Bài 2· Chữ và từ trong đề · còn 9 tuần· 25 phút

漢字読かんじよみĐọc chữ HánĐọc chữ Hán (漢字読み)

Tối đầu tháng Mười, nhiều mây, khoảng 20 độ. Hine làm 30 câu đọc chữ Hán, sai 7 câu, và cả 7 đều là chữ cô tưởng đã biết: そうさい (bù trừ), すいこう (thực hiện), ほっそく (thành lập)… Bẫy của dạng này là bốn đáp án chỉ khác nhau đúng một âm.

  • Dạng đề 1: chọn cách đọc chữ Hán gạch chân
  • Bẫy âm đục, âm ngắt, trường âm, âm đặc biệt (じゅくじくん · cách đọc đặc biệt của cả cụm)
  • 6 câu mỗi đề
JLPT · Chủ nhật 1/12/2030

Còn 61 ngày

Thứ Ba 1/10, 9 giờ tối · Chữ Hán

Cảnh 1 · Làm như thi

Sáu câu, ba phút

Tờ đề thứ nhất, 6 câu như đề thật, làm trong khoảng 3 phút. Chọn xong mới thấy cách đọc và nghĩa.

Phiên âm

3:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 3 phút cho 6 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềTờ đề 1 · đọc chữ Hán

Tờ đề thứ nhất trong 30 câu Hine làm tối thứ Ba 1/10, chữ gạch chân lấy từ bài đọc của khoá.

問題もんだい1 ___の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

損失そんしつと利益りえきが相殺されて、結果けっかはほぼゼロだった。

Câu 2

新あたらしい観光協会かんこうきょうかいが来月らいげつ発足する。

Câu 3

彼女かのじょは与あたえられた任務にんむを最後さいごまで遂行した。

Câu 4

為替の変動へんどうで、ツアーの料金りょうきんが上あがった。

Câu 5

この道みちは事故じこが頻繁に起おきている。

Câu 6

市しは混雑こんざつを防ふせぐための措置をとった。

Cảnh 2 · Mẹo làm bài của Hine

Mẹo đọc · Đọc cả từ, so từng âm

Dạng đọc chữ Hán N1 ít khi hỏi chữ lạ hẳn. Nó hỏi chữ bạn đã thấy nhiều lần, và đặt bốn đáp án chỉ khác nhau một âm: có đục hay không, có っ hay không, dài hay ngắn, hay cả cụm có cách đọc riêng.

  1. Đọc cả từ trong đầu, đừng ghép từng chữ: 相殺そうさい không theo âm quen さつ của 殺さつ (giết).
  2. Bốn đáp án thường chỉ khác một âm (dài hay ngắn, có っ hay không): so từng âm một.
  3. Không biết thì chọn nhanh rồi đi tiếp, giữ thời gian cho phần đọc.

損失そんしつと利益りえきが相殺そうさいされて、結果けっかはほぼゼロだった。

相殺そうさい: cả từ đọc そうさい, không ghép âm quen của từng chữ.

新あたらしい観光協会かんこうきょうかいが来月らいげつ発足ほっそくする。

発足ほっそく: ほつ gặp そ thành ほっ — cột âm ngắt.

為替かわせの変動へんどうで、ツアーの料金りょうきんが上あがった。

為替かわせ: cách đọc đặc biệt của cả cụm, ghép âm từng chữ là sai.

Hine: Bảy câu sai của mình toàn là chữ quen mắt. Giờ mình chép từng chữ vào đúng một trong bốn cột, tuần sau làm lại đúng bảy chữ ấy trước.

Nhắc lạiMặt chữ, âm On, âm KunDạy chính ở: Kanji N1 · Nợ, vay, đền

音読おんよみ (âm On), 訓読くんよみ (âm Kun) của từng chữ học ở khoá Kanji N1, như hai chữ trong 為替かわせ (ngoại hối). Bài này chỉ luyện dạng đề.

Nhắc lạiNghĩa từDạy chính ở: Từ vựng N1 · Cách dùng từ · 2

Nghĩa của 遂行すいこう (thực hiện) học ở khoá Từ vựng N1; ở đây chỉ hỏi cách đọc.

Cảnh 3 · Luyện thêm

5 đoạn nữa, dùng mẹo vừa học

Bốn tờ đề nữa cho đủ 30 câu Hine làm tối nay, rồi bảng bốn cột cô chép vào sổ: âm đục, âm ngắt, trường âm, cách đọc đặc biệt (じゅくじくん · cách đọc đặc biệt của cả cụm).

Phiên âm

13:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 13 phút cho 25 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềTờ đề 2 · đọc chữ Hán

Tờ đề thứ hai trong 30 câu tối 1/10.

