Kanji N358 / 5916 phútÔn tập

Ôn tập 8 — Bài 44 đến 50

Chủ nhật 11/3, 3 giờ chiều · phòng 202

  • Ôn 49 chữ của chặng: nhận mặt, đọc từ ghép, chọn chữ đúng cho câu
  • Chữ dễ nhầm đặt cạnh nhau

Cả bảng

Bấm chữ để nghe lại.

Thẻ lật

Đọc thầm, rồi bấm để lật. Mặt sau có một từ chứa chữ đó.

Đã lật 0 / 49

Chữ hay nhầm

Người mới học hay đọc lẫn mấy cặp này.

取シュThủ · lấy
受ジュThụ · nhận

Có bàn tay trao từ trên xuống là nhận (受); tự tay túm lấy là lấy (取).

Ghép cặp

Bấm một chữ rồi bấm âm Hán Việt của nó.

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 1 / 2

Nối chữ với âm Hán Việt.

Câu 2 / 2

Truyện ôn

Truyện gom chữ của cả bài ôn — đọc lại cho quen mặt chữ.

Ôn tập 8Chuyện của Hine

Tờ cuối cùng

Chiều Chủ nhật ấm áp, khoảng 14 độ. Bức tường chữ ở phòng 202 đủ năm mươi tờ. Hine dán tờ tổng kết cuối cùng — chữ trên phiếu dự thi, chữ khi đi trọ, đi lễ, đi vườn thú — và cho Linh mượn chép. Trời ấm, khoảng 14 độ.

さんがつじゅういちにち、にちようびのごごさんじ。あたたかくて、じゅうよんどです。

かべのかみは、ちょうどごじゅうまいになりました。ヒネは、さいごのまとめのかみをはりました。

『しけんのじ:うけつけ、ないよう、じゅけん』『たびのじ:やど、いっぱく、とちゅう、まよう』『おまいりのじ:おまもり、じんじゃ、いっしょ』『どうぶつえんのじ:ねこ、うま、なく』。

かみのいちばんしたには、れいぶんもひとつかいてあります。『しけんにそなえて、まいにちふくしゅうしました。』

「ヒネさん、このかみ、ノートにうつしてもいいですか」

「もちろん。リンのしけんのやくにたつといいな」

「『やど』と『とまる』と『りゅう』、ぜんぶ『とまる』みたいないみですね」

「そう。やどは『とまるところ』、とまるは『よる、ねること』、りゅうは『のこること』。それから、『きょく』と『きょ』はうえがおなじ。『ゆび』と『もつ』はひだりがおなじ」

「『うける』と『とる』も、おなじかたちがはいっていますね。それに『なく』は、『とり』にくちがついている!」

「よくみているね。リンはもう、ひとりでべんきょうできるよ」

まどからはるのかぜがはいってきて、かべのかみがすこしゆれました。

Bạn hiểu truyện chưa?

Câu 1 / 2

Trên tờ tổng kết, nhóm "chữ ở vườn thú" có những chữ nào?

Câu 2 / 2

Linh nhận ra 鳴 khác 鳥 ở đâu?

Kiểm tra trộn

Câu hỏi trộn nhiều dạng về mọi chữ đã ôn.

Nối từ với nghĩa.

Câu 1 / 10

けいぞくは力ちからなり。

Kiên trì chính là sức mạnh.

Câu nói quen thuộc — viết đủ 継続は力なり (継 chưa học; 続 đã học ở bài 35).

Tập sau Cuối tháng Ba, hoa anh đào hé nở. Bài kiểm tra cuối khoá: 30 câu cho 350 chữ — xong bài, Hine gỡ năm mươi tờ trên tường.