Bài 1· Chặng 1 · Người quanh Hine· 20 phút

大家dàjiāmọi ngườiTôi, bạn, mọi người

Chủ nhật đầu tiên ở Thượng Hải, nắng nóng, khoảng 33 độ. Hine vừa nhận phòng, đứng trước bảng tên lưu học sinh dán ở sảnh. Dì Trương chỉ từng dòng, còn nhóm bạn mới đang chờ Hine chào.

  • Nhận mặt và nói được các từ chỉ người (tôi, bạn, anh ấy, cô ấy, mọi người) và ôn lại 7 câu chào đã nhại ở khoá Pinyin.
Sổ từ của Hine

Trang 1 / 15

24 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · CN 29/8/2027

Bảng tên ở sảnh ký túc xá

Dì Trương chỉ vào bảng: phòng này là 你们nǐmen (các cháu), phòng bên là 她们tāmen (các bạn nữ ấy). Bấm từng ô để nghe: ai là "tôi", ai là "bạn", ai là "cô ấy".

Sảnh ký túc xá sáng cuối hè: dì Trương chỉ Hine, cúi chào một ông cụ chống gậy; một nam sinh, một nữ sinh, con mèo trên ghế; Hine khoác tay Anna; nhóm ba bạn mới kéo vali; hai nam sinh nói chuyện ở cửa.

Trên tranh · 10 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Sảnh ký túc xá sáng cuối hè: dì Trương chỉ Hine, cúi chào một ông cụ chống gậy; một nam sinh, một nữ sinh, con mèo trên ghế; Hine khoác tay Anna; nhóm ba bạn mới kéo vali; hai nam sinh nói chuyện ở cửa.

Đoán thử 3 từ

Ba từ dưới đây bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học. Cẩn thận: có một cái bẫy.

  1. 01

    大家dàjiā

    Hán Việtđại gia

    Bẫy! Tiếng Việt "đại gia" là người giàu, còn 大家dàjiā là mọi người: cả "nhà lớn" là tất cả chúng ta.

  2. 02

    再见zàijiàn

    Hán Việttái kiến

    再zài (tái) = lại, 见jiàn (kiến) = gặp: "lại gặp".

  3. 03

    没关系méiguānxi

    Hán Việtmột quan hệ

    没méi (một) = không có, 关系guānxi (quan hệ): "không có gì liên quan", tức là không sao.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

24 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Tôi, bạn, ngài3 từ

  • 我wǒ

    tôi, mình

    Hán Việtngã

    我Wǒ是shì希妮Xīnī。

    Mình là Hine.

  • 你nǐ

    bạn, anh, chị (người ngang hàng)

    Hán Việtnhĩ

    谢谢Xièxie你nǐ!

    Cảm ơn bạn!

  • 您nín

    ông, bà, cô, chú (kính trọng, nói với người lớn hơn)

    您Nín好hǎo!

    Cháu chào dì ạ!

    • 您nín là 你nǐ thêm chữ 心xīn (tim, lòng) ở dưới: nói bằng cả tấm lòng, dùng với người lớn tuổi, thầy cô.

Nhóm 2Anh ấy, cô ấy, nó3 từ

  • 他tā

    anh ấy, ông ấy

    Hán Việttha

    他Tā是shì越南Yuènán人rén。

    Anh ấy là người Việt Nam.

    • 他tā, 她tā, 它tā đều đọc tā: nghe thì giống nhau, chỉ khác khi viết. Bộ 亻rén (người) ở 他tā (anh ấy), bộ 女nǚ (nữ) ở 她tā (cô ấy): Dạy chính ở Chữ Hán nhập môn · Bộ thủ: người và thân thể.
  • 她tā

    cô ấy, chị ấy

    Hán Việttha

    她Tā是shì希妮Xīnī。

    Cô ấy là Hine.

  • 它tā

    nó (đồ vật, con vật)

    Hán Việttha

    它Tā是shì猫māo。

    Nó là con mèo.

Nhóm 3Thêm men là nhiều người6 từ

  • 们men

    hậu tố chỉ số nhiều, gắn sau từ chỉ người

    Hán Việtmôn

    我们Wǒmen是shì越南Yuènán人rén。

    Chúng mình là người Việt Nam.

    • 们men gắn sau đại từ (我们wǒmen chúng tôi, 它们tāmen chúng nó) và sau từ chỉ người (同学们tóngxuémen các bạn học). Danh từ chỉ đồ vật thì không thêm: không nói 书们shūmen (sách + 们men). Đã có số đếm thì không thêm 们men: 三个人sān gè rén (ba người).
  • 我们wǒmen

    chúng tôi, chúng ta

    Hán Việtngã môn

    谢谢Xièxie,我们wǒmen没事méishì。

    Cảm ơn, chúng mình không sao.

