Tập 24· Nối câu, chỉ đường· 16 phút

我Wǒ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiàoMình vừa về ký túc xá là ngủ.Vừa về là ngủ

Chiều thứ Năm, trời quang, khoảng 7 độ. Hine khỏi ốm, hôm nay đi học lại cả ngày, về tới phòng 412 thì mệt rũ. Hine muốn nói "vừa về là ngủ" — và đặt chữ 就 jiù vào chỗ của tiếng Việt.

  • Nói việc sau nối ngay việc trước bằng 一 yī … 就 jiù …; dùng 就 jiù (thì, liền) và 再 zài (rồi mới).

Cảnh 1 · T5 9/12/2027

Bánh bao chưa rửa tay

Đọc cả đoạn, tìm chỗ Hine đặt sai chữ 就 jiù.

  1. Sáu giờ chiều. Trời quang mà vẫn lạnh. Mình đi học lại cả ngày, về tới phòng là ngã ra giường.
  2. Anna

    你Nǐ怎么样zěnmeyàng?

    Cậu thấy sao?

  3. Hine

    很Hěn累lèi。我Wǒ一yì回huí宿舍sùshè,就jiù我wǒ睡觉shuìjiào。

    nói nhầm

    "Mệt lắm. Mình vừa về ký túc xá, thì mình ngủ."

  4. Anna

    你Nǐ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiào?

    Cậu vừa về ký túc xá là ngủ à?

  5. 就 jiù đứng ngay trước việc làm, không đứng trước "mình". Mình gật đầu, nói lại.
  6. Hine

    对Duì,我wǒ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiào。

    Ừ, mình vừa về ký túc xá là ngủ.

  7. Anna giơ túi bánh bao còn nóng. Mình bật dậy, thò tay lấy ngay. Anna đẩy tay mình ra.
  8. Anna

    洗完Xǐwán手shǒu再zài吃chī。

    Rửa tay xong rồi hẵng ăn.

  9. Hine

    好Hǎo,洗了xǐle手shǒu我wǒ就jiù吃chī。

    Rồi, rửa tay xong là mình ăn liền.

  10. Anna

    明天Míngtiān你nǐ去qù上课shàngkè吗ma?

    Mai cậu đi học không?

  11. Hine

    去Qù。下了Xiàle课kè我wǒ就jiù去qù食堂shítáng。

    Có. Tan học mình đi căng tin luôn.

Cảnh 2 · Vì sao vậy?

Ba mẫu câu trong cảnh vừa rồi

Mỗi mẫu một khung: bấm nút để thấy câu tiếng Việt xếp lại theo thứ tự Trung.

Cần nhớ再zài (lại, nữa)
  • Ở HSK 1, 再zài là "lại, nữa" cho việc sẽ làm thêm: 再zài说shuō一下yíxià (nói lại một chút).
  • Bài này thêm 再zài "rồi mới": làm xong việc này rồi mới làm việc kia.
  • Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Cũng, đều, còn, lại

Mẫu 1 · (Chủ ngữ +) 一yī + việc 1,(chủ ngữ +) 就jiù + việc 2

Tiếng Việt nói "vừa … là …", tiếng Trung nói 一 yī … 就 jiù ….

Tiếng Việt

Cô ấychủ ngữ
vừa nói
làbổ nghĩa
tôichủ ngữ
hiểu ngayvị ngữ

Tiếng Trung

她tāchủ ngữ
一yì说shuō
我wǒchủ ngữ
就jiùbổ nghĩa
懂dǒngvị ngữ
了letrợ từ

Công thức

Chủ ngữ一 yī + việc 1就 jiù + việc 2

vừa … là …, hễ … là …

Cô ấy vừa nói là tôi hiểu ngay她tā一yì说shuō我wǒ就jiù懂dǒng了le

Giống tiếng Việt: "vừa" đứng trước việc 1, "là" đứng trước việc 2. Chỉ khác: 就 jiù đứng SAU chủ ngữ của vế sau.

我Wǒ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiào。Mình vừa về ký túc xá là ngủ.

天Tiān一yì冷lěng,我wǒ就jiù不bù想xiǎng出去chūqu。Trời hễ lạnh là mình không muốn ra ngoài.

Hine mách nhỏ: 一 yī ở đây đọc theo chữ đứng sau: 一说 yì shuō, 一回 yì huí, 一到 yí dào — giống 一个 yí gè, 一起 yìqǐ đã gặp.

Cái Hine vừa suýt nói

我wǒ一yì回huí宿舍sùshè,就jiù我wǒ睡觉shuìjiào。

Nói đúng

我wǒ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiào。

Hine vừa nói kiểu này. 就 jiù đứng sau chủ ngữ của vế sau, ngay trước động từ.

Mẫu 2 · Việc 1 (了le),(chủ ngữ +) 就jiù + việc 2

Xong việc này là làm việc kia liền: 就 jiù đứng trước việc sau.

Tiếng Việt

Ăn cơm xong
làbổ nghĩa
tôichủ ngữ
đivị ngữ

Tiếng Trung

我wǒchủ ngữ
吃了chīle饭fàn
就jiùbổ nghĩa
去qùvị ngữ

Công thức

Việc 1 + 了 le就 jiùviệc 2

(xong việc 1) thì, liền …

Ăn cơm xong là tôi đi我wǒ吃了chīle饭fàn就jiù去qù

Tiếng Việt nói "xong", tiếng Trung dùng 了 le sau động từ đầu; "là" thành 就 jiù.

