Bài 7· Ngữ pháp trong đề · còn 8 tuần· 25 phút

★はどこ?Ô ★ ở đâu?Xếp câu, ô có dấu sao (文の組み立て)

Sáng thứ Năm, nhiều mây, khoảng 18 độ. Trên tàu đông, Hine làm câu xếp thứ tư bằng cách viết số 1–4 lên mép giấy. Cô quen tay chọn mảnh ở giữa cho ô ★, sai hai câu liền. Từ đó cô ghép cặp chắc chắn trước (danh từ + trợ từ, phần trước mẫu + mẫu), rồi mới đếm vị trí ★.

  • Dạng đề 6: xếp 4 mảnh câu, chọn mảnh ở ô ★
  • Ghép cặp chắc chắn trước
  • 5 câu mỗi đề
JLPT · Chủ nhật 1/12/2030

Còn 52 ngày

Thứ Năm 10/10, 7 giờ 40 sáng · Ngữ pháp

Cảnh 1 · Làm như thi

Năm câu, năm phút

Đề thứ nhất, 5 câu, khoảng 5 phút. Ô ★ nằm ở đâu thay đổi theo từng câu — xếp xong cả câu rồi mới đếm.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 5 phút cho 5 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 1 · xếp câu

Đề xếp câu thứ nhất, Hine làm trên tàu sáng thứ Năm 10/10, viết số 1–4 lên mép giấy.

問題もんだい6 次つぎの文ぶんの ★ に入はいる最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn mảnh hợp nhất cho ô ★ (sau khi xếp bốn mảnh thành câu đúng), trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

新あたらしいツアーは、若わかい世代せだい  ★  人気にんきを集あつめている。

Câu 2

社長しゃちょうの  ★  拍手はくしゅに包つつまれた。

Câu 3

この店みせの料理りょうりは、味あじ  ★ 。

Câu 4

彼かれは周囲しゅういの ★  会社かいしゃを辞やめてしまった。

Câu 5

一度いちど引ひき受うけた  ★  すまない。

Cảnh 2 · Mẹo làm bài của Hine

Mẹo đọc · Ghép cặp chắc trước, đếm ★ sau

Dạng xếp câu không đòi bạn xếp đúng cả bốn mảnh trong đầu. Hãy tìm hai mảnh chắc chắn dính nhau (danh từ + trợ từ, phần trước mẫu + mẫu), rồi mảnh phải đứng sát phần chữ in sẵn. Xếp xong mới đếm tới ô ★ — vị trí ★ đổi theo từng câu.

  1. Tìm mảnh phải đứng cuối (sát phần chữ in sẵn) và mảnh phải đứng đầu.
  2. Mẫu ngữ pháp kéo theo phần trước nó: をもって (bằng, với) cần danh từ ngay trước.
  3. Viết thứ tự ra giấy rồi mới đếm ★, đừng đếm trong đầu.

新製品しんせいひんの説明せつめいは、実物じつぶつをもって示しめしたほうが分わかりやすい。

実物じつぶつ + を + もって dính nhau; ほうが phải sát 分わかりやすい. ★ ở ô thứ tư.

厳きびしい状況じょうきょうにあっても彼かれは前向まえむきな姿勢しせいを崩くずさなかった。

状況じょうきょう + にあって + も: cặp chắc. ★ ở ô thứ nhất.

社長しゃちょうの挨拶あいさつが終おわるや否いなや会場かいじょうは拍手はくしゅに包つつまれた。

終おわる (thể từ điển) + や否いなや. Viết 1–4 ra giấy: ★ ở ô thứ ba.

Hine: Mình quen tay chọn mảnh ở giữa cho ô ★, sai liền hai câu. Giờ mình viết số 1–4 lên mép giấy, xếp xong mới đếm.

Nhắc lạiCách làm dạng sắp câu ở N2Dạy chính ở: Luyện đọc hiểu N2 · Sắp câu và ngữ pháp đoạn văn

Ở N2 bạn đã xếp bốn mảnh và chọn mảnh ở ô ★. N1 dùng mẫu khó hơn (をもって, にあって…) nên càng phải ghép mẫu với phần trước nó.

Cảnh 3 · Luyện thêm

2 đoạn nữa, dùng mẹo vừa học

Đề thứ hai cho đủ 10 câu, rồi ghi chú Hine chép: các cặp hay đi cùng nhau (mẫu và phần đứng trước nó).

Phiên âm

6:00 Bấm để bắt đầu

Đồng hồ 6 phút cho 6 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐề 2 · xếp câu

Đề thứ hai, cho đủ 10 câu sáng 10/10.

問題もんだい6 次つぎの文ぶんの ★ に入はいる最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn mảnh hợp nhất cho ô ★ (sau khi xếp bốn mảnh thành câu đúng), trong 1, 2, 3, 4.

Câu 6

手紙てがみを読よんだ母ははは、  ★  顔かおをしていた。

Câu 7

厳きびしい状況じょうきょう ★  姿勢しせいを崩くずさなかった。

Câu 8

新製品しんせいひんの説明せつめいは、実物じつぶつ  ★ 分わかりやすい。

Câu 9

この町まちの祭まつりは、地元じもとの  ★  ものだ。

Câu 10

台風たいふうの情報じょうほう  ★  変更へんこうした。

Giấy nhắnGhi chú

Ghi chú Hine chép sau 10 câu xếp sáng 10/10: các cặp hay đi cùng nhau (mẫu và phần đứng trước nó).

いつも組くむ二ふたつ

文型ぶんけい前まえに来くるもの例れい
~をもって名詞めいし実物じつぶつをもって
bằng, với · danh từ · bằng đồ thật
~にあって状況じょうきょう・立場たちばの名詞めいし厳きびしい状況じょうきょうにあって
ở trong hoàn cảnh · danh từ chỉ hoàn cảnh, vị trí · ở trong hoàn cảnh khó khăn
~や否いなや辞書形じしょけい終おわるや否いなや
vừa… là ngay · thể từ điển · vừa kết thúc là
~んばかりない形けいから「ない」を取とった形かたち泣なき出ださんばかり
như sắp · thể ない bỏ ない · như sắp khóc
~をよそに心配しんぱい・期待きたいなどの名詞めいし周囲しゅういの心配しんぱいをよそに
mặc kệ · danh từ chỉ lo lắng, kỳ vọng · mặc kệ người xung quanh lo
~ずにはすまないない形けいから「ない」を取とった形かたちやらずにはすまない
không thể không · thể ない bỏ ない · không thể không làm
★に入はいるのは、三番目さんばんめとは限かぎらない。Ô ★ không phải lúc nào cũng ở vị trí thứ ba.

Câu 11

この表ひょうで、前まえに状況じょうきょうを表あらわす名詞めいしが来くる文型ぶんけいはどれか。

Trong bảng này, mẫu nào có danh từ chỉ hoàn cảnh đứng trước?

Cảnh 4 · Bài sau

0/11 câu đúng

Đúng 7 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Xếp hai mảnh chắc chắn ghép được trước.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 8 · sắp ra

「「それどころか」は、前まえより強つよいことを言いうときに使つかう。」

Bài 8: tối thứ Sáu, hai bài văn có chỗ trống — một tuỳ bút về chiếc xe đạp cũ, một bài bàn về chữ viết tay. この hay その?

Vào bài sau

七転ななころび八起やおきNgã bảy lần, đứng dậy tám lần.

Bài này 11 câu, đúng 7 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N1