Ôn 1· Mới tới Thượng Hải· 14 phút
你叫什么名字? Bạn tên là gì?Ôn 1 · Thẻ sinh viên của Hine
Tối Chủ nhật, trời mát sau mưa. Hine vừa nhận thẻ sinh viên tạm; Anna giành lấy, đọc to từng dòng và hỏi Hine như phỏng vấn — rồi đọc nhầm 四 sì (bốn) thành 十 shí (mười) ở số phòng.
- Đọc thẻ sinh viên, phiếu thông tin (tên, nước, tuổi, số phòng) và hỏi đáp các thông tin đó về mình.
Cảnh 1 · CN 5/9
Phòng tầng 4, 8 giờ tối
Chạm vào từng câu để xem nghĩa.
- Chủ nhật 5/9, 8 giờ tối. Trời mát sau mưa. Hine đặt tấm thẻ sinh viên tạm lên bàn; Anna cầm lên, làm bộ như người phỏng vấn.
Hỏi hiểu
1. Trên thẻ, Hine là người nước nào?
2. Anna đọc nhầm số nào?
Anna
你
叫 什么 名字? Bạn tên là gì?
Hine
我
叫 希妮。 Mình tên là Hine.
Anna
你
是 哪 国 人? Bạn là người nước nào?
Hine
我
是 越南 人。 Mình là người Việt Nam.
Anna
你
多 大? Bạn bao nhiêu tuổi?
Hine
我
二十 岁, 你 呢? Mình 20 tuổi, còn cậu?
Anna
我
二十一 岁。 房间…… 十 一 二? Mình 21 tuổi. Phòng… mười-một-hai?
Hine
不
是 十, 是 四。 四 一 二。 Không phải mười, là bốn. Bốn-một-hai.
- Hine đọc lại thật chậm:
四 (bốn) có đầu lưỡi sát răng, 十 (mười) cong lưỡi. Anna nhắc theo ba lần mới thôi lẫn.
Cảnh 2 · Một trang
Năm bài, một tấm thẻ
Tên, nước, tuổi, số phòng — bốn dòng trên thẻ, đủ để hỏi và đáp bằng mười mẫu câu bạn vừa học. Chỗ nào còn ngập ngừng, bấm vào tên bài để mở lại.
Năm bài, một tấm thẻ
| Bài | Mẫu | Câu chốt |
|---|---|---|
| Tôi là Hine | Câu | Tôi là Hine. |
| Tôi là Hine | Chủ – Động – Tân | Tôi tên là Hine. |
| Bạn là sinh viên à? | Câu hỏi | 你 |
| Bạn là sinh viên à? | Hỏi lại với | 我 |
| Hôm nay nóng thật | 很 + tính từ | Tôi khoẻ. |
| Hôm nay nóng thật | Mức độ | 今天 |
| Đây là gì? Kia là ai? | 这, | 你 |
| Đây là gì? Kia là ai? | 什么, | 这 |
| Ở đâu, mấy cái, thế nào? | 哪儿, | 多少 |
| Ở đâu, mấy cái, thế nào? | 呢 trong câu có từ để hỏi | 安娜 |
Nhắc lạiSố 0 đọc líng, số phòng đọc từng sốDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm
Số phòng, số điện thoại đọc từng số, số 1 đọc yāo:
Nhắc lạiĐiền phiếu thậtDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Điền phiếu nhập học
Cách điền phiếu ở Phòng lưu học sinh, ô
Năm lần Hine nói nhầm tuần đầu
Chạm vào thẻ để lật.
1 từ để nói được cảnh trên
Cảnh 3 · Đến lượt bạn
Thẻ sinh viên của bạn
Điền thẻ của chính bạn, rồi hỏi lại bạn cùng phòng.
学生
Sinh viên
Câu
是 · nước Tuổi
Hỏi lại
Hỏi tên
Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.
Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.
Cảnh 4 · Kiểm tra
10 câu, đạt 8 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
Giờ bạn nói được
你
Bạn tên là gì?
Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.
- Bạn là người nước nào?
- Tôi 20 tuổi.
温
