Tiếng Trung · Từ vựng HSK 1 · Cuốn sổ từ của Hine

Từ vựng HSK 1: 300 từ đầu tiên, nhiều từ bạn đã biết

Theo Hine sáu tuần đầu ở Thượng Hải: chào hỏi, mua đồ, ăn căng tin, đi học, đi tàu. Từ nào cũng có pinyin, Hán Việt và câu ví dụ.

  • 300từ HSK 1
  • 15bài theo chủ đề
  • 54thẻ từ ngữ pháp
  • 354phút

Thử 30 giây

Từ HSK 1 bạn đọc được bằng Hán Việt.

Năm từ HSK 1 dưới đây. Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa. Có một từ đánh lừa.

    Từ 1 / 5

    学生xuésheng

    Hán Việt: học sinh

    Lộ trình

    20 trang · 4 chặng · 300 từ

    Thẻ từ · đi kèm khoá

    Học xong bài, lật thẻ cho nhớ lâu.

    302 từ của khoá chia từng phần, xếp đúng thứ tự bài học. Mặt trước là chữ Hán; mặt sau có pinyin, nghĩa, âm Hán Việt và một câu ví dụ bấm nghe được.

    • Tự lậtNhìn chữ, nhớ nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.

    • Tự chạyMáy đọc từ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và câu ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.

    Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.

    Bìa Vở luyện viết Từ vựng HSK 1 · Chặng 1–2

    Quà tặng kèm khoá · 2 file PDF

    Vở luyện viết Từ vựng HSK 1 · chặng 1–2

    150 từ của chặng 1–2 khoá Từ vựng HSK 1 (9 bài), mỗi từ một hàng: chữ, pinyin, nghĩa, âm Hán Việt, rồi một dòng ô 田字格 để tô chữ mờ và tự viết. Mỗi bài có câu mang về để chép, mỗi chặng một trang ôn có đáp án in ngược.

    • 29 trang
    • Khổ A4 · in đen trắng vẫn rõ
    • Không cần đăng ký, không cần email
    1. Chặng 1Người quanh Hine5 bài · 92 từ
    2. Chặng 2Ngày và giờ4 bài · 58 từ
    3. ÔnTrang ôn cuối chặng2 trang

    Học xong khoá

    Học xong khoá, bạn nói được

    • Chào hỏi, giới thiệu tên, nước

      我Wǒ叫jiào希妮Xīnī,我wǒ是shì越南Yuènán人rén。

      Mình tên là Hine, mình là người Việt Nam.

    • Đếm, hỏi giá

      这个Zhège多少duōshao钱qián?

      Cái này bao nhiêu tiền?

    • Kể về gia đình

      我Wǒ家jiā有yǒu五wǔ口kǒu人rén。

      Nhà mình có năm người.

    • Nói ngày, giờ, việc trong ngày

      我Wǒ七qī点diǎn起床qǐchuáng。

      Mình dậy lúc 7 giờ.

    • Gọi tên món ăn, khen ngon

      饺子Jiǎozi很hěn好吃hǎochī。

      Sủi cảo ngon.

    • Nói về trường lớp

      我Wǒ是shì大学生dàxuéshēng。

      Mình là sinh viên.

    • Nói đi đâu, đi bằng gì

      我们Wǒmen坐zuò车chē去qù电影院diànyǐngyuàn。

      Chúng mình đi xe tới rạp chiếu phim.

    • Nói thời tiết, báo ốm

      今天Jīntiān下雨xiàyǔ,有点儿yǒudiǎnr冷lěng。

      Hôm nay trời mưa, hơi lạnh.

    Hỏi đáp

    Câu hỏi thường gặp

    Chưa học pinyin có học được không?

    Nên học khoá Pinyin và Chữ Hán nhập môn trước. Khoá này coi như bạn đã đọc được pinyin có dấu và biết âm Hán Việt là gì.

    Có phải viết tay không?

    Không bắt buộc. Đề HSK 1 không thi viết; mỗi bài có 3 chữ viết thử tuỳ chọn.

    54 từ ngữ pháp học ở đâu?

    Những từ như 是 shì (là), 的 de (của), 了 le (rồi) nằm ở bộ thẻ thêm của khoá; cách dùng học ở Ngữ pháp HSK 1.

    Học bao lâu thì xong?

    20 trang, khoảng 354 phút. Đều đặn 20 phút mỗi ngày thì chừng ba tuần.

    Xong 300 từ. Giờ ghép chúng thành câu ở Ngữ pháp HSK 1.

    Học bài 1 · Tôi, bạn, mọi người

    Phòng luyện

    Luyện thêm

    Mười câu mỗi lượt, đúng cấp HSK1. Trong các phòng có 121 câu của khoá này — chạm câu nào cũng nghe được, có nghĩa tiếng Việt.

    Nghe hiểu nhanhNghe một câu, chọn nghĩa đúng trong bốn.101 câu của khoáGhép câuXếp mảnh chữ Trung cho đúng câu tiếng Việt.19 câu của khoáBắt lỗi HineChạm vào chỗ Hine nói sai, xem câu đúng.1 câu của khoáNghe và đọc theoTừng câu một cảnh, máy dừng chờ bạn nói theo.18 cảnh của khoá

    Lộ trình HSK 1

    Học xong Từ vựng HSK 1, học tiếp

    Theo lịch học, bài cuối của khoá này xong thì bạn sang Luyện đọc HSK 1 · chặng 1 (bài 1: Đề HSK 1 trông thế nào).

    Đang mở

    Luyện đọc HSK 1

    16 trang luyện phần đọc HSK 1 (đề mới): câu – tranh, hỏi – đáp, điền từ, đọc đoạn ngắn. Mẹo làm từng dạng, văn bản lấy từ đời du học sinh ở Thượng Hải, 2 đề đọc thử có đáp án.

    16 bài · HSK1
    Xem cả lộ trình HSK 1 và lịch học theo ngày