Tập 27· Câu kiểu Trung, phó từ, ngữ khí· 16 phút

妈妈Māma买mǎi的de衣服yīfuCái áo mẹ mua

Sáng thứ Ba, rét, khoảng 2 độ. Bưu kiện từ Huế tới hôm qua; sáng nay Hine mặc ngay cái áo len mẹ gửi sang. Anna khen đẹp, hỏi mua ở đâu. Hine muốn nói "cái áo mẹ mua" — và xếp chữ y như tiếng Việt.

  • Đặt cả một cụm (mẹ mua, mình làm) trước danh từ bằng 的 de; dùng 的 de thay danh từ (cái đỏ, của mình); kể "… vân vân" bằng 什么的 shénmede; hai động từ nối nhau làm một phần câu.

Cảnh 1 · T3 14/12/2027

Áo len từ Huế

Đọc cả đoạn, tìm chỗ Hine xếp chữ theo tiếng Việt.

  1. Bảy giờ rưỡi sáng, ngoài cửa sổ trắng sương. Bưu kiện từ Huế tới hôm qua; mình mặc ngay cái áo len mẹ gửi sang.
  2. Anna

    你Nǐ的de衣服yīfu很hěn好看hǎokàn!是Shì在zài哪儿nǎr买mǎi的de?

    Áo cậu đẹp quá! Mua ở đâu thế?

  3. Hine

    这Zhè是shì衣服yīfu妈妈māma买mǎi的de。

    nói nhầm

    "Đây là áo mẹ mua."

  4. Anna

    是Shì"妈妈māma买mǎi的de衣服yīfu"吧ba?

    Phải nói "妈妈买的衣服 māma mǎi de yīfu" chứ nhỉ?

  5. Tiếng Việt để "mẹ mua" sau "cái áo"; tiếng Trung để cả cụm "mẹ mua" + 的 de lên TRƯỚC. Mình gật đầu, nói lại.
  6. Hine

    对Duì,这zhè是shì妈妈māma买mǎi的de衣服yīfu。

    Ừ, đây là cái áo mẹ mình mua.

  7. Trên giá treo có hai cái khăn len. Anna với tay lấy.
  8. Anna

    哪个Nǎge是shì你nǐ的de?

    Cái nào là của cậu?

  9. Hine

    红色Hóngsè的de是shì我wǒ的de。

    Cái màu đỏ là của mình.

  10. Anna

    我Wǒ昨天zuótiān去qù商场shāngchǎng了le,我wǒ买了mǎile衣服yīfu、裤子kùzi什么的shénmede。

    Hôm qua mình đi trung tâm thương mại, mình mua áo, quần, vân vân.

  11. Hine

    坐Zuò地铁dìtiě去qù商场shāngchǎng很hěn快kuài吧ba?

    Đi tàu điện ngầm tới trung tâm thương mại nhanh nhỉ?

  12. Anna

    对Duì,很hěn快kuài。

    Ừ, nhanh lắm.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Bốn mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Trung.

Cần nhớ的de và câu liên động
  • Ở HSK 1 đã có 我wǒ的de书shū (sách của tôi), 新xīn的de衣服yīfu (áo mới).
  • Và câu liên động 去qù超市chāoshì买mǎi水果shuǐguǒ (đi siêu thị mua hoa quả).
  • Bài này đặt cả một cụm có động từ trước 的de.
  • Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Sách của ai? · Đi siêu thị mua đồ

Mẫu 1 · (Ai +) động từ (+ …) + 的de + danh từ

Tiếng Việt nói "cái áo mẹ mua", tiếng Trung nói 妈妈买的衣服 māma mǎi de yīfu.

