tranh khác nhau.
  2. Bên trái của ai? (Nghe chỗ và đường)左边zuǒbian, 右边yòubian tính theo người nói; trên sơ đồ, phía trên là 前面qiánmiàn (phía trước). 不bù远yuǎn là không xa.
  3. Chữ nhỏ quyết định thời gian (Nghe việc đã qua, sắp tới)Sau động từ: 了le đã xong, 过guò đã từng. Trước động từ: 正zhèng / 在zài đang, 要yào / 快要kuàiyào sắp, 还hái没méi vẫn chưa.

Cảnh 3 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Đi thẳng, rồi rẽ phải.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe câu, chọn tranhThứ Bảy, Anna cầm sách ôn đọc thật nhanh, Hine nhìn ba tranh — và nhận ra mình hay nghe đúng chữ mà quên mất con số.
  • 我Wǒ去过qùguo北京Běijīng。Mình từng đi Bắc Kinh.
  • 电影Diànyǐng快要kuàiyào开始kāishǐ了le。Phim sắp bắt đầu rồi. (đã học ở Nghe chỗ và đường, Nghe việc đã qua, sắp tới)

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2