Bài 3· Chữ và từ trong đề · còn 9 tuần· 25 phút

注意ちゅういを払はらうChú ý, để tâmĐiền từ theo văn cảnh (文脈規定)

Sáng thứ Năm nắng, khoảng 20 độ. Trên tàu, Hine làm 14 câu điền từ; câu sai đầu tiên cô chọn ちゅういを だす (cách nói sai) thay vì ちゅういを はらう (để tâm, chú ý). Bẫy của dạng này: bốn đáp án đều gần nghĩa, chỉ một từ là từ người Nhật quen nói cùng từ đứng cạnh chỗ trống.

  • Dạng đề 2: chọn từ hợp văn cảnh
  • Nhìn từ đi kèm (コロケーション · cụm từ hay đi cùng)
  • 7 câu mỗi đề
JLPT · Chủ nhật 1/12/2030

Còn 59 ngày

Thứ Năm 3/10, 7 giờ 40 sáng · Từ vựng

Cảnh 1 · Làm như thi

Bảy câu, bốn phút

Đề thứ nhất, 7 câu như đề thật, làm trong khoảng 4 phút. Gạch hai từ đứng sát chỗ trống trước khi đọc đáp án.

Phiên âm

4:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 4 phút cho 7 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 1 · điền từ

Đề điền từ thứ nhất, Hine làm trên tàu sáng thứ Năm 3/10.

問題もんだい2 (  )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào chỗ trống trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

細こまかい点てんにまで注意ちゅういを( )ように言いわれた。

Câu 2

新あたらしい規則きそくは、かえって社員しゃいんの誤解ごかいを( )結果けっかになった。

Câu 3

会社かいしゃは事故じこを受うけて、すぐに対策たいさくを( )。

Câu 4

長年ながねんかけて築きずいた顧客こきゃくの( )を、一度いちどの失敗しっぱいで失うしなった。

Câu 5

社長しゃちょうは撤退てったいという難むずかしい決断けつだんを( )。

Câu 6

新あたらしいツアーは、若わかい世代せだいの関心かんしんを( )いる。

Câu 7

この作業さぎょうは、システムを使つかえば、かなり手間てまが( )。

Cảnh 2 · Mẹo làm bài của Hine

Mẹo đọc · Nhìn từ đứng cạnh chỗ trống

Ở N1, bốn đáp án dạng điền từ thường cùng nghĩa đại khái. Dịch câu ra tiếng Việt thì cả bốn đều "nghe được". Cách chắc hơn là nhìn từ đứng sát chỗ trống: người Nhật quen nói từ nào cùng nó?

  1. Đọc cả câu, gạch hai từ đứng sát chỗ trống: đáp án phải hợp với chúng.
  2. Bốn đáp án thường gần nghĩa nhau; đáp án đúng là từ người Nhật quen nói cùng từ kia.
  3. Từ láy kiểu ひやひや (thót tim), うんざり (ngán ngẩm) hay ra: học kèm một tình huống.

細こまかい点てんにまで注意ちゅういを払はらうように言いわれた。

Từ sát chỗ trống: 注意ちゅういを → 払はらう. Dịch "đưa ra sự chú ý" nghe xuôi nhưng 出だす sai cụm.

長年ながねんかけて築きずいた顧客こきゃくの信頼しんらいを、一度いちどの失敗しっぱいで失うしなった。

Chỗ trống là danh từ: nhìn động từ đi với nó — 築きずく và 失うしなう chỉ hợp với 信頼しんらい.

為替かわせの変動へんどうは、旅行業界りょこうぎょうかいにも大おおきな影響えいきょうを及およぼした。

影響えいきょうを → 及およぼす / 受うける. Thấy 影響えいきょう là nghĩ ngay hai động từ này.

Hine: Mình lập trang "cụm hay đi cùng" ngay trên tàu: mỗi danh từ ghi kèm hai động từ. Học cả cụm thì lúc thi khỏi phải dịch thử từng đáp án.

Nhắc lạiNghĩa từDạy chính ở: Từ vựng N1 · Xã hội · 2

Nghĩa của 講こうじる (đưa ra, thi hành) học ở khoá Từ vựng N1. Bài này luyện cách nhìn cụm trong đề.

