Ôn 2· Lớp của cô Vương· 14 phút

我们Wǒmen三sān点diǎn见jiàn。Ba giờ mình gặp nhau.Ôn 2 · Thời khoá biểu

Bốn giờ chiều thứ Sáu, trời mát, nắng nhạt. Cô Vương dán thời khoá biểu học kỳ rồi ra về; Hine chép vào sổ, rồi nhắn Anna hẹn chiều mai đi hiệu sách — và lỡ đặt giờ ở cuối câu thêm một lần nữa.

  • Đọc thời khoá biểu của lớp, nói hôm nào học, mấy giờ, và viết tin nhắn ngắn hẹn bạn.

Cảnh 1 · T6 17/9

Thời khoá biểu học kỳ

Chạm vào từng câu để xem nghĩa.

  1. Thứ Sáu 17/9, 4 giờ chiều. Trời mát, nắng nhạt. Cô Vương dán tờ thời khoá biểu lên tường rồi ra về. Hine chép vào sổ; Anna đã xuống căng tin. Hine mở điện thoại nhắn tin.
Nghe cả tờ

Hỏi hiểu

1. Theo thời khoá biểu, chiều thứ Sáu thế nào?

2. Hine hẹn Anna gặp lúc mấy giờ?

  1. Hine

    安娜Ānnà,明天míngtiān下午xiàwǔ你nǐ忙máng吗ma?

    Anna, chiều mai cậu bận không?

  2. Anna

    不Bù忙máng。明天Míngtiān星期六xīngqīliù,不bú上课shàngkè!

    Không bận. Mai thứ Bảy, không học!

  3. Hine

    我们Wǒmen见jiàn三sān点diǎn。

    nói nhầm

    "Mình gặp nhau lúc ba giờ."

  4. Gửi đi rồi Hine mới thấy: giờ phải đứng trước 见jiàn. Hine gõ lại.
  5. Hine

    我们Wǒmen三sān点diǎn见jiàn。

    Ba giờ mình gặp nhau.

  6. Anna

    好Hǎo!明天Míngtiān三sān点diǎn见jiàn!

    Ok! Ba giờ mai gặp!

  7. Hai người hẹn chiều thứ Bảy cùng đi hiệu sách.

Cảnh 2 · Một trang

Một tuần, một tờ lịch

Ngày, giờ, không học, chưa mua, cũng, đều, của ai, và — chín mẫu của chặng hai đủ để đọc một tờ thời khoá biểu và hẹn bạn đi chơi.

Một tuần, một tờ lịch

BàiMẫuCâu chốt
Không và chưa不bù / 没méi(有yǒu)Tôi chưa mua.
Không và chưaTừ ly hợpHôm nay không học.
Cũng, đều, còn, lại也yě, 都dōuChúng tôi đều là sinh viên.
Cũng, đều, còn, lại还hái, 再zài明天Míngtiān再见zàijiàn!Mai gặp lại!
Cũng, đều, còn, lạiCâu hai vế, 有的yǒude我Wǒ认识rènshi安娜Ānnà,还hái认识rènshi周Zhōu阳Yáng。Tôi quen Anna, còn quen cả Chu Dương.
Sách của ai?的de这Zhè是shì谁shéi的de书shū?Đây là sách của ai?
Tôi và AnnaTôi và Anna đều bận.
Hôm nay thứ HaiCâu không cần 是shìHôm nay thứ Hai.
Hôm nay thứ HaiThời gian trước động từChúng ta học lúc 8 giờ.
Nhắc lại上午shàngwǔ, 下午xiàwǔ, 晚上wǎnshangDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Giờ

上午shàngwǔ (buổi sáng), 下午xiàwǔ (buổi chiều), 晚上wǎnshang (buổi tối) — buổi đứng trước giờ: 下午xiàwǔ两liǎng点diǎn (2 giờ chiều).

Nhắc lại见jiàn (gặp)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Tôi, bạn, mọi người

见jiàn (gặp, thấy) — 再见zàijiàn (tạm biệt), 三sān点diǎn见jiàn (ba giờ gặp).

Năm lần Hine nói nhầm ở lớp cô Vương

Chạm vào thẻ để lật.

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Hẹn bạn cuối tuần

Nhắn tin hẹn bạn cùng lớp như Hine: hỏi bạn có bận không, hẹn giờ, nói lịch học.

我们Wǒmen三sān点diǎn见jiàn

Ba giờ gặp nhé

  1. Thời gian + 吗ma

  2. Giờ trước việc

  3. 不bù hay 没méi

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

10 câu, đạt 8 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 10

Đọc thời khoá biểu: chiều nào có lớp chữ Hán 汉字Hànzì?

Giờ bạn nói được

Chiều thứ Sáu không học.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • Chiều mai bạn bận không?
  • Ba giờ mình gặp nhau.

Tập 11 · tiếp theo

「我Wǒ在zài房间fángjiān。」

Mình ở trong phòng.

Chặng ba về tới ký túc xá và con ngõ nhỏ: ai đang ở đâu, trong phòng có gì, mua mấy quả táo. Mở đầu bằng bài "Mình ở trong phòng".

在 zài + nơi chốn · danh từ + 上 shàng, 里 lǐ, 外 wài, 前 qián, 后 hòuVào tập 11

熟Shú能néng生shēng巧qiǎo。Quen tay thì sinh khéo. Thành ngữ Trung Quốc; ý từ truyện Ông già bán dầu 卖油翁 Mài Yóu Wēng của Âu Dương Tu: 无他,但手熟尔 wú tā, dàn shǒu shú ěr (chẳng có gì lạ, chỉ là quen tay thôi).