Kiểm tra cuối khoá· Chuyện của Hine· Thứ Tư 28/3/2029, 4 giờ chiều · phòng 202· 30 phútKiểm tra

Kiểm tra cuối khoá — 350 chữ N3

Bài kiểm tra 30 câu cho cả 350 chữ của tám chặng: đọc từ ghép, chọn đúng chữ cho câu, nhận biển ngoài đời, phân biệt chữ dễ nhầm. Đúng từ 24 câu là đạt — rồi cùng Hine gỡ bức tường chữ của một năm.

Chiều thứ Tư trời ấm, khoảng 15 độ, hoa anh đào bắt đầu hé nở. Hine làm bài kiểm tra 30 câu. Xong, cô gỡ năm mươi tờ trên tường kẹp thành một cuốn, tặng Linh để năm sau Linh dán lên tường phòng 101. Trời ấm, hoa anh đào hé nở, khoảng 15 độ.
  • Nhận mặt, đọc và nhớ nghĩa 350 chữ mới
  • Đọc từ ghép, chọn đúng cách viết
  • Phân biệt chữ dễ nhầm
  • Đạt 24/30 câu

Chuyện của Hine

Đọc từng câu, bấm để xem nghĩa. Chạm chữ Hán để xem âm Hán Việt.

Kiểm tra cuối khoáChuyện của Hine

Năm mươi tờ cho Linh

Chiều thứ Tư trời ấm, khoảng 15 độ, hoa anh đào bắt đầu hé nở. Hine làm bài kiểm tra 30 câu. Xong, cô gỡ năm mươi tờ trên tường kẹp thành một cuốn, tặng Linh để năm sau Linh dán lên tường phòng 101. Trời ấm, hoa anh đào hé nở, khoảng 15 độ.

に〇にきゅうねんさんがつにじゅうはちにち、すいようびのごごよじ。あたたかくて、じゅうごどです。さくらのはながすこしさきはじめました。

ヒネはさんじゅうもんのテストをしました。ことばをよむもんだい、ただしいじをえらぶもんだい、かたちがにているじをみわけるもんだいです。

「できた! にじゅうはちもんせいかい!」

ヒネは、かべのごじゅうまいのかみを、いちまいずつ ていねいに はがしました。そして、いっさつのほんのようにまとめました。

ドアをたたくおとがして、リンがきました。

「リン、これ、あげる。らいねん、リンのへやのかべにはって」

「えっ、いいんですか。ヒネさんのいちねんがぜんぶはいっているのに」

「いいの。いちねんでさんびゃくごじゅうのかんじをおぼえたけど、ほんとうにたいせつなのはかみじゃなくて、まいにちつづけたことだから」

「ありがとうございます。ひゃくいちごうしつのかべ、らいねんはこのかみでいっぱいにします!」

なにもなくなったかべをみて、ヒネはすこしさびしくなりました。でも、すぐにあたらしいかみをいちまいだしました。しがつから、またあたらしいかんじがはじまります。

ヒネはそのかみに、こうかきました。『らいねんもまいにちかんじのべんきょうをつづけます。』

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Hine làm gì với năm mươi tờ trên tường?

Câu 2 / 2

Theo Hine, điều quan trọng nhất là gì?

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 30

夫婦 nghĩa là gì?

Giờ bạn đọc được

Trong một năm tôi đã nhớ được 350 chữ Hán.

Đạt từ 80% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

好すきこそものの上手じょうずなれ。

Có yêu thích mới thành giỏi.

Tục ngữ — viết đủ 好きこそ物の上手なれ (người Nhật hay viết もの bằng kana).