Bài 2· Chặng 1 · Trời trở lạnh· 19 phút

一万yíwànmười nghìnĐếm cho đúng: số lớn, lượng từ

Trời khô, khoảng 11 độ. Hai bạn ngồi soạn danh sách đồ, phải đặt trước 12 giờ đêm: hết ngày 11/11 là hết giá rẻ. Anna lướt thấy một cái áo khoác giá 一万块 yíwàn kuài, kêu lên.

  • Đọc số tới hàng vạn, nói số xấp xỉ (mười mấy, vài), số tầng, và dùng đúng 5 lượng từ mới 条tiáo, 位wèi, 间jiān, 名míng, 包bāo.
  • Luyện 这zhè / 那nà + lượng từ mới: 这zhè条tiáo裤子kùzi (cái quần này)
Sổ từ của Hine

Trang 2 / 10

15 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · T5 11/11/2027

Giỏ hàng đêm 11/11

Bấm từng ô để nghe. Giỏ hàng của Hine có số tiền, có lượng từ, có đồ đi học.

Đêm 11/11 ở phòng 412. Màn hình laptop là giỏ hàng: khăn quàng dài, gói bánh, chồng vở, hộp bút và dòng tổng 10000. Ngoài cửa sổ là toà ký túc xá nhiều tầng. Hine ngồi bấm chuột.

Trên tranh · 6 từ

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Đêm 11/11 ở phòng 412. Màn hình laptop là giỏ hàng: khăn quàng dài, gói bánh, chồng vở, hộp bút và dòng tổng 10000. Ngoài cửa sổ là toà ký túc xá nhiều tầng. Hine ngồi bấm chuột.

Đoán thử 3 từ

Đoán qua âm Hán Việt — có một bẫy nhỏ ở chữ cuối.

  1. 01

    万wàn

    Hán Việtvạn

    Vạn = mười nghìn, như "vạn sự như ý".

  2. 02

    楼lóu

    Hán Việtlâu

    Lâu như "lầu": 四sì楼lóu = tầng bốn.

  3. 03

    题tí

    Hán Việtđề

    Bẫy nhẹ: tiếng Việt "đề" thường là cả đề bài; 题tí là MỘT câu hỏi.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

15 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Vạn, tầng, tuần, lúc5 từ

  • 万wàn

    vạn, mười nghìn

    Hán Việtvạn

    一万Yíwàn块kuài?太Tài贵guì了le!

    Mười nghìn tệ á? Đắt quá!

  • 楼lóu

    toà nhà; tầng

    Hán Việtlâu

    我Wǒ住zhù四sì楼lóu。

    Mình ở tầng bốn.

  • 周zhōu

    tuần

    Hán Việtchu

    周六Zhōuliù我wǒ不bú上课shàngkè。

    Thứ Bảy mình không lên lớp.

    • 周zhōu = 星期xīngqī (tuần), hay dùng trên lịch, vé: 周一zhōuyī (thứ Hai), 周末zhōumò (cuối tuần, từ cấp sau, chỉ để biết).
  • 时shí

    lúc, khi

    Hán Việtthời

    上课Shàngkè时shí不bù能néng玩wán手机shǒujī。

    Lúc lên lớp không được chơi điện thoại.

    • 时shí (lúc, khi) đã gặp trong 时候shíhou, 时间shíjiān, 小时xiǎoshí của HSK 1; đứng riêng hay gặp trên biển, thông báo: 上课shàngkè时shí (lúc lên lớp).
  • 一会儿yíhuìr

    một lát, một lúc

    Hán Việtnhất hội nhi

    我们Wǒmen一会儿yíhuìr去qù超市chāoshì。

    Lát nữa tụi mình đi siêu thị.

    • 一会儿yíhuìr: 一yī đọc yí vì đứng trước thanh 4 (học ở khoá Pinyin, bài đổi thanh của 一yī và 不bù). Hay đi sau động từ: 等děng一会儿yíhuìr (đợi một lát; 等děng học ở bài Ăn uống, thời tiết, nhờ giúp).

Đếm theo vạn, số xấp xỉ, số tầng

Tiếng Trung đếm theo vạn, không theo nghìn như tiếng Việt. Mẹo: bỏ bốn số 0 cuối, số còn lại + 万wàn.

