Kanji N2: Đọc báo Nhật bằng âm Hán Việt của bạn
350 chữ N2, mỗi bài 7 chữ theo nhóm nghĩa. Cùng Hine làm cuốn sổ dán báo suốt năm cuối đại học, từ giấy khám sức khoẻ tới thư nhận việc.
- 350 chữ
- 59 bài
- 21 phút/bài
- Miễn phí
- Không cần đăng ký
Máy giải mã Hán Việt
Gõ một từ Hán Việt bạn biết
Người Việt đã nói hàng trăm từ gốc Hán mỗi ngày. Gõ thử một từ — xem nó viết bằng chữ Nhật thế nào.
Cẩn thận
Giống mà khác
Cùng mặt chữ, cùng âm Hán Việt — nhưng người Nhật hiểu khác. Đoán nghĩa trước, rồi bấm để lật.
Thử 30 giây
Học thử một chữ trước khi vào bài
Hai mảnh ghép…
Đoán thử: ghép lại thành chữ gì?
…thành một chữ
Thử nhanh 2 câu
脳 nghĩa là gì?
脳 đọc Hán Việt là gì?
Bạn vừa học chữ đầu tiên! Còn 349 chữ →
Điểm riêng của khoá Kanji N2
Học xong bạn đọc được
- 内臓nội tạngnội tạng
- 治療trị liệuđiều trị, chữa bệnh
- 診断chẩn đoánchẩn đoán
- 健全kiện toànlành mạnh
Âm Hán Việt là lợi thế của bạn
Phần lớn chữ N2 là chữ trong từ ghép: 治療 là trị liệu, 緊急 là khẩn cấp. Biết âm Hán Việt, bạn đoán được nghĩa và cả âm On của rất nhiều từ mới.
Chữ đi theo nhóm nghĩa
Mỗi bài 7 chữ cùng một chủ đề: cơ thể, bếp, phố, tiền, giấy tờ… Học theo nhóm dễ nhớ hơn học lẻ, và đúng với cách chữ hiện ra trên một trang báo.
Ôn đúng chỗ hay nhầm
8 bài ôn so từng cặp chữ dễ nhầm (脳 / 悩, 捨 / 拾, 綿 / 絹…), có mẹo nhớ cho từng cặp và câu hỏi theo dạng đề đọc chữ Hán.
Ngoài đời
Học xong bạn đọc được
- màn hình điện tử:健康診断
Khám sức khoẻ - nhãn, thẻ ghi chữ:診察室
Phòng khám - biển cửa tiệm:薬剤師
Dược sĩ - biển cửa tiệm:胃腸薬
Thuốc dạ dày, ruột - nhãn, thẻ ghi chữ:豚肉
Thịt lợn - nhãn, thẻ ghi chữ:牛乳
Sữa bò - biển đường:空き缶
Lon rỗng - nhãn, thẻ ghi chữ:部屋干し
Phơi trong phòng
350 chữ, 59 bài, một cuốn sổ dán báo
Mỗi bài là một trang sổ: một mẩu báo, một cái nhãn hay một tờ giấy Hine gặp trong tuần, kèm 7 chữ mới. Học tới đâu, cuốn sổ dày tới đó.

Chặng 1
Cơ thể, sức khoẻ, lòng người
7 bài
- Đầu, vai, ngực長い
時間座っていると、 Ngồi lâu là vai và lưng bị đau.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn肩と 腰が 痛くなります。 - Tay, mũi, nội tạng昨日から
胃の Từ hôm qua dạ dày tôi không ổn lắm.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn調子が よくないです。 - Khám và chữa健康診断の
紙が Tờ kết quả khám sức khoẻ đã tới.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn届きました。 - Máu, mồ hôi, nước mắt暑くて、
汗が Nóng quá, mồ hôi chảy không ngừng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn止まりません。 - Tuổi tác và họ hàng田中さんは
大学の Anh Tanaka là đàn anh ở trường đại học, đến giờ vẫn thân nhau.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn先輩で、 今も 仲が いいです。 - Hồi hộp và rảnh rỗi人の
前で Lúc nào nói trước mọi người tôi cũng hồi hộp.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn話すときは、 いつも 緊張します。 - Tôn trọng và biết ơn私が
一番尊敬している人は Người tôi kính trọng nhất là mẹ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn母です。 - Ôn 1 · Cơ thể, sức khoẻ, lòng ngườiHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Đầu, vai, ngực長い