Tiếng Việt

Đâychủ ngữ
làvị ngữ
sủi cảotrung tâm
mẹ làmbổ nghĩa

Tiếng Trung

这zhèchủ ngữ
是shìvị ngữ
妈妈māma做zuòbổ nghĩa
的detrợ từ
饺子jiǎozitrung tâm

Công thức

Ai + động từ的 dedanh từ

(cái) … ai làm

Đây là sủi cảo mẹ làm.这zhè是shì妈妈māma做zuò的de饺子jiǎozi

tiếng Việt: vật trước, phần tả sau; tiếng Trung: phần tả + 的 de trước, vật sau cùng.

这Zhè是shì妈妈māma买mǎi的de衣服yīfu。Đây là cái áo mẹ mình mua.

我Wǒ昨天zuótiān看kàn的de书shū很hěn好看hǎokàn。Quyển sách hôm qua mình đọc rất hay.

Hine mách nhỏ: Đọc ngược từ cuối: 饺子 jiǎozi (sủi cảo) — của 妈妈做 māma zuò (mẹ làm). Vật luôn đứng sau 的 de.

Cái Hine vừa suýt nói

这zhè是shì衣服yīfu妈妈māma买mǎi的de。

Nói đúng

这zhè是shì妈妈māma买mǎi的de衣服yīfu。

Hine vừa nói kiểu này. Tiếng Việt đặt phần tả sau danh từ ("cái áo mình mua"), tiếng Trung đặt trước: ✗ 衣服我买的 yīfu wǒ mǎi de → ✓ 我买的衣服 wǒ mǎi de yīfu.

Cũng dễ nhầm

我wǒ买mǎi衣服yīfu很hěn好看hǎokàn。

Nói đúng

我wǒ买mǎi的de衣服yīfu很hěn好看hǎokàn。

Thiếu 的 de thì câu thành "mình mua áo thì rất đẹp": ✗ 我买衣服很好看 wǒ mǎi yīfu hěn hǎokàn → ✓ 我买的衣服很好看 wǒ mǎi de yīfu hěn hǎokàn.

Mẫu 2 · Tính từ / đại từ / động từ + 的de (thay cho danh từ đã biết)

Tiếng Việt nói "cái màu đỏ", "của mình", tiếng Trung chỉ cần … + 的 de.

Công thức

tính từ / đại từ / động từ的 de

cái …, người …, của …

Tôi lấy cái màu trắng.我wǒ要yào白色báisè的de

tiếng Việt thêm "cái" ở trước; tiếng Trung thêm 的 de ở sau, bỏ hẳn danh từ.

我Wǒ要yào白色báisè的de。Tôi lấy cái màu trắng.

红色Hóngsè的de是shì我wǒ的de。Cái màu đỏ là của mình.

这个Zhège书包shūbāo是shì安娜Ānnà的de。Cái cặp này là của Anna.

Hine mách nhỏ: Hai người đều biết đang nói cái gì (khăn, áo, cốc) thì bỏ danh từ, giữ 的 de.

Mẫu 3 · A、B + 什么的shénmede

Tiếng Việt nói "… vân vân, … các thứ", tiếng Trung nói A、B + 什么的 shénmede.

Công thức

A、B什么的 shénmede

… vân vân, … các thứ

Tôi thích táo, sữa các thứ.我wǒ喜欢xǐhuan苹果píngguǒ、牛奶niúnǎi什么的shénmede

giống tiếng Việt: kể vài thứ rồi thêm "các thứ" ở cuối.

我Wǒ喜欢xǐhuan苹果píngguǒ、牛奶niúnǎi什么的shénmede。Tôi thích táo, sữa các thứ.

我Wǒ买了mǎile衣服yīfu、裤子kùzi什么的shénmede。Mình mua áo, quần, vân vân.

桌子Zhuōzi上shang有yǒu书shū、手机shǒujī什么的shénmede。Trên bàn có sách, điện thoại các thứ.

Hine mách nhỏ: 什么的 shénmede không phải câu hỏi — không có dấu hỏi, không cần trả lời.

Mẫu 4 · (Động từ 1 + …) + (động từ 2 + …) làm chủ ngữ hoặc vị ngữ

"Đi tàu điện ngầm tới trường" là cả một cụm — tiếng Trung đặt cả cụm làm chủ ngữ hay vị ngữ.

