Tập 2· Chuyện của Hine· Thứ Hai 16/4, 10 giờ sáng · phòng y tế trường Sakura, buổi khám sức khoẻ đầu năm· 21 phút

Tay, mũi, nội tạng

Bảy chữ từ ngoài vào trong cơ thể: cánh tay, mũi, lưỡi, rồi nội tạng, phổi, dạ dày, ruột. Năm chữ có 月 bên trái hoặc bên dưới; 鼻 và 舌 tự là bộ thủ.

Sáng thứ Hai, nắng, khoảng 18 độ; cả trường khám sức khoẻ đầu năm, trên tường phòng chờ treo tấm tranh nội tạng ghi chữ Hán: 肺 (phổi), 胃 (dạ dày), 腸 (ruột), 心臓 (tim).
  • 7 chữ mới
  • Nhớ mặt chữ, nghĩa, Hán Việt: 腕 (uyển, cánh tay; tay nghề) · 鼻 (tị, mũi) · 舌 (thiệt, lưỡi) · 臓 (tạng, nội tạng) · 肺 (phế, phổi) · 胃 (vị, dạ dày) · 腸 (trường, ruột)
  • Đọc được: 腕 (うで, cánh tay; tay nghề) · 鼻 (はな, mũi) · 舌 (した, lưỡi) · 心臓 (しんぞう, tim) · 肺 (はい, phổi) · 胃 (い, dạ dày) · 腸 (ちょう, ruột)

Gặp chữ

Xem chữ ghép từ mảnh nào, đọc cách nhớ, rồi thử một câu hỏi nhanh.

Uyển

cánh tay; tay nghề

月 thân người + 宀 mái che + 夗 khuỷu tay cong = 腕 cánh tay; tay nghề

Bộ thủ

肉 (nhục, thịt)

Cách nhớ

月 (thân người) bên trái; bên phải là mái 宀 che 夕 và 㔾 cong như khuỷu tay: cánh tay co lại.

Cầu Hán Việt

Ít gặp trong từ tiếng Việt thường dùng.

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ワン
Kun
うで
Số nét
12

Lưu ý: Âm On ワン — đúng tên bạn ワン của Hine. 腕 (うで) còn là tay nghề: 料理(りょうり)の腕(うで) là tài nấu ăn.

Câu ví dụ

Chạm vào chữ Hán để xem âm Hán Việt và nghĩa.

  • ちちはりょうりのうでがいいです。

    Bố tôi nấu ăn khéo tay.

  • にうでどけいをもらいました。

    Tôi được tặng đồng hồ đeo tay dịp sinh nhật.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 腕 là gì?

Tị

mũi

自 hình cái mũi + 田 phần giữa + 廾 hai tay đỡ = 鼻 mũi

Bộ thủ

鼻 (tị, mũi)

Cách nhớ

自 ở trên vốn là hình cái mũi (người Nhật chỉ vào mũi khi nói "tôi"); thêm 田 và 廾 bên dưới thành chữ mũi đầy đủ.

Cầu Hán Việt

"tị tổ" (ông tổ của một nghề).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ビ
Kun
はな
Số nét
14

Câu ví dụ

  • をひいて、はなみずがとまりません。

    Bị cảm nên nước mũi chảy mãi.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 鼻 là gì?

Thiệt

lưỡi

Bộ thủ

舌 (thiệt, lưỡi)

Cách nhớ

口 (miệng) ở dưới, phần 千 ở trên như cái lưỡi thè ra khỏi miệng.

Cầu Hán Việt

"khẩu thiệt" (lời qua tiếng lại).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ゼツ
Kun
した
Số nét
6

Lưu ý: 猫舌 (ねこじた, "lưỡi mèo") là người sợ đồ nóng; 舌 đọc じた khi đứng sau.

Câu ví dụ

  • あついおちゃでしたをやけどしました。

    Tôi bị bỏng lưỡi vì trà nóng.

  • わたしはねこじたなので、スープはゆっくりのみます。

    Tôi sợ đồ nóng nên húp canh từ từ.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 舌 nghĩa là gì?

