Bài 11· Katakana· 15 phút

Âm mở rộng cho từ mượn

Bảng chữ Nhật không có "ti", "fa", "v", "she"… Người Nhật ghép một katakana lớn với một nguyên âm viết nhỏ (ァィゥェォ) để tạo âm mới — chỉ dùng cho từ mượn. Học xong, bạn đọc được パーティー, カフェ, チェック.

  • Đọc 17 tổ hợp mở rộng thường gặp
  • Phân biệt ティ/チ, ファ/ハ, ジェ/ゼ
  • Hiểu vì sao một từ có hai cách viết

Gặp chữ

Bấm vào một chữ để xem cách nhớ, nguồn gốc và lỗi hay gặp.

AIUEO
テ
デ
ト
フ
ウ
シ
ジ
チ
ヴ
U+30C6 U+30A3

Nghe và nhận

Vài câu ngắn, chấm ngay khi bạn chọn.

Nghe và chọn chữ đúng.

Câu 1 / 5

Từ đầu tiên

Ghép chữ vừa học thành từ đầu tiên.

パーティーpaatiibữa tiệc (party)
ティーtiitrà kiểu Tây (tea)
ディナーdinaabữa tối (dinner)
ファンfanngười hâm mộ (fan)
ソファsofaghế sofa
フィリピンfiripinPhilippines
カフェkafequán cà phê (café)
フォークfookucái nĩa (fork)
ウィンクwinkunháy mắt (wink)
ウェブwebutrang mạng (web)
ウォーキングwookinguđi bộ thể dục (walking)
シェフshefuđầu bếp (chef)
ジェットjettomáy bay phản lực (jet)
チェックchekkukiểm tra (check)
ヴァイオリンvaiorinđàn vi-ô-lông (violin)
バイオリンbaiorinđàn vi-ô-lông (violin, cách viết phổ biến hơn ヴァイオリン)
フォーfoophở Việt Nam

Đọc ngoài đời

  • カフェ

    biển hiệu quán cà phê kiểu Tây, phân biệt với 喫茶店 (きっさてん · quán kiểu Nhật cũ)

  • チェック

    màn hình quầy lễ tân khách sạn khi làm thủ tục "チェックイン"/"チェックアウト"

Viết

Xem thứ tự nét của từng chữ, tô theo nét mờ dần, rồi tự viết vào ô trống.

0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 3 nét
Tốc độ:
0 / 5 nét
Tốc độ:
0 / 6 nét
Tốc độ:
0 / 7 nét
Tốc độ:

Nét viết: KanjiVG © Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0.

Kiểm tra

Câu hỏi trộn dạng. Đạt để bài được đánh dấu đã học.

Câu 1 / 6

ティ đọc là gì?

Giờ bạn đọc được

bữa tiệc (party)

Hoàn thành bài này để nhận con dấu đỏ.

Bài sauChữ hay nhầm và tên tiếng Việt