Bài 7· Ba dạng câu nghe · đủ 3 phần nghe của đề mới· 16 phút

Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án

Thứ Năm rét, khoảng 4 độ; sáng nay cả lớp vừa làm bài viết cuối học kỳ. Tối, Anna làm "người ra bẫy": đọc lại những câu Hine sai trong tuần, đố Hine sai vì đâu. Câu nào Hine cũng sai theo một trong bốn kiểu — và Hine lập bảng bốn bẫy dán cạnh giường.

  • Tránh 4 bẫy hay gặp ở dạng 2–3: chọn theo từ nghe thấy, bỏ sót 不 bù (không) / 没 méi (chưa, không), không nghe ý sau 但是 dànshì (nhưng), nhầm người nói.

T5 23/12/2027 · 9 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Bảng bốn bẫy viết tay, dán ngay chỗ Hine nhìn thấy trước khi ngủ.

Nhắc lại但是dànshì: nhưngDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Tuy lạnh nhưng vui

虽然suīrán … 但是dànshì … (tuy … nhưng …): ý chính nằm sau 但是dànshì.

Nhắc lại不bù và 没méiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Không và chưa

不bú去qù (không đi) · 没méi去qù (đã không đi, chưa đi) — cả hai đều lật nghĩa cả câu.

Nhắc lại是shì … 的deDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Bạn đến bằng gì?

是shì … 的de kể chi tiết việc đã xảy ra, phủ định là 不bú是shì … 的de. Câu đáp 不bú是shì今天jīntiān,是shì明天míngtiān (không phải hôm nay, là ngày mai) cũng có hai chữ 是shì: đáp án là chữ đứng sau 是shì thứ hai.

Từ mới

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Câu đầu Anna đố

Câu này Hine sai hôm thứ Ba. Nghe hết cả câu của người nữ.

Câu mẫu

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam周末Zhōumò你nǐ去qù看kàn电影diànyǐng吗ma?Cuối tuần bạn đi xem phim không?
  2. Nữ我Wǒ本来běnlái想xiǎng去qù,但是dànshì太tài忙máng了le。Mình định đi, nhưng bận quá.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de去qù看kàn电影diànyǐng吗ma?Hỏi: Người nữ có đi xem phim không?

Đáp án: B · 不bú去qù · không đi

Cảnh hôm đó

  1. Anna你Nǐ这个zhège星期xīngqī错cuò的de题tí,我wǒ再zài读dú一yí次cì。Mấy câu cậu sai tuần này, mình đọc lại một lần nữa.
  2. Hine好Hǎo,你nǐ读dú吧ba。Được, cậu đọc đi.
  3. Anna你Nǐ为什么wèishénme错cuò了le?Sao cậu sai?
  4. Hine因为Yīnwèi我wǒ只zhǐ听见了tīngjiànle"医院yīyuàn"!Vì mình chỉ nghe thấy "bệnh viện"!

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Bốn bẫy

Ở dạng 2 và 3, lựa chọn sai thường cũng là từ có trong hội thoại. Nghe thấy chưa chắc là đáp án — bốn bẫy dưới đây chiếm gần hết câu sai.

  1. Bẫy 1 · lựa chọn lặp đúng từ nghe thấy: nghe hết câu, xem từ đó đi với 不bù hay không.
  2. Bẫy 2 · bỏ sót 不bù / 没méi: lượt 2 chú ý riêng các chữ 不bù, 没méi, 别bié (đừng).
  3. Bẫy 3 · ý đổi sau 但是dànshì, 可是kěshì (nhưng): ý chính nằm sau 但是dànshì.
  4. Bẫy 4 · nhầm người nói: lượt 1 nghe ai nói gì; lượt 2 kiểm lại người được hỏi.

Bẫy 1: lựa chọn lặp đúng từ nghe thấy. Ví dụ: nghe 医院yīyuàn (bệnh viện) trong "我wǒ不bú去qù医院yīyuàn,我wǒ去qù学校xuéxiào (mình không đi bệnh viện, mình đến trường)", lựa chọn có 医院yīyuàn. Cách tránh: nghe hết câu, xem từ đó đi với 不bù hay không

Bẫy 2: bỏ sót 不bù / 没méi. Ví dụ: 我wǒ没méi买mǎi那nà件jiàn衣服yīfu (mình không mua cái áo đó). Cách tránh: lượt 2 chú ý riêng các chữ 不bù, 没méi, 别bié

Bẫy 3: ý đổi sau 但是dànshì, 可是kěshì (nhưng, cấp 3). Ví dụ: 我wǒ本来běnlái想xiǎng去qù,但是dànshì太tài忙máng了le (mình định đi, nhưng bận quá) → không đi. Cách tránh: ý chính nằm sau 但是dànshì

Bẫy 4: nhầm người nói. Ví dụ: 问wèn:男nán的de想xiǎng喝hē什么shénme (hỏi: người nam muốn uống gì)? mà chọn món người nữ gọi. Cách tránh: lượt 1 nghe ai nói gì; lượt 2 kiểm lại người được hỏi

Hine: Bảng bốn bẫy dán cạnh giường — sáng nào mình cũng đọc một lượt.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Mười câu có bẫy

Câu 1–6: dạng 3 (chọn đáp án, chờ 15 giây). Câu 7–10: dạng 2 (ghép tranh, chờ 12 giây; năm tranh, một tranh thừa). Câu nào sai, bạn chọn "sai vì bẫy nào".

