Trời trở lạnh
Trời trở lạnh · Mua đồ, đếm, đi lại · T4 10/11 → T3 16/11/2027
Tiếng Trung · Từ vựng HSK 2 · Cuốn sổ từ của Hine
Theo Hine sáu tuần trời trở lạnh ở Thượng Hải: mua áo ấm, đi tàu, chạy bộ, bị cảm, ôn thi. Từ nào cũng có pinyin, Hán Việt và câu ví dụ.
Thử 30 giây
Năm từ HSK 2 dưới đây. Đọc âm Hán Việt rồi đoán nghĩa. Có một từ đánh lừa.
准备
Hán Việt: chuẩn bị
Giống hệt tiếng Việt.
旅游
Hán Việt: lữ du
Lữ là đi xa, du là chơi.
外国
Hán Việt: ngoại quốc
Ngoại quốc = nước ngoài.
希望
Hán Việt: hy vọng
Giống hệt tiếng Việt.
酒店
Hán Việt: tửu điếm
Bẫy! Chữ là "tiệm rượu", nhưng ngày nay
Bạn vừa đoán nghĩa những từ chưa học. Khoá này dạy bạn đoán như vậy ở mọi bài, và chỉ ra chỗ Hán Việt đánh lừa.
Lộ trình
Trời trở lạnh · Mua đồ, đếm, đi lại · T4 10/11 → T3 16/11/2027
Quanh trường · Vị trí, hướng đi, thể thao · T4 17/11 → CN 28/11
Mùa đông, ôn thi · Người, sức khoẻ, ăn uống, học · T6 3/12 → T2 20/12
Thẻ từ · đi kèm khoá
200 từ của khoá chia từng phần, xếp đúng thứ tự bài học. Mặt trước là chữ Hán; mặt sau có pinyin, nghĩa, âm Hán Việt và một câu ví dụ bấm nghe được.
Tự lậtNhìn chữ, nhớ nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.
Tự chạyMáy đọc từ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và câu ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.
Trên trình duyệt này bạn đã nhớ 0 / 200 từ.
Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.



Quà tặng kèm khoá · 2 file PDF
101 từ của chặng 1–2 khoá Từ vựng HSK 2 (6 bài), mỗi từ một hàng: chữ, pinyin, nghĩa, âm Hán Việt, rồi một dòng ô 田字格 để tô chữ mờ và tự viết. Mỗi bài có câu mang về để chép, mỗi chặng một trang ôn có đáp án in ngược.
Tặng thêm

Học xong khoá
Nói màu, quần áo, mua đồ trên mạng
我
Mình muốn mua một cái cặp trên mạng.
Đếm theo vạn, dùng lượng từ mới
我
Mình muốn mua hai cái quần.
Nói đi bằng gì, xa hay gần
我们
Mình đi tàu điện ngầm, không gọi taxi.
Nói chỗ nào ở đâu
洗手间
Nhà vệ sinh ở đâu? Ở bên trái.
Chọn đúng 来 lái hay 去 qù
你
Bạn qua đây một chút!
Kể sở thích, thể thao
我
Mình thích chạy bộ, cô ấy thích bơi.
Nói chỗ đau, đọc đơn thuốc
我
Mình đau đầu, thấy khó chịu.
Nói chuyện học và thi
希望
Mong tụi mình đều thi tốt!
Hỏi đáp
Nên xong Từ vựng HSK 1 (300 từ). Khoá này dùng lại 300 từ HSK 1 trong câu ví dụ.
Không. 100 chữ viết tay của HSK 2 học ở khoá Luyện viết HSK 2.
Những từ như 比 bǐ (so với), 因为 yīnwèi (vì), 已经 yǐjīng (đã) nằm ở bộ thẻ thêm; cách dùng học ở Ngữ pháp HSK 2.
14 trang, khoảng 249 phút. Đều đặn 20 phút mỗi ngày thì chừng hai tuần.
Phòng luyện
Mười câu mỗi lượt, đúng cấp HSK2. Trong các phòng có 92 câu của khoá này — chạm câu nào cũng nghe được, có nghĩa tiếng Việt.
Lộ trình HSK 2
Theo lịch học, bài cuối của khoá này xong thì bạn sang Luyện đọc HSK 2 · chặng 3 (bài 7: Điền từ trong hội thoại).
Xem cả lộ trình HSK 2 và lịch học theo ngày