Bài 1· Chặng 1 · Trời trở lạnh· 19 phút

颜色yánsèmàu sắcÁo ấm và màu sắc

Đợt gió lạnh đầu mùa về trong đêm: trời trở lạnh, gió bấc, sáng sớm khoảng 9 độ. Hine mở tủ: toàn áo mỏng, quần ngắn mang từ Huế sang; cái cặp thì hỏng khoá từ tuần trước. Anna bảo mai là ngày mua sắm 11/11.

  • Gọi tên màu, quần áo, đồ dùng và nói được chuyện mua đồ trên mạng hay ở trung tâm thương mại.
  • Phân biệt 网上wǎngshang (trên mạng) và 上网shàngwǎng (lên mạng)
Sổ từ của Hine

Trang 1 / 10

18 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T4 10/11/2027

Tủ quần áo phòng 412

Bấm từng ô để nghe. Bốn ô đầu là bốn màu, ba ô sau là ba món đồ Hine tìm trong tủ.

Phòng 412 chiều cuối thu. Tủ quần áo mở: áo sơ mi trắng, áo khoác đen, khăn len đỏ, áo len xanh lá; ngăn dưới quần gấp, cặp sách, đồng hồ đeo tay. Hine đứng tìm đồ.

Trên tranh · 7 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Phòng 412 chiều cuối thu. Tủ quần áo mở: áo sơ mi trắng, áo khoác đen, khăn len đỏ, áo len xanh lá; ngăn dưới quần gấp, cặp sách, đồng hồ đeo tay. Hine đứng tìm đồ.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này đọc âm Hán Việt là đoán được — nhưng có một bẫy về màu.

  1. 01

    手表shǒubiǎo

    Hán Việtthủ biểu

    Thủ là tay, biểu là đồng hồ: cái đồng hồ đeo ở tay.

  2. 02

    商场shāngchǎng

    Hán Việtthương trường

    Tiếng Việt nói "thương trường là chiến trường"; ở Thượng Hải, 商场shāngchǎng là toà nhà nhiều tầng bán hàng.

  3. 03

    红色hóngsè

    Hán Việthồng sắc

    Bẫy! 红hóng (hồng) là đỏ. Màu hồng của tiếng Việt là 粉色fěnsè (từ cấp sau).

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

18 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Màu sắc5 từ

  • 颜色yánsè

    màu sắc

    Hán Việtnhan sắc

    你Nǐ喜欢xǐhuan什么shénme颜色yánsè?

    Bạn thích màu gì?

    • Âm Hán Việt "nhan sắc", nhưng 颜色yánsè chỉ là màu sắc của đồ vật, không phải vẻ đẹp của người.
  • 白色báisè

    màu trắng

    Hán Việtbạch sắc

    我Wǒ的de手机shǒujī是shì白色báisè的de。

    Điện thoại của mình màu trắng.

    • 色sè (sắc) đứng sau tên màu: 白bái (bạch), 黑hēi (hắc), 红hóng (hồng), 绿lǜ (lục). Người Việt đoán được ngay nhờ Hán Việt; luật đổi âm học kỹ ở khoá cầu. Chú ý 绿lǜ có chữ ü, gõ máy là lv.
  • 黑色hēisè

    màu đen

    Hán Việthắc sắc

    我Wǒ想xiǎng买mǎi黑色hēisè的de裤子kùzi。

    Mình muốn mua quần màu đen.

  • 红色hóngsè

    màu đỏ

    Hán Việthồng sắc

    这Zhè件jiàn红色hóngsè的de衣服yīfu很hěn漂亮piàoliang。

    Cái áo màu đỏ này đẹp quá.

    • 红色hóngsè là màu đỏ, không phải màu hồng. Màu hồng là 粉色fěnsè (từ cấp sau, chỉ để biết).
  • 绿色lǜsè

    màu xanh lá

    Hán Việtlục sắc

    安娜Ānnà的de杯子bēizi是shì绿色lǜsè的de。

    Cái cốc của Anna màu xanh lá.

Nhóm 2Đồ trong tủ5 từ

  • 裤子kùzi

    quần

    Hán Việtkhố tử

    天Tiān冷lěng了le,我wǒ要yào买mǎi裤子kùzi。

    Trời lạnh rồi, mình phải mua quần.

  • 长cháng

    dài

    Hán Việttrường

    这Zhè件jiàn衣服yīfu很hěn长cháng。

    Cái áo này dài.

