Bài 19· Tốc độ và bẫy · còn 2 tuần· 20 phút

時間配分じかんはいぶんChia thời gianChia thời gian 110 phút

Còn hai tuần. Sáng thứ Hai, nhiều mây, khoảng 10 độ. Trên tàu, Hine viết kế hoạch chia giờ lên trang đầu sổ, như năm ngoái với N2. Đề N1 không có giờ riêng cho phần đọc: chữ, từ, ngữ pháp và đọc chung một khối 110 phút — làm chậm phần đầu là mất bài dài ở cuối. Cô tính lại theo số câu N1 và chọn thứ tự: chữ và từ, ngữ pháp, rồi tìm thông tin, đoạn ngắn, bài vừa, so sánh hai bài, chủ trương, bài dài.

  • Phần chữ, từ, ngữ pháp làm trong khoảng 30 phút, phần đọc khoảng 75 phút, 5 phút soát
  • Thứ tự làm bài nên chọn
JLPT · Chủ nhật 1/12/2030

Còn 13 ngày

Thứ Hai 18/11, 7 giờ 40 sáng · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Trang đầu sổ: 110 phút

Bảng chia giờ Hine viết trên tàu, theo 13 dạng đề, 2 câu hỏi. Cộng thử các ô: phần kiến thức ngôn ngữ, phần đọc, phần soát.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 5 phút cho 2 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Giấy nhắnBảng chia giờ 110 phút theo 13 dạng đề

Trang đầu cuốn sổ ôn thi, Hine viết trên tàu sáng thứ Hai 18/11.

N1 時間配分じかんはいぶん(110分ぷん)

言語知識げんごちしきは30分ぷん、読解どっかいは75分ふん、見直みなおしは5分ふん。Kiến thức ngôn ngữ 30 phút, đọc hiểu 75 phút, soát lại 5 phút.
問題もんだい内容ないよう問題数もんだいすう目安めやす
問題もんだい1~4漢字かんじ・語彙ごい25問もん13分ぷん
Đề 1–4 · chữ Hán, từ vựng · 25 câu · khoảng 13 phút
問題もんだい5~7文法ぶんぽう20問もん18分ぷん
Đề 5–7 · ngữ pháp · 20 câu · khoảng 18 phút
問題もんだい8短文たんぶん4問もん8分ぷん
Đề 8 · đoạn ngắn · 4 câu · khoảng 8 phút
問題もんだい9中文ちゅうぶん9問もん22分ふん
Đề 9 · bài vừa · 9 câu · khoảng 22 phút
問題もんだい10長文ちょうぶん4問もん13分ぷん
Đề 10 · bài dài · 4 câu · khoảng 13 phút
問題もんだい11統合理解とうごうりかい2~3問もん10分ぷん
Đề 11 · so sánh hai bài · 2–3 câu · khoảng 10 phút
問題もんだい12主張理解しゅちょうりかい4問もん13分ぷん
Đề 12 · bài nêu chủ trương · 4 câu · khoảng 13 phút
問題もんだい13情報検索じょうほうけんさく2問もん8分ぷん
Đề 13 · tìm thông tin · 2 câu · khoảng 8 phút
見直みなおし塗ぬり忘わすれの確認かくにん―5分ふん
Soát lại · kiểm ô quên tô · — · 5 phút
時計とけいは、問題もんだい8を始はじめる前まえと、問題もんだい10を始はじめる前まえに見みる。Nhìn đồng hồ trước khi vào đề 8 và trước khi vào đề 10.問題もんだい8を始はじめるとき、開始かいしから30分ぷんを過すぎていたら、文法ぶんぽうの残のこりは勘かんで選えらぶ。Lúc vào đề 8 mà đã quá 30 phút từ khi bắt đầu, phần ngữ pháp còn lại thì chọn theo cảm giác.最後さいごの5分ふんは、塗ぬり忘わすれがないか確たしかめる。5 phút cuối kiểm xem có quên tô ô nào không.

Câu 1

この計画けいかくで、問題もんだい1から問題もんだい7までに使つかう時間じかんは、合あわせて何分なんぷんか。

Theo kế hoạch này, đề 1 tới đề 7 dùng tổng cộng bao nhiêu phút?

Câu 2

この計画けいかくの内容ないようと合あっているものはどれか。

Điều nào khớp với kế hoạch này?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Mẹo đọc · Hai lần nhìn đồng hồ

Đề N1 cho chung một khối 110 phút cho chữ, từ, ngữ pháp và đọc. Không ai bấm chuông chuyển phần — nên người mất bài dài thường mất nó từ phút thứ 20, khi ngồi nghĩ mãi một câu đọc chữ Hán. Bạn chỉ cần một bảng chia giờ, hai mốc nhìn đồng hồ, và một thứ tự làm bài cố định.