問題もんだい1 ___の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 7

収入しゅうにゅうと支出ししゅつの均衡が崩くずれた。

Câu 8

燃料費ねんりょうひの値上ねあがりが経営けいえいを圧迫している。

Câu 9

地域ちいきの観光かんこうに貢献したいと考かんがえている。

Câu 10

駅前えきまえには昔むかしの宿場町しゅくばまちの名残がある。

Câu 11

彼かれの素早い判断はんだんで、大事だいじに至いたらなかった。

Câu 12

新人研修しんじんけんしゅうの一環として、工場こうじょうを見学けんがくした。

Tờ đềTờ đề 3 · đọc chữ Hán

Tờ đề thứ ba trong 30 câu tối 1/10.

問題もんだい1 ___の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 13

相手あいては私わたしたちの提案ていあんを拒否した。

Câu 14

その会社かいしゃは海外かいがい市場しじょうから撤退した。

Câu 15

この会場かいじょうは千人せんにんを収容できる。

Câu 16

山やまで雪崩が起おきる危険きけんがある。

Câu 17

二ふたつの町まちが合併して、新あたらしい市しになった。

Câu 18

観光客数かんこうきゃくすうの推移をグラフで示しめす。

Tờ đềTờ đề 4 · đọc chữ Hán

Tờ đề thứ tư trong 30 câu tối 1/10.

問題もんだい1 ___の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 19

港みなとには潮しおの香かおりが漂っていた。

Câu 20

報告書ほうこくしょから要点ようてんを抜粋して配くばった。

Câu 21

長時間ちょうじかんの拘束は、社員しゃいんの負担ふたんになる。

Câu 22

冬ふゆの初はじめの時雨が、町まちを静しずかにぬらしていた。

Câu 23

旅館りょかんと料金りょうきんの交渉を続つづけている。

Câu 24

京都きょうとの老舗の和菓子屋わがしやを訪たずねた。

Tờ đềTờ đề 5 · đọc chữ Hán

Tờ đề cuối trong 30 câu tối 1/10.

問題もんだい1 ___の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 25

寺てらの境内は観光客かんこうきゃくでにぎわっていた。

Câu 26

教授きょうじゅは今いま、新あたらしい本ほんを執筆している。

Câu 27

費用ひようの増加ぞうかを抑制する必要ひつようがある。

Câu 28

祭まつりの日ひには、町中まちじゅうを山車が進すすむ。

Câu 29

その景色けしきの美うつくしさは名画めいがに匹敵する。

Câu 30

山やまの空気くうきに、秋あきの息吹を感かんじた。

Giấy nhắnBảng bốn cột bẫy cách đọc với 24 từ mẫu

Trang sổ Hine chia lỗi đọc chữ Hán thành bốn cột, tối 1/10.

読よみ方かたの罠わな 四よっつの列れつ

濁音だくおん促音そくおん長音ちょうおん熟字訓じゅくじくん
頻繁ひんぱん発足ほっそく遂行すいこう為替かわせ
âm đục / âm ngắt / trường âm / cách đọc đặc biệt · thường xuyên · thành lập · thực hiện · ngoại hối
均衡きんこう合併がっぺい措置そち名残なごり
cân bằng · sáp nhập · biện pháp · dấu vết còn sót lại
拒否きょひ圧迫あっぱく貢献こうけん雪崩なだれ
từ chối · đè nặng · đóng góp · tuyết lở
素早すばやい撤退てったい収容しゅうよう時雨しぐれ
nhanh nhẹn · rút lui · chứa · mưa rào đầu đông
相殺そうさい一環いっかん拘束こうそく老舗しにせ
bù trừ · một phần của cả chuỗi · ràng buộc · cửa hàng lâu đời
境内けいだい抜粋ばっすい交渉こうしょう山車だし
khuôn viên đền chùa · trích ra · đàm phán · xe hoa lễ hội
「相殺そうさい」は「そうさつ」ではなく「そうさい」と読よむ。相殺 (bù trừ) đọc là そうさい, không phải そうさつ.分わからない字じは、四よっつの列れつのどれに当あたるかを考かんがえる。Chữ nào không biết thì nghĩ xem nó rơi vào cột nào trong bốn cột.

Câu 31

この表ひょうで、熟字訓じゅくじくんの列れつに入はいる言葉ことばはどれか。

Trong bảng này, từ nào nằm ở cột cách đọc đặc biệt của cả cụm?

Cảnh 4 · Bài sau

0/31 câu đúng

Đúng 19 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Chính chữ đã quen mắt mới cần kiểm lại cách đọc.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 3 · sắp ra

「注意ちゅういを払はらう、犠牲ぎせいを払はらう。」

Bài 3: sáng thứ Năm trên tàu, 14 câu điền từ. Câu sai đầu tiên đúng nghĩa mà sai từ đi kèm.

Vào bài sau

温故知新おんこちしんÔn cái cũ để biết cái mới.

Bài này 31 câu, đúng 19 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N1