Chữ HánNghĩa (tiếng Việt)
一万yíwàn10.000 (mười nghìn)
五万wǔwàn50.000 (năm mươi nghìn)
十万shíwàn100.000 (mười vạn = một trăm nghìn)
一万yíwàn五千wǔqiān15.000 (mười lăm nghìn)
十shí多duō个ge人rénmười mấy người (số tròn chục + 多duō + lượng từ)
二十èrshí多duō块kuàihai mươi mấy tệ
一yí个ge多duō月yuèhơn một tháng (số + lượng từ + 多duō: lẻ một chút)
三sān块kuài多duōhơn ba tệ
一yí个ge多duō小时xiǎoshíhơn một tiếng
几jǐ本běn书shūvài quyển sách (几jǐ + lượng từ = vài)
好多hǎoduō人rénrất nhiều người
二èr楼lóutầng hai (nói tầng: số + 楼lóu, không cần 第dì)
四sì一yāo二èrphòng 412 (số phòng đọc từng số, số 1 đọc yāo)
第一dì-yī名mínghạng nhất (xếp hạng thì dùng 第dì)

Nhóm 2Lượng từ mới6 từ

  • 条tiáo

    (lượng từ) cái, con, chiếc: vật dài (quần, đường, cá, khăn)

    Hán Việtđiều

    我Wǒ要yào买mǎi两liǎng条tiáo裤子kùzi。

    Mình muốn mua hai cái quần.

  • 位wèi

    (lượng từ) vị, người (lịch sự)

    Hán Việtvị

    这Zhè位wèi老师lǎoshī是shì王Wáng老师lǎoshī。

    Vị này là cô Vương.

    • 位wèi chỉ dùng cho người, lịch sự hơn 个ge: 这zhè位wèi老师lǎoshī (vị thầy này). Kể chuyện bạn bè hằng ngày thì dùng 个ge là đủ, không cần 一yí位wèi学生xuésheng.
  • 间jiān

    (lượng từ) gian, phòng

    Hán Việtgian

    这Zhè间jiān房间fángjiān是shì四sì一yāo二èr。

    Căn phòng này là phòng 412.

    • 一yì间jiān房间fángjiān = một gian phòng. 房间fángjiān đã học ở HSK 1.
  • 名míng

    (lượng từ) người (trong danh sách, xếp hạng)

    Hán Việtdanh

    安娜Ānnà是shì第一dì-yī名míng。

    Anna đứng hạng nhất.

  • 包bāo

    túi, gói; (lượng từ) gói, bao; gói lại

    Hán Việtbao

    门口Ménkǒu有yǒu一yì包bāo东西dōngxi。

    Trước cửa có một gói đồ.

    • 包bāo: bánh bao 包子bāozi (HSK 1) cũng là chữ này: "cái được gói lại". 书包shūbāo (bài Áo ấm và màu sắc) = túi đựng sách.
  • 门mén

    cửa; (lượng từ) môn (học)

    Hán Việtmôn

    我们Wǒmen有yǒu三sān门mén课kè。

    Tụi mình có ba môn học.

    • 门mén: chữ đã gặp trong 门口ménkǒu (bài Áo ấm và màu sắc). Nghĩa thứ hai là lượng từ cho môn học: 三sān门mén课kè (ba môn).

这 zhè / 那 nà + lượng từ mới

Chỉ cái này, cái kia: 这zhè / 那nà + lượng từ + đồ vật.

Chữ HánNghĩa (tiếng Việt)
一yì条tiáo裤子kùzimột cái quần
一yì条tiáo路lùmột con đường (路lù học ở bài sau)
一yí位wèi老师lǎoshīmột vị thầy cô
一yì门mén课kèmột môn học
这zhè条tiáo裤子kùzicái quần này
那nà位wèi老师lǎoshīvị thầy cô kia
这zhè门mén课kèmôn này
那nà间jiān房间fángjiāncăn phòng kia

Nhóm 3Vở, bút, từ, câu hỏi4 từ

  • 本子běnzi

    quyển vở, quyển sổ

    Hán Việtbản tử

    我Wǒ要yào两liǎng个ge本子běnzi。

    Mình cần hai quyển vở.

    • 本子běnzi là quyển vở trắng để viết; sách in sẵn là 书shū. Đếm vở dùng 本běn hoặc 个ge: 两liǎng个ge本子běnzi.
  • 笔bǐ

    bút

    Hán Việtbút

    我Wǒ的de笔bǐ在zài书包shūbāo里li。

    Bút của mình ở trong cặp.

  • 词cí

    từ (từ ngữ)

    Hán Việttừ

    这个Zhège词cí我wǒ不bú认识rènshi。

    Từ này mình không biết.

  • 题tí

    câu hỏi, câu (trong bài tập, bài thi)

    Hán Việtđề

    这个Zhège题tí我wǒ会huì。

    Câu này mình làm được.

