Bài 2· Chặng 1 · Người quanh Hine· 18 phút
名字tênTên, nước, bạn bè
Thứ Hai, trời oi, có mưa rào ngắn. Ở Phòng lưu học sinh, Hine cầm tờ phiếu thông tin, dò từng ô một. Chu Dương ngồi bên cạnh, chỉ cho cô ô nào ghi gì.
- Nói và đọc được tên, nước, tiếng mình học; gọi tên các mối quan hệ đầu tiên (bạn, bạn học) và điền được ô nam, nữ trên phiếu.
Trang 2 / 15
Cảnh 1 · T2 30/8
Tờ phiếu thông tin
Tờ phiếu có bốn ô Hine phải điền. Bấm từng ô để nghe tên ô và xem Hine ghi gì.
Đoán thử 3 từ
Đọc âm Hán Việt là đoán được nghĩa. Ba từ, một cái bẫy.
01
汉字
Hán ViệtHán tự
汉 (Hán) +
字 (tự, chữ) = chữ Hán. 02
同学
Hán Việtđồng học
同 (đồng, cùng) +
学 (học): người cùng học. 03
先生
Hán Việttiên sinh
Bẫy! Tiếng Việt "tiên sinh" gợi thầy đồ, nhưng tiếng Trung ngày nay dùng
先生 để gọi đàn ông cho lịch sự. Thầy cô là 老师, học ở bài Trường lớp.
Cảnh 2 · Từ trong cảnh
17 từ, 4 nhóm
Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.
Nhóm 1Tên và nước4 từ
名字
tên
名字:
希妮。 Tên: Hine.
叫
tên là; gọi
我
叫 希妮。 Mình tên là Hine.
国
nước, quốc gia
国:
越南。 Nước: Việt Nam.
中国
Trung Quốc
你
是 中国 人 吗? Bạn là người Trung Quốc à?
- Đọc âm Hán Việt là đoán được nghĩa:
中国 (Trung Quốc), 汉语 (Hán ngữ), 汉字 (Hán tự), 同学 (đồng học). Cách đoán có hệ thống: Dạy chính ở khoá cầu Biết tiếng Việt là biết tiếng Trung.
- Đọc âm Hán Việt là đoán được nghĩa:
Nhóm 2Tiếng Trung, chữ Hán3 từ
汉语
tiếng Trung, tiếng Hán
我
学 汉语。 Mình học tiếng Trung.
- 汉语 và
中文 đều là tiếng Trung. 汉语 hay dùng khi nói về môn học, việc nói; 中文 dùng rộng hơn, cả chữ viết. Người mới dùng từ nào cũng được.
- 汉语 và
中文
tiếng Trung (cả nói và viết)
中文
名字: 希妮。 Tên tiếng Trung: Hine.
汉字
chữ Hán
我
认识 汉字。 Mình đọc được chữ Hán.
Nhóm 3Nam, nữ, ông, bà4 từ
男
nam, con trai
他
是 男 同学。 Anh ấy là bạn học nam.
女
nữ, con gái
她
是 女 同学。 Cô ấy là bạn học nữ.
先生
ông, ngài (gọi đàn ông cho lịch sự); chồng
先生,
您 好! Chào ông!
- 先生: âm Hán Việt là tiên sinh, nhưng tiếng Trung ngày nay dùng để gọi đàn ông cho lịch sự (
王先生 = ông Vương), không có nghĩa thầy giáo. Thầy cô là 老师 (bài Trường lớp).
- 先生: âm Hán Việt là tiên sinh, nhưng tiếng Trung ngày nay dùng để gọi đàn ông cho lịch sự (
女士
bà, cô (gọi phụ nữ cho lịch sự)
女士,
您 好! Chào bà!
Nhóm 4Bạn bè, quen nhau6 từ
朋友
bạn, bạn bè
我们
是 朋友。 Chúng mình là bạn.
男朋友
bạn trai (người yêu)
他
是 你 男朋友 吗? Anh ấy là bạn trai cậu à?
- 男朋友,
女朋友 là người yêu. Bạn bình thường là nam hay nữ thì chỉ nói 朋友 (bạn).