Công thức

động từ 1 + …động từ 2 + …

đi … làm …

Đi tàu điện ngầm tới trường rất nhanh.坐zuò地铁dìtiě去qù学校xuéxiào很hěn快kuài

giống tiếng Việt: hai việc nối liền theo thứ tự xảy ra, không cần chữ nối.

坐Zuò地铁dìtiě去qù学校xuéxiào很hěn快kuài。Đi tàu điện ngầm tới trường rất nhanh.

我们Wǒmen坐zuò出租车chūzūchē回来huílai吧ba。Mình đi taxi về đi.

我Wǒ想xiǎng去qù商场shāngchǎng买mǎi衣服yīfu。Mình muốn đi trung tâm thương mại mua áo.

Hine mách nhỏ: Việc nào làm trước đứng trước: 坐地铁 zuò dìtiě (lên tàu) rồi mới 去学校 qù xuéxiào (tới trường).

Ba loại cụm

Nhận biết thêm, không tính là mẫu riêng: trong 我wǒ买mǎi的de衣服yīfu很hěn好看hǎokàn (áo mình mua rất đẹp) có cụm danh từ và cụm tính từ; 去qù商场shāngchǎng买mǎi衣服yīfu bắt đầu bằng một cụm động từ.

CụmLoạiVì sao
我wǒ买mǎi的de衣服yīfu áo mình muacụm danh từđứng cuối là danh từ 衣服yīfu
很hěn好看hǎokàn rất đẹpcụm tính từlõi là tính từ 好看hǎokàn
去qù商场shāngchǎng đi trung tâm thương mạicụm động từlõi là động từ 去qù
Cần nhớDễ nhầm
  • 什么的shénmede đứng cuối danh sách, không dùng khi chỉ có một thứ.
Nhắc lại的de (của, định ngữ danh từ, tính từ)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Sách của ai?

Câu mẫu đã ở ô Cần nhớ đầu bài. Nhớ một dòng: phần tả nào cũng đứng trước 的de, vật đứng sau.

Nhắc lạiCâu liên động (đi … để …)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đi siêu thị mua đồ

Câu mẫu đã ở ô Cần nhớ đầu bài. Bài này đặt cả cụm liên động làm chủ ngữ: 坐zuò地铁dìtiě去qù学校xuéxiào + 很hěn快kuài.

1 từ để nói được cảnh trên

Đọc ngoài đời

  • 喝Hē的de

    đồ uống — biển quầy, thực đơn

  • 我Wǒ要yào大dà的de。

    Tôi lấy cỡ to. — câu gọi đồ uống ở quầy

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Bạn kể về đồ của mình

Bạn cùng phòng hỏi về áo, khăn của bạn. Nói ba câu: ai mua, cái nào của bạn, hôm qua mua những gì.

衣服yīfu

Quần áo

  1. ai mua

  2. của ai

  3. mua gì

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

Chọn câu đúng: "Đây là cái áo mẹ mình mua."

Giờ bạn nói được

Đây là cái áo mẹ mình mua.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • Cái màu đỏ là của mình.
  • Mình mua áo, quần, vân vân.

Tập 28 · tiếp theo

「你Nǐ看看kànkan。」

Bạn xem thử đi.

Chiều thứ Tư âm u, hai bạn xắn tay áo dọn phòng 412 một lượt, để tuần sau yên tâm ôn thi.

lặp động từ (看看 kànkan, 休息休息 xiūxi xiūxi) và lặp tính từ (慢慢 mànmàn, 干干净净 gāngānjìngjìng)Vào tập 28

慈Cí母mǔ手shǒu中zhōng线xiàn,游子yóuzǐ身shēn上shang衣yī。Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, thành tấm áo trên người con đi xa. Thơ Mạnh Giao 孟郊 Mèng Jiāo đời Đường, bài Du tử ngâm 游子吟 Yóuzǐ yín.