  • 你们nǐmen

    các bạn

    Hán Việtnhĩ môn

    你们Nǐmen好hǎo!

    Chào các bạn!

  • 他们tāmen

    họ (có nam, hoặc cả nam lẫn nữ)

    Hán Việttha môn

    他们Tāmen是shì越南Yuènán人rén。

    Họ là người Việt Nam.

  • 她们tāmen

    họ (toàn nữ)

    Hán Việttha môn

    谢谢Xièxie她们tāmen!

    Cảm ơn các bạn nữ ấy!

  • 它们tāmen

    chúng nó (đồ vật, con vật)

    Hán Việttha môn

    它们Tāmen是shì猫māo。

    Chúng nó là mèo.

Nhóm 4Mọi người, người, gặp3 từ

  • 大家dàjiā

    mọi người

    Hán Việtđại gia

    大家Dàjiā好hǎo!

    Chào mọi người!

  • 人rén

    người

    Hán Việtnhân

    我Wǒ是shì越南Yuènán人rén。

    Mình là người Việt Nam.

  • 见jiàn

    gặp, thấy

    Hán Việtkiến

    再见Zàijiàn!

    Tạm biệt! (hẹn lại gặp)

    • 见jiàn (gặp) nằm trong 再见zàijiàn: 再zài (lại) + 见jiàn (gặp) = hẹn gặp lại.

Nhóm 5Câu chào đã nhại (1)4 từ

  • 你好nǐhǎo

    xin chào

    Hán Việtnhĩ hảo

    你Nǐ好hǎo,我wǒ是shì希妮Xīnī。

    Chào bạn, mình là Hine.

  • 谢谢xièxie

    cảm ơn

    Hán Việttạ tạ

    谢谢Xièxie您nín!

    Cháu cảm ơn dì ạ!

  • 不客气búkèqi

    không có gì (đáp lời cảm ơn)

    Hán Việtbất khách khí

    谢谢Xièxie!— 不Bú客气kèqi!

    Cảm ơn! — Không có gì!

    • 不bù đọc bú trước thanh 4: 不客气búkèqi (không có gì). Trong 对不起duìbuqǐ (xin lỗi) thì đọc nhẹ. Dạy chính ở Pinyin · 一yī và 不bù đổi thanh (一yī, 不bù).
  • 对不起duìbuqǐ

    xin lỗi

    Hán Việtđối bất khởi

    对不起Duìbuqǐ!— 没Méi关系guānxi。

    Xin lỗi! — Không sao.

Nhóm 6Câu chào đã nhại (2), cho hỏi, a lô5 từ

  • 没关系méiguānxi

    không sao (đáp lời xin lỗi)

    Hán Việtmột quan hệ

    没Méi关系guānxi,没事méishì。

    Không sao, không có gì đâu.

  • 没事méishì

    không sao; không có việc gì

    Hán Việtmột sự

    我Wǒ没事méishì。

    Mình không sao.

  • 再见zàijiàn

    tạm biệt, hẹn gặp lại

    Hán Việttái kiến

    大家Dàjiā再见zàijiàn!

    Tạm biệt mọi người nhé!

  • 请问qǐngwèn

    xin hỏi, cho hỏi

    Hán Việtthỉnh vấn

    请问Qǐngwèn,你nǐ是shì希妮Xīnī吗ma?

    Cho hỏi, bạn là Hine phải không?

  • 喂wèi

    a lô (khi nghe điện thoại); này (gọi ai đó)

    喂Wèi,你nǐ好hǎo!

    A lô, xin chào!

    • Đại cương ghi wèi. Khi nghe điện thoại người Trung Quốc thường lên giọng thành wéi; nghe thấy cả hai cách là bình thường.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

您nín: 你nǐ thêm 心xīn (lòng), dùng với người lớn hơn.

Hỏi nhanh

Chữ nào là "cô ấy"?

Bộ 女nǚ (nữ) bên trái: cô ấy. Ba chữ đọc giống nhau, chỉ nhìn chữ mới biết.

Hỏi nhanh

Bạn muốn chào cả nhóm bạn mới. Nói:

Chào người trước mặt thì dùng 你nǐ / 你们nǐmen.

Hỏi nhanh

越南人Yuènán rén nghĩa là gì?

人rén = người. Tên nước + 人rén = người nước đó.

Hỏi nhanh

Nối câu với nghĩa.

Hỏi nhanh

Một bạn va vào bạn và nói 对不起duìbuqǐ (xin lỗi). Bạn đáp:

不客气búkèqi đáp lời cảm ơn; 没关系méiguānxi đáp lời xin lỗi.

