Ôn 2· Ba dạng câu nghe · đủ 3 phần nghe của đề mới· 14 phút

Ôn 2 · Ba dạng nghe

Tối thứ Sáu trời quang, khoảng 3 độ. Ngoài cửa sổ phố đã treo đèn trang trí cuối năm. Chiều nay Hine bấm giờ làm phần đọc; giờ là mười lăm câu nghe một mạch, đủ ba dạng, chờ đúng 8, 12, 15 giây như đề thật.

  • Nghe liền 15 câu đủ 3 dạng (5 + 5 + 5) như đề thật, chờ đúng giờ.

T6 24/12/2027 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Đúng 13 câu. Hai câu sai đều rơi vào bẫy "nhầm người nói" — Hine khoanh đỏ ô bẫy 4 trên bảng cạnh giường.

Nhắc lạiBa dạng nghe và bốn bẫyDạy chính ở: Nghe & nói HSK 2 · Nghe câu, chọn tranh · Nghe hội thoại, ghép tranh · Nghe hội thoại, chọn đáp án · Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án

Dạng 1 tìm chỗ ba tranh khác nhau · dạng 2 nghe hết hai câu mới chọn · dạng 3 đọc lựa chọn trước, nghe câu 问wèn (hỏi) hỏi ai · bốn bẫy: từ nghe thấy, 不bù / 没méi, 但是dànshì, nhầm người nói.

Cảnh 1 · Nghe như thi

Mười lăm câu, một mạch

Câu 1–5 dạng 1 (chờ 8 giây) · câu 6–10 dạng 2, năm tranh năm câu (chờ 12 giây) · câu 11–15 dạng 3 (chờ 15 giây). Mỗi câu đọc hai lần, không dừng giữa chừng.

Câu 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề桌子Zhuōzi上shang有yǒu两liǎng杯bēi咖啡kāfēi。Trên bàn có hai cốc cà phê.

Đáp án: A · Hai cốc cà phê trên bàn

Câu 2

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề妈妈Māma在zài做zuò饭fàn呢ne。Mẹ đang nấu cơm.

Đáp án: C · Người mẹ đứng bếp nấu cơm

Câu 3

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā坐zuò公交车gōngjiāochē去qù上班shàngbān。Anh ấy đi xe buýt đi làm.

Đáp án: B · Người đàn ông bước lên xe buýt

Câu 4

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề外面Wàimiàn下xià雪xuě了le。Ngoài trời tuyết rơi rồi.

Đáp án: A · Tuyết rơi ngoài cửa sổ

Câu 5

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这个Zhège苹果píngguǒ很hěn大dà。Quả táo này rất to.

Đáp án: C · Một quả táo rất to, hai tay ôm

Tranh A–E · mỗi tranh dùng một lần
  1. AChàng trai chạy bộ buổi sáng
  2. BNgười đàn ông mở cửa mời một cô gái vào nhà
  3. CCô gái ngồi trước máy tính, mua đồ trên mạng
  4. DChàng trai ngồi cạnh một con chó nhỏ
  5. ENgười bán thuốc đưa hộp thuốc qua quầy

Câu 6

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ在zài做zuò什么shénme?Bạn đang làm gì thế?
  2. Nữ我Wǒ在zài网上wǎngshang买mǎi东西dōngxi。Mình đang mua đồ trên mạng.

Đáp án: tranh C · Cô gái ngồi trước máy tính, mua đồ trên mạng

Câu 7

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ每měi天tiān早上zǎoshang做zuò什么shénme运动yùndòng?Sáng nào bạn cũng tập môn gì?
  2. Nam我Wǒ去qù跑步pǎobù。Mình đi chạy bộ.

Đáp án: tranh A · Chàng trai chạy bộ buổi sáng

Câu 8

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ头tóu疼téng,有yǒu药yào吗ma?Tôi đau đầu, có thuốc không?
  2. Nam有Yǒu,这个zhège药yào一yì天tiān吃chī三sān次cì。Có, thuốc này một ngày uống ba lần.

Đáp án: tranh E · Người bán thuốc đưa hộp thuốc qua quầy

Câu 9

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ好hǎo,请qǐng进jìn!Chào bạn, mời vào!
  2. Nữ谢谢Xièxie,你nǐ家jiā真zhēn漂亮piàoliang!Cảm ơn, nhà bạn đẹp thật!