Tạng

nội tạng

月 thân người + 蔵 kho cất giữ (gợi âm ゾウ) = 臓 nội tạng

Bộ thủ

肉 (nhục, thịt)

Cách nhớ

月 (thân người) cộng 蔵 (cái kho cất giữ): kho cất trong thân người là nội tạng. 19 nét nhưng chỉ có hai mảnh.

Cầu Hán Việt

"nội tạng", "lục phủ ngũ tạng".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ゾウ
Số nét
19

Câu ví dụ

  • はしったあとは、しんぞうがどきどきします。

    Chạy xong tim đập thình thịch.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 臓 là gì?

Phế

phổi

月 thân người + 市 gợi âm (ở đây chỉ cùng hình với 市 "chợ") = 肺 phổi

Bộ thủ

肉 (nhục, thịt)

Cách nhớ

月 (thân người) cộng phần phải viết y như 市: hai lá phổi treo trong lồng ngực như hai gian hàng hai bên một cột.

Cầu Hán Việt

"phế quản", "tâm phế".

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
ハイ
Số nét
9

Lưu ý: Phần phải chỉ trùng hình với 市 (chợ), không liên quan nghĩa "chợ".

Câu ví dụ

  • たばこははいによくありません。

    Thuốc lá không tốt cho phổi.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 肺 nghĩa là gì?

Vị

dạ dày

田 túi chứa đồ ăn (ở đây không phải "ruộng") + 月 thịt = 胃 dạ dày

Bộ thủ

肉 (nhục, thịt)

Cách nhớ

田 ở trên là cái túi có thức ăn bên trong, 月 (thịt) ở dưới: túi thịt chứa đồ ăn — dạ dày.

Cầu Hán Việt

"khai vị" (món khai vị — mở dạ dày).

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
イ
Số nét
9

Lưu ý: 胃 đứng một mình đọc い, chỉ một âm.

Câu ví dụ

  • たべすぎて、いがいたいです。

    Ăn nhiều quá nên tôi đau dạ dày.

  • ねるまえにいぐすりをのみました。

    Trước khi ngủ tôi đã uống thuốc dạ dày.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Âm Hán Việt của chữ 胃 là gì?

Trường

ruột

月 thân người + 昜 gợi âm, như trong 場 = 腸 ruột

Bộ thủ

肉 (nhục, thịt)

Cách nhớ

月 (thân người) cộng 昜 — phần phải của 場 (chỗ, bãi): ruột dài như một bãi đường quanh co trong bụng.

Cầu Hán Việt

"đại tràng" (tiếng Việt y khoa đọc 腸 là "tràng").

Chi tiếtOn · Kun · số nét
On
チョウ
Số nét
13

Lưu ý: 腸 và 場 cùng phần phải: bên trái 月 là ruột, bên trái 土 là nơi chốn.

Câu ví dụ

  • ヨーグルトはちょうにいいそうです。

    Nghe nói sữa chua tốt cho ruột.

Hỏi nhanh

Câu 1 / 1

Chữ 腸 nghĩa là gì?

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

うでudeHán Việt Uyểncánh tay; tay nghề
Ví dụ

Bố tôi nấu ăn khéo tay.

うでどけいudedokeiHán Việt Uyển Thời Kếđồng hồ đeo tay
Ví dụ

Tôi được tặng đồng hồ đeo tay dịp sinh nhật.

しゅわんshuwanHán Việt Uyểntài cán, năng lực
はなhanaHán Việt Tịmũi
はなみずhanamizuHán Việt Tị Thủynước mũi
Ví dụ

Bị cảm nên nước mũi chảy mãi.

したshitaHán Việt Thiệtlưỡi
Ví dụ

Tôi bị bỏng lưỡi vì trà nóng.

ねこじたnekojitaHán Việt Miêu Thiệtsợ đồ nóng (lưỡi mèo)
Ví dụ

Tôi sợ đồ nóng nên húp canh từ từ.

