Bài 4· Chữ và từ trong đề · còn 9 tuần· 25 phút

言いい換かえNói theo cách khácTừ thay thế (言い換え類義)

Sáng thứ Bảy, nhiều mây, khoảng 21 độ. Hine làm 12 câu từ thay thế và sai câu いちりつに (đồng loạt): cô chọn すべて (tất cả) vì thấy gần nghĩa, nhưng đáp án là みな おなじように (ai cũng như nhau). Cô viết lên đầu trang: không tìm từ "gần nghĩa", tìm cụm thay vào câu mà nghĩa cả câu không đổi.

  • Dạng đề 3: chọn từ, cụm gần nghĩa nhất với chữ gạch chân
  • Cách loại đáp án sai nghĩa một nửa
  • 6 câu mỗi đề
JLPT · Chủ nhật 1/12/2030

Còn 57 ngày

Thứ Bảy 5/10, 10 giờ sáng · Từ vựng

Cảnh 1 · Làm như thi

Sáu câu, ba phút

Đề thứ nhất, 6 câu, làm trong khoảng 3 phút. Đặt từng đáp án vào chỗ gạch chân rồi đọc lại cả câu.

Phiên âm

3:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 3 phút cho 6 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 1 · từ thay thế

Đề từ thay thế thứ nhất, Hine làm sáng thứ Bảy 5/10.

問題もんだい3 ___の言葉ことばに意味いみが最もっとも近ちかいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ, cụm có nghĩa gần nhất với từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

支店してんごとに違ちがっていた休暇きゅうかの規則きそくを、来年らいねんから一律いちりつにする。

Câu 2

会議かいぎの資料しりょうは、あらかじめ読よんでおいてください。

Câu 3

子こどもが飛とび出だしてきて、とっさにブレーキを踏ふんだ。

Câu 4

細こまかい点てんは後あとで決きめるとして、ひとまず日程にっていだけ決きめよう。

Câu 5

参加者さんかしゃが少すくないため、募集ぼしゅうを打うち切きった。

Câu 6

天気予報てんきよほうを見みて傘かさを持もってきたら、案あんの定じょう雨あめが降ふってきた。

Cảnh 2 · Mẹo làm bài của Hine

Mẹo đọc · Thay vào, đọc lại cả câu

Dạng từ thay thế không hỏi "từ nào gần nghĩa", mà hỏi "thay vào câu thì nghĩa cả câu có giữ nguyên không". Đáp án sai ở N1 hiếm khi sai hẳn — chúng đúng một nửa: gần nghĩa nhưng nặng hơn, nhẹ hơn, hay đổi người làm.

  1. Đặt từng đáp án vào chỗ gạch chân, đọc lại cả câu.
  2. Đáp án "đúng một nửa" là bẫy chính: gần nghĩa nhưng đổi mức độ (nhiều, ít) hay đổi người làm.
  3. Đáp án đúng ở N1 thường là cách nói dễ hơn: từ Hán khó đổi thành cụm thuần Nhật.

支店してんごとに違ちがっていた休暇きゅうかの規則きそくを、来年らいねんから一律いちりつにする。

Thay すべて vào: すべてにする — câu gãy. Thay みな同おなじように: nghĩa giữ nguyên.

計画けいかくはおおむね順調じゅんちょうに進すすんでいる。

少すこしだけ, まったく đều đổi mức độ — đúng một nửa. だいたい giữ đúng mức.

新あたらしいツアーの内容ないようは、目下もっか検討中けんとうちゅうです。

目下もっか (hiện giờ) → 今いまのところ: từ Hán khó đổi thành cụm dễ.

Hine: Câu いちりつに mình chọn すべて vì nghe gần nghĩa. Thay vào câu thì thành すべてにする — đọc lên là thấy sai ngay.

Nhắc lạiTừ gần nghĩaDạy chính ở: Từ vựng N1 · Phó từ N1 · 1

Nghĩa của おおむね (nhìn chung, đại khái) học ở khoá Từ vựng N1. Bài này luyện cách thay vào câu.