下了Xiàle课kè我wǒ就jiù去qù食堂shítáng。Tan học mình đi căng tin luôn.

洗了Xǐle手shǒu我wǒ就jiù吃chī。Rửa tay xong là mình ăn liền.

Hine mách nhỏ: 就 jiù nghe "nhanh": việc sau tới ngay, hoặc chắc chắn sẽ làm.

Mẫu 3 · Việc 1 (完wán / 了le) + 再zài + việc 2

"Xong rồi hẵng làm": việc 1 + 再 zài + việc 2.

Công thức

Việc 1 + 完 wán / 了 le再 zàiviệc 2

… rồi mới …

Ăn cơm xong rồi hãy đi吃了chīle饭fàn再zài走zǒu吧ba

Tiếng Việt "rồi mới, rồi hãy" thành một chữ 再 zài, đứng ngay trước việc sau.

吃了Chīle饭fàn再zài走zǒu吧ba。Ăn cơm xong rồi hãy đi.

洗完Xǐwán手shǒu再zài吃chī。Rửa tay xong rồi mới ăn.

我们Wǒmen休息xiūxi一下yíxià再zài学xué吧ba。Mình nghỉ một chút rồi mới học tiếp nhé.

Hine mách nhỏ: 再 zài cho việc CHƯA làm, phải đợi; Anna đẩy tay mình ra là đúng kiểu 再 zài.

一yī … 就jiù, 就jiù hay 再zài?

Cả ba đều nói việc 2 đến sau việc 1. Khác nhau ở chỗ việc 2 đến nhanh hay phải đợi.

ChữDùng khiCâu
一yī … 就jiùvừa xong việc 1 là việc 2 tới ngay我wǒ一yì回huí宿舍sùshè就jiù睡觉shuìjiào。Mình vừa về ký túc xá là ngủ.
就jiùviệc 2 làm liền, chắc chắn sẽ làm我wǒ吃了chīle饭fàn就jiù去qù。Ăn cơm xong là tôi đi.
再zàiviệc 2 chưa làm, phải đợi việc 1 xong吃了chīle饭fàn再zài去qù。Ăn cơm xong rồi hãy đi.
Cần nhớDễ nhầm
  • 就jiù cho việc nối ngay, đã hoặc chắc chắn xảy ra; 再zài cho việc chưa làm, phải đợi: 我wǒ吃了chīle饭fàn就jiù去qù (ăn xong là đi luôn) / 吃了chīle饭fàn再zài去qù (ăn xong rồi hãy đi).
Nhắc lại再zài (lại, nữa)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Cũng, đều, còn, lại

Câu mẫu đã ở ô Cần nhớ đầu bài. Nhớ một dòng: 再zài cũ là "lại, nữa"; 再zài mới là "rồi mới".

Nhắc lạiBổ ngữ kết quả 完wánDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 2 · Viết sai rồi!

洗完xǐwán = rửa xong. Động từ + 完wán = làm xong việc đó.

Nhắc lại洗xǐ (rửa, giặt)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 2 · Cơ thể và sức khoẻ

洗手xǐ shǒu = rửa tay; 洗xǐ衣服yīfu = giặt quần áo.

2 từ để nói được cảnh trên

Đọc ngoài đời

  • 一Yì学xué就jiù会huì

    học là biết ngay — câu quảng cáo lớp học, ứng dụng

  • 好Hǎo了le再zài说shuō。

    Khỏi rồi hẵng tính. — câu người nhà hay dặn khi bạn ốm

Cảnh 3 · Đến lượt bạn

Kể một buổi tối của bạn

Hôm nay bạn đi học cả ngày. Nói ba câu: về là làm gì, làm gì trước khi ăn, mai tan học đi đâu.

晚上wǎnshang

Buổi tối

  1. về là…

  2. rồi mới ăn

  3. tan học

Nghe cả trang

Trang này chỉ nằm trên máy bạn, không lưu và không gửi đi đâu.

Ghép lại câu của bạn: bấm từng mảnh theo đúng thứ tự.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay, không phải chờ hết bài.

Câu 1 / 8

Chọn câu đúng: "Mình vừa về ký túc xá là ngủ."

Giờ bạn nói được

Mình vừa về ký túc xá là ngủ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

  • Rửa tay xong rồi mới ăn.
  • Tan học mình đi căng tin luôn.

Tập 25 · tiếp theo

「往Wǎng前qián走zǒu,药店yàodiàn在zài左边zuǒbian。」

Đi thẳng về phía trước, hiệu thuốc ở bên trái.

Sáng thứ Sáu nắng, Hine đi mua thêm thuốc ho ở hiệu thuốc mới mở trong ngõ — mà đi mãi không thấy. Phải hỏi đường.

往 wǎng, 离 lí, 从 cóng và 前面 qiánmiàn, 左 zuǒ, 右 yòuVào tập 25

趁Chèn热rè打dǎ铁tiě。Đánh sắt khi còn nóng. Thành ngữ — việc gì làm được thì làm ngay, đúng tinh thần 一 yī … 就 jiù ….