    • 长cháng (dài) là chữ đa âm: đọc zhǎng khi là "lớn lên" (gặp ở cấp sau). Ở khoá này chỉ học 长cháng: 很hěn长cháng (rất dài), 长裤chángkù (quần dài, chỉ để biết).
  • 手表shǒubiǎo

    đồng hồ đeo tay

    Hán Việtthủ biểu

    这Zhè是shì爸爸bàba的de手表shǒubiǎo。

    Đây là đồng hồ của bố.

  • 书包shūbāo

    cặp sách, ba lô đi học

    Hán Việtthư bao

    我Wǒ的de书包shūbāo很hěn大dà。

    Cặp của mình to.

  • 坏huài

    hỏng; xấu, tệ

    Hán Việthoại

    我Wǒ的de手表shǒubiǎo坏huài了le。

    Đồng hồ của mình hỏng rồi.

    • 坏huài了le = hỏng rồi (đồ vật vừa đổi từ tốt sang hỏng). Hán Việt "hoại" như phá hoại.

Nhóm 3Mua ở đâu, mua thế nào8 từ

  • 商场shāngchǎng

    trung tâm thương mại

    Hán Việtthương trường

    商场Shāngchǎng的de衣服yīfu很hěn贵guì。

    Quần áo ở trung tâm thương mại đắt lắm.

  • 网上wǎngshang

    trên mạng

    Hán Việtvõng thượng

    我Wǒ想xiǎng在zài网上wǎngshang买mǎi一yí个ge书包shūbāo。

    Mình muốn mua một cái cặp trên mạng.

    • 网上wǎngshang (ở trên mạng, chỉ nơi chốn) khác 上网shàngwǎng (hành động lên mạng): 在zài网上wǎngshang买mǎi (mua trên mạng) · 我wǒ晚上wǎnshang上网shàngwǎng (buổi tối mình lên mạng).
  • 上网shàngwǎng

    lên mạng, vào mạng

    Hán Việtthượng võng

    我Wǒ晚上wǎnshang上网shàngwǎng。

    Buổi tối mình lên mạng.

  • 花huā

    tiêu (tiền, thời gian)

    Hán Việthoa

    买Mǎi衣服yīfu花了huāle很hěn多duō钱qián。

    Mua quần áo tốn nhiều tiền.

    • 花huā ở bài này là "tiêu": 花huā钱qián (tiêu tiền). 花huā còn là "hoa": học ở bài Ăn uống, thời tiết, nhờ giúp. Cùng một âm, hai nghĩa.
  • 送sòng

    tặng; đưa, giao (hàng); tiễn

    Hán Việttống

    网上Wǎngshang买mǎi的de东西dōngxi送到sòngdào门口ménkǒu。

    Đồ mua trên mạng được giao tới tận cửa.

    • 送sòng có ba nghĩa quen: tặng quà, giao hàng, tiễn người. Hán Việt "tống" như tống tiễn.
  • 门口ménkǒu

    cửa, trước cửa

    Hán Việtmôn khẩu

    东西Dōngxi在zài门口ménkǒu。

    Đồ để ở trước cửa.

    • 门口ménkǒu: chữ 门mén (cửa) gặp lần đầu ở đây; 门mén đứng riêng học ở bài sau, bài Đếm cho đúng: số lớn, lượng từ.
  • 拿ná

    cầm, lấy

    Hán Việtnã

    你Nǐ拿ná这个zhège,我wǒ拿ná那个nàge。

    Cậu cầm cái này, mình cầm cái kia.

  • 不错búcuò

    khá tốt, được đấy

    Hán Việtbất thác

    这个Zhège颜色yánsè不错búcuò。

    Màu này được đấy.

    • 不错búcuò: 不bù đọc bú vì đứng trước thanh 4 (học ở khoá Pinyin). Nghĩa đen "không sai", dùng để khen nhẹ: được đấy, khá ổn.

Hỏi nhanh

Ô màu giống màu lá cây. Màu đó tên là gì?

绿lǜ (lục) = xanh lá.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn màu.

Bấm để nghe

白bái (bạch) = trắng.

Hỏi nhanh

Mở tủ của Hine: nối tên đồ với nghĩa.

Ba món Hine tìm trong tủ sáng nay.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

坏huài = hỏng; 了le báo đã đổi khác.

Hỏi nhanh

Điền từ: 我Wǒ想xiǎng在zài( )买mǎi书包shūbāo。 (Mình muốn mua cặp trên mạng.)

Sau 在zài là nơi chốn: 网上wǎngshang (trên mạng).

Hỏi nhanh

Điền từ: 晚上Wǎnshang我wǒ喜欢xǐhuan( )。 (Buổi tối mình thích lên mạng.)

Ở đây cần một việc làm: 上网shàngwǎng (lên mạng).