Câu 1

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ下午xiàwǔ去qù医院yīyuàn吗ma?Chiều nay bạn đi bệnh viện à?
  2. Nữ我Wǒ不bú去qù医院yīyuàn,我wǒ去qù学校xuéxiào。Mình không đi bệnh viện, mình đến trường.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de下午xiàwǔ去qù哪儿nǎr?Hỏi: Chiều nay người nữ đi đâu?

Đáp án: B · 学校xuéxiào · trường học

Câu 2

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ买mǎi那nà件jiàn衣服yīfu了le吗ma?Bạn mua cái áo đó chưa?
  2. Nam我Wǒ没méi买mǎi那nà件jiàn衣服yīfu,太tài贵guì了le。Mình không mua cái áo đó, đắt quá.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de买mǎi那nà件jiàn衣服yīfu了le吗ma?Hỏi: Người nam mua cái áo đó chưa?

Đáp án: C · 没méi买mǎi · không mua

Câu 3

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam明天Míngtiān你nǐ来lái我wǒ家jiā吗ma?Mai bạn đến nhà mình không?
  2. Nữ我Wǒ想xiǎng去qù,但是dànshì明天míngtiān要yào考试kǎoshì。Mình muốn đi, nhưng mai phải thi.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de明天míngtiān要yào做zuò什么shénme?Hỏi: Mai người nữ phải làm gì?

Đáp án: A · 考试kǎoshì · thi

Câu 4

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ要yào一yì杯bēi咖啡kāfēi,你nǐ呢ne?Mình lấy một cốc cà phê, còn bạn?
  2. Nam我Wǒ喝hē茶chá吧ba。Mình uống trà vậy.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de想xiǎng喝hē什么shénme?Hỏi: Người nam muốn uống gì?

Đáp án: C · 茶chá · trà

Câu 5

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ今天jīntiān回huí家jiā吗ma?Hôm nay bạn về nhà à?
  2. Nữ不Bú是shì今天jīntiān,是shì明天míngtiān。Không phải hôm nay, là ngày mai.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de什么shénme时候shíhou回huí家jiā?Hỏi: Khi nào người nữ về nhà?

Đáp án: B · 明天míngtiān · ngày mai

Câu 6

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ去qù北京Běijīng了le吗ma?Bạn đi Bắc Kinh chưa?
  2. Nam我Wǒ没méi去qù,我wǒ妹妹mèimei去qù了le。Mình không đi, em gái mình đi.
  3. Hỏi问Wèn:谁Shéi去qù北京Běijīng了le?Hỏi: Ai đã đi Bắc Kinh?

Đáp án: A · 他tā妹妹mèimei · em gái anh ấy

Tranh A–E · mỗi tranh dùng một lần
  1. ACô gái đi bộ trên vỉa hè, phía sau là bến xe buýt
  2. BCô gái nằm trên giường đắp chăn, cạnh gối có cốc nước
  3. CHai người ngồi ăn mì ở quán
  4. DCô gái mặc thử áo khoác, chàng trai bên cạnh giơ ngón cái
  5. EHai chàng trai đá bóng trên sân

Câu 7

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我们Wǒmen去qù踢tī足球zúqiú吧ba?Bọn mình đi đá bóng nhé?
  2. Nữ我Wǒ想xiǎng去qù,可是kěshì我wǒ生病shēngbìng了le。Mình muốn đi, nhưng mình bị ốm.

Đáp án: tranh B · Cô gái nằm trên giường đắp chăn, cạnh gối có cốc nước

Câu 8

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ吃chī饭fàn了le吗ma?Bạn ăn cơm chưa?
  2. Nữ还Hái没méi呢ne,我们wǒmen一起yìqǐ去qù吃chī面条儿miàntiáor吧ba。Chưa đâu, bọn mình cùng đi ăn mì nhé.

Đáp án: tranh C · Hai người ngồi ăn mì ở quán

Câu 9

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ穿chuān这zhè件jiàn衣服yīfu好看hǎokàn吗ma?Mình mặc cái áo này đẹp không?
  2. Nam很Hěn好看hǎokàn,买mǎi吧ba!Đẹp lắm, mua đi!

Đáp án: tranh D · Cô gái mặc thử áo khoác, chàng trai bên cạnh giơ ngón cái

Câu 10

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ坐zuò公交车gōngjiāochē去qù吗ma?Bạn đi xe buýt à?
  2. Nữ不Bú坐zuò公交车gōngjiāochē,我wǒ走路zǒulù去qù。Không đi xe buýt, mình đi bộ.

Đáp án: tranh A · Cô gái đi bộ trên vỉa hè, phía sau là bến xe buýt

Cảnh 4 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Mình định đi, nhưng bận quá.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauÔn 2 · Ba dạng ngheTối thứ Sáu, phố ngoài cửa sổ đã treo đèn cuối năm. Hine nghe mười lăm câu một mạch, đủ ba dạng, như đề thật.
  • 不Bú是shì今天jīntiān,是shì明天míngtiān。Không phải hôm nay, là ngày mai.
  • 我Wǒ没méi去qù,我wǒ妹妹mèimei去qù了le。Mình không đi, em gái mình đi.

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2