Chặng 2
Bếp, nhà, đồ dùng
6 bài
- Trong bếp卵と
牛乳を Mua giúp trứng với sữa nhé.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn買ってきてください。 - Nấu nướng今日は
蒸し暑いですね。 Hôm nay oi bức nhỉ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn - Sàn, kệ, tường本棚を
壁の Tôi đã đặt giá sách trước bức tường.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn前に 置きました。 - Quét, giặt, vứt雨が
続くので、 Mưa mãi nên tôi phơi đồ giặt trong phòng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn洗濯物を 部屋に 干しています。 - Vải và kim chỉ針と
糸で Tôi lấy kim chỉ khâu lại cúc áo.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnボタンを 縫いつけました。 - Đĩa, chai, hạt, mảnh空き缶と
瓶は Hãy cho lon rỗng và chai vào túi riêng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn別の 袋に 入れてください。 - Ôn 2 · Bếp, nhà, đồ dùngHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Trong bếp卵と

Chặng 3
Phố, đường, trời đất
6 bài
- Phố phường và cơ quan隣の
部屋に Có người mới chuyển tới phòng bên cạnh.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn新しい人が 引っ越してきました。 - Bưu điện, xe, tàu bay郵便局で
荷物を Tôi đã gửi đồ bằng đường hàng không ở bưu điện.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn航空便で 送りました。 - Bờ biển今日は
波が Hôm nay sóng cao nên đừng xuống biển.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn高いので、 海に 入らないでください。 - Sông, hồ, đá, cát湖の
向こうに Phía bên kia hồ thấy một ngọn núi cao.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn高い山が 見えます。 - Sao, sấm, băng急に
雷が Đột nhiên sấm bắt đầu nổ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn鳴り出しました。 - Ấm, mát, cháy今日の
最高気温は Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 35 độ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn35度です。 - Ôn 3 · Phố, đường, trời đấtHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Phố phường và cơ quan隣の

Chặng 4
Tiền và kinh tế
6 bài
- Tiền và thuếこの
金額には Số tiền này đã gồm thuế tiêu dùng chưa?Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn消費税が 入っていますか。 - Mua và bán航空券の
価格が Giá vé máy bay đang tăng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn上がっています。 - Lời và lỗこの
ツアーは 人が Tour này ít khách thì sẽ lỗ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn少ないと 損に なります。 - Sản xuất工場で
車の Nhà máy đang chế tạo linh kiện ô tô.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn部品を 製造しています。 - Doanh nghiệp彼は
営業部で Anh ấy làm ở phòng kinh doanh.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn働いています。 - Tuyển dụng履歴書を
送って、 Tôi đã gửi sơ yếu lý lịch rồi đi phỏng vấn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn面接を 受けました。 - Ôn 4 · Tiền và kinh tếHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Tiền và thuếこの

Chặng 5
Công việc và giấy tờ
6 bài
- Phương án và quy tắc来週までに
レポートを 提出してください。 Hãy nộp báo cáo trước tuần sau.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn - Kiểm tra và đo去年と
比べて、 So với năm ngoái, tôi đã đọc được chữ Hán nhiều hơn hẳn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn漢字が ずいぶん 読めるようになりました。 - Kết quả và thành tích面接の
結果は Kết quả phỏng vấn sẽ được báo qua email.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnメールで 知らせます。 - Hợp đồng内定承諾書に
サインして、 Tôi đã ký giấy xác nhận nhận việc rồi gửi cho công ty.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn会社に 送りました。 - In ấn và đăng báo私の
作文が Bài văn của tôi được đăng trong tập san của trường.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn学校の 文集に 載りました。 - Viết, dịch, chương, câu筆者の
意見を Hãy trình bày ý kiến của người viết bằng lời của em.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn自分の 言葉で 述べなさい。 - Ôn 5 · Công việc và giấy tờHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Phương án và quy tắc来週までに

Chặng 6
Xã hội và nhà nước
6 bài
- Bầu cử và nhà nước日本では
18歳から Ở Nhật, từ 18 tuổi đã được bỏ phiếu bầu cử.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn選挙で 投票できます。 - Bảo hiểm và phúc lợi日本で
働く人は Người làm việc ở Nhật có nghĩa vụ tham gia bảo hiểm y tế.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn健康保険に 入る 義務が あります。 - Xét xử và tai hoạ地震の
ときは、 Khi có động đất, trước tiên hãy chui xuống gầm bàn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnまずつくえの 下に 入ってください。 - Quân đội và phòng vệインフルエンザを
予防するために、 Để phòng cúm, hãy rửa tay thường xuyên.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnよく 手を洗いましょう。 - Thế lựcすみません、
領収書を Xin lỗi, cho tôi xin hoá đơn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnお願いします。 - Tầng lớp và khu vực貴重品は
ロッカーに Đồ quý giá xin hãy cất vào tủ khoá.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn入れてください。 - Ôn 6 · Xã hội và nhà nướcHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Bầu cử và nhà nước日本では