Hỏi nhanh

Điền từ: 网上Wǎngshang的de衣服yīfu很hěn便宜piányi,我wǒ在zài( )买mǎi。 (Quần áo trên mạng rẻ, mình mua trên mạng.)

在zài + nơi chốn → 网上wǎngshang.

Hỏi nhanh

Điền từ: 安娜Ānnà在zài房间fángjiān里li( )。 (Anna đang lên mạng trong phòng.)

Câu đã có nơi chốn (trong phòng), còn thiếu việc làm: 上网shàngwǎng.

8 câu

Nhắc lại坏huài了le: hỏng rồiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Trời lạnh rồi

了le cuối câu báo một việc đã đổi khác: 我wǒ的de手表shǒubiǎo坏huài了le (đồng hồ của mình hỏng rồi), 天tiān冷lěng了le (trời lạnh rồi).

Nhắc lại在zài网上wǎngshang买mǎi: nơi chốn đứng trước việc làmDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình ở trong phòng

Tiếng Việt nói "mua trên mạng", tiếng Trung nói "ở trên mạng mua": 在zài网上wǎngshang买mǎi.

Nhắc lại想xiǎng: muốnDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Mình muốn đi Bến Thượng Hải

我wǒ想xiǎng买mǎi = mình muốn mua.

Nhắc lạiMặc ấm, hỏi mua đồ khi nóiDạy chính ở: Giao tiếp HSK 2 · Trời lạnh rồi, mặc ấm vào · Ngày mua sắm 11/11 · Mua áo ấm, mặc cả

Bài này học từ. Dì Trương dặn mặc ấm thế nào, hỏi giá và mặc cả ở chợ quần áo ra sao: học ở Giao tiếp HSK 2, cùng tuần này.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Tủ toàn áo mỏng

7 giờ sáng, phòng 412. Gió lạnh thổi qua khe cửa sổ, Hine đứng trước tủ quần áo.

  1. Anna

    今天Jīntiān很hěn冷lěng!

    Hôm nay lạnh quá!

  2. Hine

    我Wǒ的de裤子kùzi都dōu不bù长cháng。

    Quần của mình toàn quần ngắn.

  3. Anna

    明天Míngtiān你nǐ可以kěyǐ在zài网上wǎngshang买mǎi。

    Mai cậu mua trên mạng được mà.

  4. Hine

    网上Wǎngshang买mǎi的de东西dōngxi送到sòngdào这儿zhèr吗ma?

    Đồ mua trên mạng có giao tới đây không?

  5. Anna

    送到Sòngdào门口ménkǒu,很hěn便宜piányi。

    Giao tận cửa, rẻ lắm.

  6. Hine

    我Wǒ的de书包shūbāo也yě坏huài了le。我Wǒ想xiǎng在zài网上wǎngshang买mǎi一yí个ge书包shūbāo。

    Cặp của mình cũng hỏng rồi. Mình muốn mua một cái cặp trên mạng.

  7. Anna

    你Nǐ看kàn,这个zhège颜色yánsè不错búcuò。

    Cậu xem, màu này được đấy.

  8. Hine

    黑色Hēisè的de?好Hǎo,我wǒ要yào黑色hēisè的de。

    Màu đen à? Được, mình lấy màu đen.

Nghe xong, trả lời

Đồ mua trên mạng được giao tới đâu?

Anna nói 送到sòngdào门口ménkǒu: giao tới tận cửa.

Nghe xong, trả lời

Hine chọn cặp màu gì?

Câu cuối: 我wǒ要yào黑色hēisè的de.

Hine mách nhỏ

Hồi đó mình cứ nói 红色hóngsè khi muốn tả cái áo màu hồng của em gái. Anna nghe xong hỏi: "Đỏ á?" Từ đó mình nhớ: 红hóng là đỏ, màu hồng phải nói khác.

Đọc ngoài đời

  • 颜色yánsè

    màu sắc — ô chọn màu trên trang bán hàng trên mạng

  • 门口ménkǒu

    trước cửa — ô ghi chỗ để đồ trong ứng dụng giao hàng

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã ghi danh sách đồ cần mua

Màu này được đấy.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 2 · Đếm cho đúng: số lớn, lượng từ

Tối mai, đêm 11/11. Anna thấy một cái áo khoác giá 一万块 yíwàn kuài — mười nghìn tệ! Đếm theo vạn thế nào?

Lật trang sau

冰Bīng冻dòng三sān尺chǐ,非fēi一yí日rì之zhī寒hán。Băng dày ba thước, đâu phải do lạnh một ngày.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2