Não
não, đầu óc
Bộ thủ
肉 (nhục, thịt)
Cách nhớ
Bên trái 月 (thịt, thân người); bên phải ba nét ⺍ như mấy sợi tóc mọc trên cái đầu 凶 có dấu メ bên trong. Dưới tóc, trong đầu là bộ não.
Cầu Hán Việt
"não bộ", "đầu não" (頭脳).
Chi tiếtOn · Kun · số nét
Lưu ý: 脳 và 悩 (phiền não) cùng đọc ノウ: bên trái 月 là não trong đầu, bên trái 忄 là nỗi lo trong lòng.