Chặng 7
Học, nghệ thuật, kỹ thuật
6 bài
- Dạy và học卒業
レポートは Bài báo cáo tốt nghiệp của em đang được cô hướng dẫn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn先生に 指導していただいています。 - Tạp chí và bình luận来年の
手帳を Tôi đã mua sổ tay cho năm sau.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn買いました。 - Nghệ thuật và giải trí寝る前に
歯を Trước khi ngủ tôi đánh răng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn磨きます。 - Chùa, mộ, lời cầuおてらで
手を Tôi chắp tay cầu nguyện ở chùa.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn合わせて 祈りました。 - Phẩm chất初めて
日本に Hồi mới sang Nhật, tôi rất cô đơn.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn来たときは、 とても 寂しかったです。 - Máy móc và kỹ thuật日本の
技術は Kỹ thuật của Nhật rất tiên tiến.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạnとても進んでいます。 - Ôn 7 · Học, nghệ thuật, kỹ thuậtHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Dạy và học卒業

Chặng 8
Tính chất và động tác
7 bài
- Mềm, cứng, dày, mỏngこの靴は
少し Đôi giày này hơi lỏng.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn緩いです。 - Lạ, hiếm, phổ biếnこの味の
おにぎりは Cơm nắm vị này lạ nhỉ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn珍しいですね。 - Mùi vị新鮮な魚は
いい Cá tươi có mùi thơm.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn香りがします。 - Tăng, giảm, đổi mới雨のため、
試合は Vì mưa, trận đấu bị hoãn sang tuần sau.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn来週に 延期に なりました。 - Nắm, vung, lắcさっき
地震で Lúc nãy động đất rung nhẹ nhỉ.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn少し 揺れましたね。 - Giấu, tìm, thúc giục発表の
日が Ngày thuyết trình đã đến gần.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn迫ってきました。 - Phức tạp và giản lượcこの
問題は Vấn đề này phức tạp nên tôi xin giải thích đơn giản.Học ngay →✓ đã học21 phútđang soạn複雑なので、 簡単に 説明します。 - Ôn 8 · Tính chất và động tácHọc ngay →✓ đã học16 phútđang soạn
- Mềm, cứng, dày, mỏngこの靴は
Thẻ chữ · đi kèm khoá
Học xong chữ, lật thẻ cho nhớ mặt chữ.
350 chữ Hán của khoá gom trong một bộ thẻ, xếp đúng thứ tự bài học. Mặt trước là chữ to; mặt sau có âm Hán Việt, nghĩa, âm On/Kun và từ ví dụ bấm nghe được.
Tự lậtNhìn chữ, nhớ âm Hán Việt và nghĩa rồi lật xem. Tự chấm Nhớ rồi hay Chưa nhớ; thẻ chưa nhớ quay lại cuối bộ.
Tự chạyMáy đọc chữ, chờ vài giây cho bạn nhớ thử, rồi đọc nghĩa và từ ví dụ. Rảnh tay vẫn ôn được.
Trên trình duyệt này bạn đã nhớ 0 / 350 chữ.
Miễn phí, không cần tài khoản. Tiến độ lưu trên trình duyệt bạn đang dùng.



Quà tặng kèm khoá · 8 file PDF
Sách luyện viết Kanji N2 · chặng 1
49 chữ Kanji N2 của chặng 1 · Cơ thể, sức khoẻ, lòng người (7 bài), nét viết đúng thứ tự, nhớ qua âm Hán Việt. Mỗi chữ có nghĩa, âm ON/KUN, số nét, bộ, mẹo nhớ hình chữ và từ ghép để tập viết cả từ.
- Bài 1–3Đầu, vai, ngực · Tay, mũi, nội tạng · Khám và chữa3 bài
- Bài 4–6Máu, mồ hôi, nước mắt · Tuổi tác và họ hàng · Hồi hộp và rảnh rỗi3 bài
- Bài 7Tôn trọng và biết ơn1 bài
- Cuối chặngTrang ôn tập4 trang
Tặng thêm
Câu hỏi thường gặp
Học khoá này cần biết gì trước?
Bạn nên học xong Kanji N5, N4, N3 (khoảng 650 chữ). Từ ví dụ và câu trong bài chỉ dùng chữ đã học tới bài đó; chữ chưa học viết bằng kana.
Khoá có bao nhiêu bài?
59 bài: 50 bài chữ (mỗi bài 7 chữ, khoảng 21 phút), 8 bài ôn chữ dễ nhầm và 1 bài kiểm tra cuối khoá.
JLPT có danh sách chữ N2 chính thức không?
Không. JLPT không công bố danh sách chữ. 350 chữ ở đây chọn từ các danh sách N2 phổ biến, bỏ những chữ đã học ở N5, N4, N3, ưu tiên chữ rất hay gặp trên báo.
Vì sao có âm Hán Việt?
Người Việt có sẵn rất nhiều từ Hán Việt. Biết 治療 là "trị liệu", bạn nhớ được cả nghĩa lẫn âm On ちりょう. Bài nào cũng chỉ ra chỗ giống và chỗ khác nghĩa.








