Tiếng Trung · Từ vựng HSK 2 · Cuốn sổ từ của Hine

Từ vựng HSK 2: Mùa đông đầu tiên, 200 từ mới

Theo Hine sáu tuần trời trở lạnh ở Thượng Hải: mua áo ấm, đi tàu, chạy bộ, bị cảm, ôn thi. Từ nào cũng có pinyin, Hán Việt và câu ví dụ.

  • 200từ HSK 2
  • 10bài theo chủ đề
  • 36thẻ từ ngữ pháp
  • 249phút

Thử 30 giây

Từ HSK 2 bạn đọc được bằng Hán Việt.

Năm từ HSK 2 dưới đây. Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa. Có một từ đánh lừa.

    Từ 1 / 5

    准备zhǔnbèi

    Hán Việt: chuẩn bị

    Lộ trình

    14 trang · 3 chặng · 200 từ

    Thẻ từ · đi kèm khoá

    Học xong bài, lật thẻ cho nhớ lâu.

    200 từ của khoá chia từng phần, xếp đúng thứ tự bài học. Mặt trước là chữ Hán; mặt sau có pinyin, nghĩa, âm Hán Việt và một câu ví dụ bấm nghe được.

    • Tự lậtNhìn chữ, nhớ nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.

    • Tự chạyMáy đọc từ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và câu ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.

    Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.

    Bìa Vở luyện viết Từ vựng HSK 2 · Chặng 1–2

    Quà tặng kèm khoá · 2 file PDF

    Vở luyện viết Từ vựng HSK 2 · chặng 1–2

    101 từ của chặng 1–2 khoá Từ vựng HSK 2 (6 bài), mỗi từ một hàng: chữ, pinyin, nghĩa, âm Hán Việt, rồi một dòng ô 田字格 để tô chữ mờ và tự viết. Mỗi bài có câu mang về để chép, mỗi chặng một trang ôn có đáp án in ngược.

    • 21 trang
    • Khổ A4 · in đen trắng vẫn rõ
    • Không cần đăng ký, không cần email
    1. Chặng 1Trời trở lạnh3 bài · 53 từ
    2. Chặng 2Quanh trường3 bài · 48 từ
    3. ÔnTrang ôn cuối chặng2 trang

    Học xong khoá

    Học xong khoá, bạn nói được

    • Nói màu, quần áo, mua đồ trên mạng

      我Wǒ想xiǎng在zài网上wǎngshang买mǎi一yí个ge书包shūbāo。

      Mình muốn mua một cái cặp trên mạng.

    • Đếm theo vạn, dùng lượng từ mới

      我Wǒ要yào买mǎi两liǎng条tiáo裤子kùzi。

      Mình muốn mua hai cái quần.

    • Nói đi bằng gì, xa hay gần

      我们Wǒmen坐zuò地铁dìtiě去qù,不bù打车dǎchē。

      Mình đi tàu điện ngầm, không gọi taxi.

    • Nói chỗ nào ở đâu

      洗手间Xǐshǒujiān在zài哪儿nǎr?在Zài左边zuǒbian。

      Nhà vệ sinh ở đâu? Ở bên trái.

    • Chọn đúng 来 lái hay 去 qù

      你Nǐ过来guòlái一下yíxià!

      Bạn qua đây một chút!

    • Kể sở thích, thể thao

      我Wǒ喜欢xǐhuan跑步pǎobù,她tā喜欢xǐhuan游泳yóuyǒng。

      Mình thích chạy bộ, cô ấy thích bơi.

    • Nói chỗ đau, đọc đơn thuốc

      我Wǒ头tóu疼téng,不bù舒服shūfu。

      Mình đau đầu, thấy khó chịu.

    • Nói chuyện học và thi

      希望Xīwàng我们wǒmen都dōu考kǎo得de很hěn好hǎo!

      Mong tụi mình đều thi tốt!

    Hỏi đáp

    Câu hỏi thường gặp

    Cần học gì trước khoá này?

    Nên xong Từ vựng HSK 1 (300 từ). Khoá này dùng lại 300 từ HSK 1 trong câu ví dụ.

    Có phải viết tay không?

    Không. 100 chữ viết tay của HSK 2 học ở khoá Luyện viết HSK 2.

    36 từ ngữ pháp học ở đâu?

    Những từ như 比 bǐ (so với), 因为 yīnwèi (vì), 已经 yǐjīng (đã) nằm ở bộ thẻ thêm; cách dùng học ở Ngữ pháp HSK 2.

    Học bao lâu thì xong?

    14 trang, khoảng 249 phút. Đều đặn 20 phút mỗi ngày thì chừng hai tuần.

    Xong 200 từ. Giờ ghép chúng thành câu ở Ngữ pháp HSK 2, rồi luyện đề ở Luyện đọc, Nghe & nói HSK 2.

    Học bài 1 · Áo ấm và màu sắc

    Phòng luyện

    Luyện thêm

    Mười câu mỗi lượt, đúng cấp HSK2. Trong các phòng có 92 câu của khoá này — chạm câu nào cũng nghe được, có nghĩa tiếng Việt.

    Nghe hiểu nhanhNghe một câu, chọn nghĩa đúng trong bốn.75 câu của khoáGhép câuXếp mảnh chữ Trung cho đúng câu tiếng Việt.17 câu của khoáNghe và đọc theoTừng câu một cảnh, máy dừng chờ bạn nói theo.10 cảnh của khoá

    Lộ trình HSK 2

    Học xong Từ vựng HSK 2, học tiếp

    Theo lịch học, bài cuối của khoá này xong thì bạn sang Luyện đọc HSK 2 · chặng 3 (bài 7: Điền từ trong hội thoại).

    Đang mở

    Luyện đọc HSK 2

    16 trang luyện phần đọc HSK 2 (đề mới, 25 câu, 25 phút): câu – tranh, điền từ, ghép câu với câu đáp, đọc đoạn ★. Tập tách từ, bỏ dần pinyin, văn bản lấy từ đời du học sinh ở Thượng Hải, 2 đề đọc thử có đáp án.

    16 bài · HSK2
    Xem cả lộ trình HSK 2 và lịch học theo ngày