Bài 8· Nghe rồi nói theo · HSK 2 không thi nói: luyện miệng cho phần nói từ HSK 3· 15 phút

Nhắc lại câu dài

Thứ Hai nắng hanh ban ngày, tối khoảng 3 độ. Chiều nay Hine ngồi thư viện đọc đoạn văn; tối về, Hine thu âm giọng mình nhắc lại mười câu dài, rồi nghe lại so với giọng máy: chỗ nào ngắt sai, chữ thanh 3 nào đọc chưa tới. HSK 2 không thi nói — nhưng từ HSK 3 thì có.

  • Nghe một câu 8–12 chữ, nhắc lại liền một hơi, đúng thanh, ngắt theo cụm từ.

T2 27/12/2027 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Câu đầu Hine ngắt sau 每天 měi tiān thay vì sau 晚上 wǎnshang — nghe lại mới thấy câu bị gãy làm đôi.

Nhắc lạiThanh điệu và biến điệuDạy chính ở: Pinyin · Hai thanh 3 liền nhau · 一 yī và 不 bù đổi thanh · Hai thanh liền nhau: 20 cặp

Khi nói liền, nhiều chữ đọc khác dấu gốc: 一yī trước thanh 4 đọc lên thanh 2 (一yí遍biàn), 不bù trước thanh 4 đọc lên thanh 2 (不bú太tài), hai thanh 3 liền nhau thì chữ đầu đọc lên như thanh 2 (我wǒ买mǎi → wó mǎi).

Nhắc lạiNgữ điệu câu hỏi, câu kểDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · Ngữ điệu câu

Câu kể hạ giọng ở cuối; câu có 吗ma hơi lên; câu có từ để hỏi (什么shénme时候shíhou — lúc nào) giữ phẳng, nhấn từ để hỏi.

Nhắc lại得de + tính từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Bạn nói nhanh quá

说shuō得de太tài快kuài了le (nói nhanh quá) — 说shuō得de là một cụm, không ngắt giữa.

Từ mới

Cảnh 1 · Mẹo nghe của Hine

Nhại theo ba bước

Cách luyện (nhại theo, 3 bước): nghe cả câu, nhìn chữ có vạch ngắt cụm → nhắc lại từng cụm → nhắc cả câu không nhìn chữ, thu âm, nghe lại so với mẫu. Giọng máy, mỗi câu có nút nghe chậm.

  1. Nghe cả câu, nhìn chữ có vạch ngắt cụm (/): một cụm là một hơi ngắn.
  2. Nhắc lại từng cụm, giữ đủ thanh: thanh 3 xuống thấp hẳn, thanh 4 rơi dứt khoát — người Việt hay đọc thanh 4 thành dấu huyền.
  3. Nhắc cả câu không nhìn chữ, bấm Nói thử để thu, rồi nghe lại so với mẫu.
  4. Không ngắt giữa một từ hay một cụm: 每měi天tiān晚上wǎnshang (tối nào cũng), 说shuō得de太tài快kuài了le (nói nhanh quá).

请Qǐng再zài说shuō一yí遍biàn。

Nói lại lần nữa nhé.

一yī trước thanh 4 đọc lên thanh 2: yí biàn

不Bú要yào只zhǐ听tīng一yí个gè字zì。

Đừng chỉ nghe một chữ.

不bù trước thanh 4 đọc lên thanh 2: bú yào; 一yī cũng vậy: yí gè

我Wǒ买了mǎile两liǎng杯bēi奶茶nǎichá。

Mình mua hai cốc trà sữa.

我wǒ买mǎi: hai thanh 3 liền, chữ đầu đọc lên như thanh 2

Hine: Mình ngắt theo cụm chứ không theo hơi — hết hơi giữa cụm là câu gãy.

Cảnh 2 · Mười câu nhại theo

Nói thử, tự nghe lại

Tám câu từ đời Hine tuần này (lịch ôn thi, tin nhắn, lời cô Vương dặn), hai câu trong bộ luyện (câu 2 và 3, không phải lịch của Hine). Mỗi câu: nghe → nhắc từng cụm → nhắc cả câu, bấm thu, nghe lại.