しんぞうshinzouHán Việt Tâm Tạngtim
Ví dụ

Chạy xong tim đập thình thịch.

ないぞうnaizouHán Việt Tạngnội tạng
はいhaiHán Việt Phếphổi
Ví dụ

Thuốc lá không tốt cho phổi.

はいがんhaiganHán Việt Phếung thư phổi
いiHán Việt Vịdạ dày
Ví dụ

Ăn nhiều quá nên tôi đau dạ dày.

いぐすりigusuriHán Việt Vị Dượcthuốc dạ dày
Ví dụ

Trước khi ngủ tôi đã uống thuốc dạ dày.

ちょうchouHán Việt Trườngruột
Ví dụ

Nghe nói sữa chua tốt cho ruột.

だいちょうdaichouHán Việt Đại Trườngruột già
Từ mới trong bài3 từ

Có chữ bạn chưa học, nhưng đáng biết sớm. Trong câu, các từ này có gạch chân chấm — chạm vào để xem nghĩa.

  • 誕生日たんじょうび

    sinh nhật

  • 風邪かぜ

    cảm lạnh

  • 順番じゅんばん

    thứ tự (chữ 順 chưa học)

Nhắc lạiChữ 心 trong 心臓Dạy chính ở: Kanji N4 bài 10

心 (tâm, lòng) cộng 臓 thành 心臓 (しんぞう, tim). Đừng nhầm với 心配 (しんぱい, lo lắng).

Nhắc chữ N5Chữ 手 trong 手腕Dạy chính ở: Kanji N5 bài 10

手 (tay) đọc しゅ trong 手腕 (しゅわん, tài cán): 彼かれは手腕しゅわんがある (anh ấy có tài).

Đọc ngoài đời

  • biển cửa tiệm:胃腸薬
    kệ thuốc ở hiệu thuốc
  • biển cửa tiệm:耳鼻科
    biển phòng khám tai mũi
  • biển cửa tiệm:腕時計
    quầy đồng hồ ở cửa hàng bách hoá

Chuyện của Hine

Đọc từng câu, bấm để xem nghĩa. Chạm chữ Hán để xem âm Hán Việt.

Tập 2Chuyện của Hine

Tấm tranh nội tạng

Sáng thứ Hai, nắng, khoảng 18 độ; cả trường khám sức khoẻ đầu năm, trên tường phòng chờ treo tấm tranh nội tạng ghi chữ Hán: 肺 (phổi), 胃 (dạ dày), 腸 (ruột), 心臓 (tim).

きょうは、さくらだいがくのがくせいがからだをみてもらうひです。

まちあいしつには、からだのなかのえがはってありました。

えには「はい」「い」「ちょう」「しんぞう」とかいてあります。

「ヒネさん、このぞうっていうじ、かくすうがおおすぎない?」

「ひだりのつきをみて。つきがひだりにあるじは、だいたいからだのいちぶなんだよ。」

「うでも、かたも、こしも、ほら。」

「ほんとだ。うでって、おんよみはワンなんだね。わたしのなまえとおなじだ!」

がきて、ヒネさんはなまえをよばれました。

「きのうからいのちょうしがよくないです。」

きのうのよる、ラーメンをにはいたべたからです。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Theo Hine, chữ có 月 bên trái thường chỉ gì?

Câu 2 / 2

Chữ nào có âm On đọc giống tên ワン?

Viết

Tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 8

胃 đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

Từ hôm qua dạ dày tôi không ổn lắm.

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Tập sauKhám và chữa — 療 症 患 診 剤 健 康Thứ Sáu, tờ kết quả khám sức khoẻ tới tay Hine. Tối ở ひまわり, Linh than đau họng mấy hôm liền.

腹八分目はらはちぶんめに医者いしゃいらず。

Ăn tám phần no thì chẳng cần tới thầy thuốc.

Tục ngữ Nhật — viết đủ: 腹八分目に医者いらず。

Thử đọc một tấm biển thật

biển cửa tiệm:胃腸薬
kệ thuốc ở hiệu thuốc