Nhắc lạiCách làm dạng điền từ ở N2Dạy chính ở: Luyện đọc hiểu N2 · Chọn từ hợp câu

Ở N2 bạn đã chọn từ hợp câu theo nghĩa. N1 khó hơn: nghĩa gần nhau, phải nhìn cụm đi kèm.

Cảnh 3 · Luyện thêm

2 đoạn nữa, dùng mẹo vừa học

Đề thứ hai cho đủ 14 câu, rồi trang "cụm hay đi cùng" Hine lập ngay trên tàu: 12 danh từ, mỗi danh từ hai động từ đi kèm.

Phiên âm

6:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 6 phút cho 8 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 2 · điền từ

Đề điền từ thứ hai, cho đủ 14 câu Hine làm sáng 3/10.

問題もんだい2 (  )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào chỗ trống trong 1, 2, 3, 4.

Câu 8

彼かれはリーダーとしての責任せきにんを最後さいごまで( )。

Câu 9

地元じもとの人々ひとびとは、新あたらしい市長しちょうに大おおきな期待きたいを( )いる。

Câu 10

為替かわせの変動へんどうは、旅行業界りょこうぎょうかいにも大おおきな影響えいきょうを( )。

Câu 11

その説明せつめいに、多おおくの参加者さんかしゃが疑問ぎもんを( )。

Câu 12

自然しぜんという大おおきな犠牲ぎせいを( )開発かいはつには、反対はんたいの声こえも多おおい。

Câu 13

彼女かのじょは丁寧ていねいに説明せつめいして、相手あいての誤解ごかいを( )。

Câu 14

展示会てんじかいの準備じゅんびには、思おもったより手間てまを( )。

Giấy nhắnTrang "cụm hay đi cùng"

Trang Hine lập trong sổ trên tàu sáng 3/10: mỗi danh từ ghi kèm hai động từ đi với nó.

いつも一緒いっしょの言葉ことば

名詞めいし動詞どうし①動詞どうし②
注意ちゅういを払はらう促うながす
chú ý · để tâm · nhắc (người khác) chú ý
犠牲ぎせいを払はらう伴ともなう
hy sinh · chịu hy sinh · kéo theo hy sinh
責任せきにんを負おう果はたす
trách nhiệm · gánh · làm tròn
期待きたいを寄よせる(期待きたいに)応こたえる
kỳ vọng · đặt kỳ vọng · đáp lại kỳ vọng
関心かんしんを示しめす集あつめる
quan tâm · tỏ ra quan tâm · thu hút quan tâm
影響えいきょうを及およぼす受うける
ảnh hưởng · gây ảnh hưởng · chịu ảnh hưởng
疑問ぎもんを抱いだく投なげかける
nghi vấn · nảy nghi vấn · đặt nghi vấn
誤解ごかいを招まねく解とく
hiểu lầm · gây hiểu lầm · gỡ hiểu lầm
対策たいさくを講こうじる練ねる
biện pháp · đưa ra biện pháp · tính kỹ biện pháp
決断けつだんを下くだす迫せまられる
quyết định · đưa ra quyết định · bị buộc phải quyết định
手間てまを省はぶく掛かける
công sức · bớt công · bỏ công
信頼しんらいを築きずく損そこなう
lòng tin · gây dựng lòng tin · làm tổn hại lòng tin
注意ちゅういを払はらう、犠牲ぎせいを払はらう。払う đi với 注意 và 犠牲: để tâm chú ý, chịu hy sinh.

Câu 15

この表ひょうで、「誤解ごかい」と一緒いっしょに使つかう動詞どうしはどれか。

Trong bảng này, động từ nào đi cùng "hiểu lầm"?

Cảnh 4 · Bài sau

0/15 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Từ này hay đi cùng những từ nào nhỉ?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 4 · sắp ra

「「一律いちりつに」は「みな同おなじように」と言いい換かえられる。」

Bài 4: sáng thứ Bảy, 12 câu từ thay thế. Đáp án "gần nghĩa" chưa chắc đã đúng — thay vào câu rồi đọc lại.

Vào bài sau

習ならうより慣なれよHọc không bằng quen tay.

Bài này 15 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N1