Đáp án: tranh B · Người đàn ông mở cửa mời một cô gái vào nhà

Câu 10

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ的de狗gǒu叫jiào什么shénme名字míngzi?Con chó của bạn tên là gì?
  2. Nam它Tā叫jiào米饭Mǐfàn,两liǎng岁suì了le。Nó tên là Cơm, hai tuổi rồi.

Đáp án: tranh D · Chàng trai ngồi cạnh một con chó nhỏ

Câu 11

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我Wǒ十shí点diǎn下课xiàkè,你nǐ呢ne?Mình mười giờ tan học, còn bạn?
  2. Nữ我Wǒ十一shíyī点diǎn。Mình mười một giờ.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de几jǐ点diǎn下课xiàkè?Hỏi: Người nữ mấy giờ tan học?

Đáp án: B · 十一shíyī点diǎn · mười một giờ

Câu 12

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ明天míngtiān来lái吗ma?Mai bạn đến không?
  2. Nam不Bù来lái了le,我wǒ要yào去qù机场jīchǎng。Không đến nữa, mình phải ra sân bay.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de明天míngtiān去qù哪儿nǎr?Hỏi: Mai người nam đi đâu?

Đáp án: A · 机场jīchǎng · sân bay

Câu 13

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam这个Zhège手机shǒujī多少duōshao钱qián?Điện thoại này bao nhiêu tiền?
  2. Nữ一千Yìqiān五wǔ,但是dànshì今天jīntiān便宜piányi,一千yìqiān二èr。Một nghìn rưỡi, nhưng hôm nay rẻ, một nghìn hai.
  3. Hỏi问Wèn:这个Zhège手机shǒujī今天jīntiān多少duōshao钱qián?Hỏi: Hôm nay điện thoại này bao nhiêu tiền?

Đáp án: B · 一千yìqiān二èr · 1.200 đồng

Câu 14

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ认识rènshi那个nàge人rén吗ma?Bạn có quen người kia không?
  2. Nam认识Rènshi,他tā是shì我wǒ同学tóngxué的de哥哥gēge。Quen, anh ấy là anh trai của bạn học mình.
  3. Hỏi问Wèn:那个Nàge人rén是shì谁shéi?Hỏi: Người kia là ai?

Đáp án: C · 他tā同学tóngxué的de哥哥gēge · anh trai của bạn học anh ấy

Câu 15

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?Bạn thích uống gì?
  2. Nữ咖啡Kāfēi我wǒ不bú太tài喜欢xǐhuan,我wǒ最zuì喜欢xǐhuan喝hē茶chá。Cà phê thì mình không thích lắm, mình thích nhất là trà.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de最zuì喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?Hỏi: Người nữ thích uống gì nhất?

Đáp án: A · 茶chá · trà

Cảnh 2 · Mẹo đã học

4 mẹo, một chặng

  1. Tìm chỗ khác trước khi nghe (Nghe câu, chọn tranh)Ba tranh khác nhau ở một chỗ: người, việc, vật, số, thời tiết. Số và lượng từ hay là bẫy: 两liǎng杯bēi (hai cốc).
  2. Nghe hết hai câu mới chọn (Nghe hội thoại, ghép tranh)Câu thứ nhất cho biết chỗ, câu đáp cho biết vật. Gạch tranh đã dùng; nhóm không có tranh thừa thì câu cuối là tranh còn lại.
  3. Đọc lựa chọn trước, nghe câu hỏi hỏi ai (Nghe hội thoại, chọn đáp án)Ba lựa chọn cho biết kiểu câu hỏi: chỗ, thời gian, người, việc làm. Câu 问wèn hỏi 男nán的de (người nam) hay 女nǚ的de (người nữ).
  4. Bốn bẫy (Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án)Từ nghe thấy chưa chắc đúng · lượt 2 nghe riêng 不bù, 没méi · ý chính sau 但是dànshì · lượt 1 nghe ai nói gì.

Cảnh 3 · Bài sau

0/15 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Hỏi: Người nữ định đi đâu?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNhắc lại câu dàiSau Giáng sinh, Hine bắt đầu nói: thu âm giọng mình nhắc lại mười câu dài, rồi nghe lại so với giọng máy.
  • 不Bú是shì今天jīntiān,是shì明天míngtiān。Không phải hôm nay, là ngày mai.
  • 桌子Zhuōzi上shang有yǒu两liǎng杯bēi咖啡kāfēi。Trên bàn có hai cốc cà phê. (đã học ở Nghe câu, chọn tranh, Nghe hội thoại, chọn đáp án, Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án)

Bài này 15 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2