  1. Chữ và từ: biết thì chọn ngay, không biết thì đoán, không quay lại.
  2. Chọn một thứ tự và giữ nguyên ở cả hai đề thử, đừng đổi vào ngày thi.
  3. Tô đáp án ngay sau mỗi dạng, không để dồn tới cuối giờ.

最後さいごの5分ふんは、塗ぬり忘わすれがないか確たしかめる。

5 phút cuối kiểm xem có quên tô ô nào không.

問題もんだい8を始はじめるとき、開始かいしから30分ぷんを過すぎていたら、文法ぶんぽうの残のこりは勘かんで選えらぶ。

Mốc 30 phút: quá giờ thì chọn đại, giữ đủ 75 phút cho đọc.

ただし、問題もんだいを飛とばしたときは、解答用紙かいとうようしの番号ばんごうがずれないように気きをつける。

Thứ tự B nhảy đề: tô ngay sau mỗi dạng để khỏi lệch số.

Hine: Năm ngoái với N2 mình cũng chép bảng chia giờ lên trang đầu sổ. Năm nay mình thêm hai mốc nhìn đồng hồ — chỉ hai lần thôi, nhìn nhiều quá lại sốt ruột.

Nhắc lạiChia giờ ở N2Dạy chính ở: Luyện đọc hiểu N2 · Chia 105 phút

Đề N2 cũng gộp kiến thức ngôn ngữ và đọc, nhưng ít phút hơn. Ở N1, phần đọc dài hơn hẳn: 6 dạng, khoảng 25 câu, cần khoảng 75 phút.

Cảnh 3 · Luyện thêm

Hai thứ tự, chọn một

Hai thứ tự làm bài: theo đúng đề, hoặc dạng dễ lấy điểm trước. Đọc ghi chú của Hine rồi trả lời 2 câu.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 5 phút cho 2 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Giấy nhắnHai thứ tự làm bài để chọn

Trang thứ hai cuốn sổ, Hine so hai thứ tự làm bài rồi chọn một.

解とく順番じゅんばん AかBか

Aは問題用紙もんだいようしの順番じゅんばんどおりに解とく。迷まよわないのがよい点てんだ。A làm theo đúng thứ tự trong đề. Điểm hay là không phải phân vân.
順番じゅんばんA 問題もんだいの順じゅんB 取とりやすい順じゅん
1漢字かんじ・語彙ごい漢字かんじ・語彙ごい
1 · chữ, từ · chữ, từ
2文法ぶんぽう文法ぶんぽう
2 · ngữ pháp · ngữ pháp
3短文たんぶん情報検索じょうほうけんさく
3 · đoạn ngắn · tìm thông tin
4中文ちゅうぶん短文たんぶん
4 · bài vừa · đoạn ngắn
5長文ちょうぶん中文ちゅうぶん
5 · bài dài · bài vừa
6統合理解とうごうりかい統合理解とうごうりかい
6 · so sánh hai bài · so sánh hai bài
7主張理解しゅちょうりかい主張理解しゅちょうりかい
7 · chủ trương · chủ trương
8情報検索じょうほうけんさく長文ちょうぶん
8 · tìm thông tin · bài dài
Bは、点てんを取とりやすい情報検索じょうほうけんさくを先さきに解とき、時間じかんのかかる長文ちょうぶんを最後さいごに回まわす。B làm trước phần tìm thông tin dễ lấy điểm, để bài dài tốn thời gian xuống cuối.時間じかんが足たりなくなっても、失うしなうのは長文ちょうぶんの一部いちぶだけで済すむ。Lỡ thiếu giờ thì cũng chỉ mất một phần bài dài.私わたしはBにする。二ふたつの模試もしも本番ほんばんも、同おなじ順番じゅんばんで解とく。Mình chọn B. Hai đề thử lẫn thi thật đều làm cùng một thứ tự.ただし、問題もんだいを飛とばしたときは、解答用紙かいとうようしの番号ばんごうがずれないように気きをつける。Có điều, khi nhảy đề phải cẩn thận để số câu trên phiếu trả lời không bị lệch.

Câu 3

Bの順番じゅんばんで解とくとき、三番目さんばんめに解とくのはどれか。

Theo thứ tự B, phần làm thứ ba là phần nào?

Câu 4

ヒネさんがBを選えらんだ理由りゆうとして、最もっとも適当てきとうなものはどれか。

Lý do thích hợp nhất khiến Hine chọn B là gì?

Cảnh 4 · Bài sau

0/4 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Để dành 75 phút cho đọc hiểu, phần kiến thức ngôn ngữ phải xong trong 30 phút.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 20

「本文ほんぶんに書かいてあっても、質問しつもんの答こたえになっていなければ正解せいかいではない。」

Bài 20: sáng thứ Tư mưa lạnh, Hine chia 40 câu đọc đã sai trong sổ lỗi thành ba nhóm bẫy — đúng một nửa, nói quá, có trong bài mà không trả lời câu hỏi.

Vào bài sau

光陰矢こういんやの如ごとしThời gian trôi như tên bay.

Bài này 4 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N1