Nhắc lạiDạng câu cùng nghĩa ở N2Dạy chính ở: Luyện đọc hiểu N2 · Câu cùng nghĩa và cách dùng từ

N2 đã có dạng 言いい換かえ (nói thay). N1 thêm nhiều phó từ và từ Hán khó, bẫy "đúng một nửa" dày hơn.

Cảnh 3 · Luyện thêm

2 đoạn nữa, dùng mẹo vừa học

Đề thứ hai cho đủ 12 câu, rồi danh sách 20 cặp từ và cụm nói thay hay gặp ở N1 Hine chép sau buổi sáng.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 5 phút cho 7 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 2 · từ thay thế

Đề thứ hai, cho đủ 12 câu sáng 5/10.

問題もんだい3 ___の言葉ことばに意味いみが最もっとも近ちかいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ, cụm có nghĩa gần nhất với từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 7

新あたらしいツアーの内容ないようは、目下もっか検討中けんとうちゅうです。

Câu 8

二ふたつの案あんの差さは歴然れきぜんとしている。

Câu 9

工事こうじによる営業えいぎょうへの支障ししょうは、ほとんどない。

Câu 10

計画けいかくはおおむね順調じゅんちょうに進すすんでいる。

Câu 11

落おとし物ものの持もち主ぬしに、心当こころあたりはありませんか。

Câu 12

資料しりょうの準備じゅんびは、三人さんにんで手分てわけしてやろう。

Giấy nhắnDanh sách 20 cặp từ và cụm nói thay hay gặp ở N1

Danh sách Hine chép vào sổ sau khi chữa 12 câu sáng 5/10.

言いい換かえリスト

言葉ことば言いい換かえ
一律いちりつにみな同おなじように
đồng loạt · ai cũng như nhau
あらかじめ前まえもって
từ trước
とっさに瞬間的しゅんかんてきに
theo phản xạ · ngay tức khắc
ひとまずとりあえず
trước mắt, tạm thời
打うち切きる途中とちゅうでやめる
dừng giữa chừng
案あんの定じょう思おもったとおり
quả nhiên · đúng như đã nghĩ
目下もっか今いまのところ
hiện giờ
歴然れきぜんとしているはっきりしている
rõ ràng
支障ししょう差さし支つかえ
trở ngại
おおむねだいたい
nhìn chung, đại thể
心当こころあたり思おもい当あたること
điều nghĩ ra được
手分てわけする分担ぶんたんする
chia việc
当面とうめんしばらくの間あいだ
trong thời gian trước mắt
極力きょくりょくできるだけ
hết sức có thể
一向いっこうに全然ぜんぜん
mãi chẳng, hoàn toàn (không)
依然いぜんとして相変あいかわらず
vẫn như cũ
意図的いとてきにわざと
cố ý
抜群ばつぐん特とくに優すぐれている
xuất sắc hơn hẳn
念願ねんがんずっと願ねがっていたこと
điều mong mỏi bấy lâu
経緯けいいいきさつ
đầu đuôi sự việc
「一律いちりつに」は「みな同おなじように」と言いい換かえられる。一律に (đồng loạt) có thể nói thay bằng みな同じように (ai cũng như nhau).

Câu 13

この表ひょうで、「依然いぜんとして」の言いい換かえはどれか。

Trong bảng này, cách nói thay của いぜんとして là gì?

Cảnh 4 · Bài sau

0/13 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Đáp án chỉ đúng một nửa nghĩa thì gạch đi.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 5 · sắp ra

「「打開だかい」は、行ゆき詰づまった状況じょうきょうに使つかう。」

Bài 5: Chủ nhật ở quán cà phê với Nakamura. Ba câu nghe đều xuôi tai — câu nào mới dùng từ đúng?

Vào bài sau

石いしの上うえにも三年さんねんNgồi trên đá ba năm đá cũng ấm — bền lòng ắt thành.

Bài này 13 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N1