6 câu

Nhắc lạiMười câu chàoDạy chính ở: Pinyin · Thanh nhẹ và 10 câu chào

Bảy câu chào ở bài này bạn đã nhại theo ở khoá Pinyin: 你好nǐhǎo (xin chào), 谢谢xièxie (cảm ơn), 不客气búkèqi (không có gì), 对不起duìbuqǐ (xin lỗi), 没关系méiguānxi (không sao), 没事méishì (không sao), 再见zàijiàn (tạm biệt). Ở đây chỉ ôn nhanh nghĩa từng câu.

Nhắc lạiKhi nào dùng câu nào, chào ai bằng 您nínDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Mười câu chào ngày đầu; Giao tiếp HSK 1 · Chào dì Trương

Chào ai lúc nào, khi nào nói 您好nín hǎo thay cho 你好nǐ hǎo: học ở khoá Giao tiếp.

Nhắc lạiCâu 是shì (là)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Tôi là Hine

Học cùng ngày. Ở đây chỉ dùng nguyên câu 我是Wǒ shì…… (Tôi là…).

Nhắc trước好hǎo (tốt)Dạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Trời mưa, tôi ốm

好hǎo sẽ học kỹ ở bài Trời mưa, tôi ốm. Ở đây 好hǎo chỉ nằm trong câu chào 你好nǐ hǎo (xin chào).

Nhắc trước喂wèi khi gọi điệnDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Gọi điện, nhắn tin

喂Wèi,你好nǐ hǎo! (A lô, xin chào!) — cách nghe máy, gọi máy sẽ học kỹ ở bài Gọi điện, nhắn tin.

Nhắc trước请qǐng (mời, xin)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đợi một chút nhé

请问qǐngwèn = 请qǐng (xin) + 问wèn (hỏi). Cách dùng 请qǐng một mình sẽ học kỹ ở bài Đợi một chút nhé.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bảng tên ở sảnh

Sảnh ký túc xá, 10 giờ sáng. Dì Trương chỉ bảng tên cho Hine, rồi Hine chào nhóm bạn mới.

  1. Dì Trương

    你们Nǐmen好hǎo!

    Chào các cháu!

  2. Hine

    您Nín好hǎo!

    Cháu chào dì ạ!

  3. Dì chỉ dòng tên phòng 412, rồi dòng của phòng bên.
  4. Dì Trương

    你们Nǐmen。她们Tāmen。

    Đây là các cháu. Kia là các bạn nữ ấy.

  5. Hine

    谢谢Xièxie您nín!

    Cháu cảm ơn dì ạ!

  6. Dì Trương

    不Bú客气kèqi!

    Không có gì!

  7. Hine quay sang nhóm bạn mới đang chờ.
  8. Hine

    大家Dàjiā好hǎo,我wǒ是shì希妮Xīnī。我Wǒ是shì越南Yuènán人rén。

    Chào mọi người, mình là Hine. Mình là người Việt Nam.

  9. Nhóm lưu học sinh mới

    你Nǐ好hǎo!

    Chào bạn!

  10. Một bạn vội đi, va vào vali của Hine.
  11. Bạn lưu học sinh

    对不起Duìbuqǐ!

    Xin lỗi!

  12. Hine

    没Méi关系guānxi,我wǒ没事méishì。

    Không sao, mình không sao đâu.

Nghe xong, trả lời

Vì sao Hine nói 谢谢您xièxie nín, không nói 谢谢你xièxie nǐ?

您nín dùng với người lớn hơn mình.

Nghe xong, trả lời

Nghe câu bạn kia nói khi va vào vali. Câu đó nghĩa là gì?

Bấm để nghe

对不起duìbuqǐ (xin lỗi) → đáp 没关系méiguānxi (không sao).

Hine mách nhỏ

Hồi mới sang, mình gọi ai cũng 你nǐ. Dì Trương không giận, nhưng từ hôm mình chào 您好nín hǎo (cháu chào dì ạ), dì cười tươi hẳn. Một chữ 心xīn (lòng) nhỏ xíu mà khác nhiều lắm.

Đọc ngoài đời

  • 您nín好hǎo

    xin chào (kính trọng) — Nhân viên quầy, khách sạn, ngân hàng chào khách

  • 谢谢xièxie

    cảm ơn — Câu nghe nhiều nhất ở quầy thanh toán

  • 请问qǐngwèn

    cho hỏi — Câu mở đầu khi hỏi đường, hỏi nhân viên

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã chào mọi người ở sảnh

Xin chào!

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 2 · Tên, nước, bạn bè

Thứ Hai 30/8, Hine cầm tờ phiếu thông tin đầu tiên. Ô nào ghi tên, ô nào ghi nước, ô nào đánh dấu nam hay nữ?

Lật trang sau

千Qiān里lǐ之zhī行xíng,始shǐ于yú足zú下xià。Đi nghìn dặm cũng bắt đầu từ một bước chân.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 1