    • 题tí là một câu trong bài tập, bài thi: 第dì一yī题tí (câu số một).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn số.

Bấm để nghe

一万yíwàn (10.000) + 五千wǔqiān (5.000).

Hỏi nhanh

Một đám đông khoảng 13, 14 người. Nói thế nào?

Mười mấy người: 十shí + 多duō + 个ge. 几jǐ个ge人rén chỉ là vài người.

Hỏi nhanh

Giỏ hàng: 两liǎng( )裤子kùzi (hai cái quần)

Quần là vật dài: 条tiáo.

Hỏi nhanh

Giỏ hàng: 一yí( )老师lǎoshī (một vị thầy cô)

Người, nói lịch sự: 位wèi.

Hỏi nhanh

Giỏ hàng: 三sān( )课kè (ba môn học)

Môn học: 门mén.

Hỏi nhanh

Giỏ hàng: 一yì( )东西dōngxi (một gói đồ)

Gói: 包bāo.

Hỏi nhanh

Giỏ hàng: 两liǎng( )书shū (hai quyển sách)

Sách, vở: 本běn (HSK 1).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

题tí: một câu hỏi.

8 câu

Nhắc lạiSố + lượng từ + đồ vật, 二èr và 两liǎngDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Hai quả táo

Đếm đồ vật luôn có lượng từ ở giữa: 两liǎng条tiáo裤子kùzi (hai cái quần). Trước lượng từ, "hai" là 两liǎng, không phải 二èr.

Nhắc lại这zhè / 那nà + lượng từDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đây là gì? Kia là ai?

这个zhège (cái này), 那个nàge (cái kia) — nay thay 个ge bằng lượng từ mới: 这zhè条tiáo, 那nà位wèi.

Nhắc lạiSố đếm tới hàng nghìnDạy chính ở: Từ vựng HSK 1 · Số đếm

百bǎi (trăm), 千qiān (nghìn) đã học ở HSK 1; bài này thêm 万wàn (vạn).

Nhắc lại太tài…了le: … quáDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ngon quá!

太tài贵guì了le = đắt quá.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Canh giờ đặt hàng

9 giờ tối, phòng 412. Hai bạn ngồi trên giường, mỗi người một cái điện thoại.

  1. Anna

    你Nǐ看kàn,这zhè件jiàn衣服yīfu一万yíwàn块kuài!

    Cậu xem, cái áo này mười nghìn tệ!

  2. Hine

    一万Yíwàn块kuài?太Tài贵guì了le!

    Mười nghìn tệ á? Đắt quá!

  3. Anna

    你Nǐ买mǎi什么shénme?

    Cậu mua gì?

  4. Hine

    我Wǒ要yào买mǎi两liǎng条tiáo裤子kùzi,一yí个ge书包shūbāo。

    Mình muốn mua hai cái quần, một cái cặp.

  5. Anna

    还Hái有yǒu吗ma?

    Còn gì nữa không?

  6. Hine

    还Hái有yǒu本子běnzi和hé笔bǐ。

    Còn vở với bút.

  7. Anna

    快要Kuàiyào十二shí'èr点diǎn了le!写Xiě四sì楼lóu,四sì一yāo二èr。

    Sắp 12 giờ rồi! Ghi tầng bốn, phòng 412.

  8. Hine

    好Hǎo。四Sì楼lóu,四sì一yāo二èr。

    Được. Tầng bốn, phòng 412.

Nghe xong, trả lời

Hine mua mấy cái quần?

我wǒ要yào买mǎi两liǎng条tiáo裤子kùzi.

Hine mách nhỏ

Mình quen đếm theo nghìn nên thấy 一万yíwàn là khựng lại. Mẹo của mình: bỏ bốn số 0 cuối, số còn lại + 万wàn: 50.000 → 5 → 五万wǔwàn.

Đọc ngoài đời

  • 三sān号hào楼lóu

    toà số 3 — biển ở cửa toà ký túc xá

  • 周一zhōuyī

    thứ Hai — lịch học, vé tàu

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn số.

Câu 1 / 8

Đã đặt hàng trước 12 giờ đêm

Mình muốn mua hai cái quần.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 3 · Đi lại trong thành phố

Thứ Hai, trước bản đồ tàu điện ngầm. Thứ Bảy ra Bến Thượng Hải, Chủ nhật tới nhà ông bà ngoại Hiểu Vũ: đi tàu hay gọi taxi?

Lật trang sau

积Jī少shǎo成chéng多duō。Góp ít thành nhiều.

← Về trang khoá Từ vựng HSK 2