- 男朋友,
女朋友
bạn gái (người yêu)
她
是 他 女朋友 吗? Cô ấy là bạn gái anh ấy à?
同学
bạn học
我们
是 同学。 Chúng mình là bạn học.
认识
quen, biết (người, chữ)
我
认识 他。 Mình quen anh ấy.
- 认识 dùng cho người và chữ đã gặp rồi:
我 认识 他 (tôi quen anh ấy). Biết một việc, một tin thì dùng 知道 (bài Nghe, nói, xem).
- 认识 dùng cho người và chữ đã gặp rồi:
高兴
vui, mừng
认识
你 很 高兴。 Rất vui được làm quen với bạn.
Hỏi nhanh
我
叫 + tên = tên là…
Hỏi nhanh
Nghe rồi chọn nghĩa.
汉字: Hán tự. Tiếng Trung là
Hỏi nhanh
Trên phiếu có hai ô
女 = nữ;
Hỏi nhanh
Người yêu là con trai, tiếng Trung gọi là:
Bạn bình thường chỉ là
Nhắc lạiCâu tự giới thiệuDạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Tôi tên là Hine
Cách giới thiệu mình bằng
Nhắc trước很 (rất)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hôm nay nóng thật
Trong
Nhắc lạiCâu 是 (là) Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Tôi là Hine
我们
Nhắc lạiĐặt tên tiếng TrungDạy chính ở: Pinyin · Tên bạn bằng chữ Hán, và cây gậy pinyin
Tên
Nhắc lạiHọ trước tên sau, gọi 先生, 女士 đúng lúc Dạy chính ở: Giao tiếp HSK 1 · Chào dì Trương
Người Trung Quốc nói họ trước, tên sau. Gọi người lạ bằng họ +
Cảnh 3 · Nghe họ nói
Tờ phiếu thông tin
Phòng lưu học sinh, 10 giờ rưỡi sáng. Ngoài cửa sổ vừa đổ một cơn mưa rào ngắn. Chu Dương giúp Hine điền phiếu.
Chu Dương
你
好, 希妮! Chào em, Hine!
Hine
你
好! Em chào đàn anh!
- Chu Dương đặt tờ phiếu lên bàn, chỉ ô đầu tiên.
Chu Dương
名字。
Ô này là tên.
Hine
我
叫 希妮。 Em tên là Hine.
Chu Dương
中国?
越南? Trung Quốc hay Việt Nam?
Hine
越南。
我 是 越南 人。 Việt Nam. Em là người Việt Nam.
- Tới ô
男 / 女 (nam / nữ), Hine ngập ngừng. Chu Dương chỉ ô bên phải. Chu Dương
女。
Ô "nữ".
- Rồi anh đọc to dòng cuối: tiếng Hine sẽ học.
Chu Dương
汉语。
Tiếng Trung.
Hine
谢谢!
Em cảm ơn đàn anh!
Chu Dương
不
客气。 Không có gì.
Nghe xong, trả lời
Dòng cuối tờ phiếu, Chu Dương đọc từ gì?
Ô cuối ghi tiếng Hine sẽ học:
Nghe xong, trả lời
Nghe câu Hine trả lời. Hine là người nước nào?
越南人 = người Việt Nam.
Hine mách nhỏ
Tờ phiếu đầu tiên mình dò mất mười phút. Giờ nhìn
名字 (tên), 国 (nước), 男 / 女 (nam / nữ) là biết ngay ô nào ghi gì. Mẹo của mình: cứ thấy bộ 女 (nữ) ở chữ nào là đoán chữ đó nói về phụ nữ.
Đọc ngoài đời
- 男
nam — Biển cửa nhà vệ sinh nam
- 女
nữ — Biển cửa nhà vệ sinh nữ
- 中文
tiếng Trung — Nút đổi ngôn ngữ trên app, máy bán vé tàu điện
Cảnh 4 · Kiểm tra
8 câu, đạt 6 là đóng dấu
Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.
Cố gắng thêm nhé!
Bạn đã hoàn thành bài luyện tập.
Chưa đạtCâu cần xem lại
有