Mười câu nhại theo

Nghe mẫu, thu giọng mình rồi nghe lại để tự so. Không chấm điểm, không lưu, không gửi đi đâu — tải lại trang là bản thu mất.

  • 我Wǒ每měi天tiān晚上wǎnshang都dōu去qù图书馆túshūguǎn看kàn书shū。Tối nào mình cũng tới thư viện đọc sách.Ngắt cụm: wǒ měi tiān wǎnshang / dōu qù túshūguǎn / kàn shū
    Mẫu chậm

  • 你Nǐ说shuō得de太tài快kuài了le,请qǐng再zài说shuō一yí遍biàn。Bạn nói nhanh quá, nói lại lần nữa nhé.Ngắt cụm: nǐ shuō de tài kuài le / qǐng zài shuō yí biàn
    Mẫu chậm

  • 下Xià个gè星期六xīngqīliù我们wǒmen考kǎo汉语Hànyǔ。Thứ Bảy tuần sau bọn mình thi tiếng Trung.Ngắt cụm: xià gè xīngqīliù / wǒmen / kǎo Hànyǔ
    Mẫu chậm

  • 我Wǒ每měi天tiān早上zǎoshang听tīng半bàn个gè小时xiǎoshí汉语Hànyǔ。Sáng nào mình cũng nghe tiếng Trung nửa tiếng.Ngắt cụm: wǒ měi tiān zǎoshang / tīng bàn gè xiǎoshí / Hànyǔ
    Mẫu chậm

  • 我Wǒ在zài图书馆túshūguǎn,你nǐ什么shénme时候shíhou来lái?Mình ở thư viện, khi nào cậu tới?Ngắt cụm: wǒ zài túshūguǎn / nǐ shénme shíhou lái
    Mẫu chậm

  • 考试Kǎoshì那nà天tiān,大家dàjiā早zǎo一点儿yìdiǎnr来lái。Hôm thi, mọi người đến sớm một chút nhé.Ngắt cụm: kǎoshì nà tiān / dàjiā / zǎo yìdiǎnr lái
    Mẫu chậm

  • 听Tīng的de时候shíhou,不bú要yào只zhǐ听tīng一yí个gè字zì。Lúc nghe, đừng chỉ nghe từng chữ một.Ngắt cụm: tīng de shíhou / bú yào zhǐ tīng / yí gè zì
    Mẫu chậm

  • 天Tiān冷lěng了le,你nǐ要yào多duō穿chuān衣服yīfu。Trời lạnh rồi, con phải mặc nhiều áo vào.Ngắt cụm: tiān lěng le / nǐ yào duō chuān yīfu
    Mẫu chậm

  • 我Wǒ买了mǎile两liǎng杯bēi奶茶nǎichá,你nǐ喝hē吗ma?Mình mua hai cốc trà sữa, cậu uống không?Ngắt cụm: wǒ mǎile / liǎng bēi nǎichá / nǐ hē ma
    Mẫu chậm

  • 星期天Xīngqītiān下午xiàwǔ我wǒ在zài图书馆túshūguǎn做zuò题tí。Chiều Chủ nhật mình làm đề ở thư viện.Ngắt cụm: xīngqītiān xiàwǔ / wǒ zài túshūguǎn / zuò tí
    Mẫu chậm

Đã thu 0/10 câu · thu đủ là đóng dấu

Nghe lại rồi tự soát

Cảnh 3 · Bài sau

Câu khoá mang về

Tối nào mình cũng tới thư viện đọc sách.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauKể lại bằng ba câuThứ Ba, Hine nghe bốn hội thoại ngắn của 小王 Xiǎo Wáng (Tiểu Vương), 小李 Xiǎo Lǐ (Tiểu Lý)… rồi kể lại mỗi hội thoại bằng đúng ba câu.
  • 你Nǐ说shuō得de太tài快kuài了le,/ 请qǐng再zài说shuō一yí遍biàn。Bạn nói nhanh quá, nói lại lần nữa nhé.
  • 下Xià个gè星期六xīngqīliù / 我们wǒmen / 考kǎo汉语Hànyǔ。Thứ Bảy tuần sau bọn mình thi tiếng Trung.

Bài này không chấm điểm: thu đủ 10 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2