Tờ đềĐọc chữ Hán
Dạng đọc chữ Hán (漢字読み) của phần chữ và từ vựng, luyện 10 câu.
Câu 1
避難訓練では、
BẫyBẫy âm đục:
し không đục. Bẫy従 đứng một mình với
って đọc âm Kun したが (う). Đáp án従う
したがう: làm theo, tuân theo. BẫyĐục nhầm chỗ, thanh nhầm chỗ.
避難訓練では、
Trong buổi diễn tập sơ tán, tôi làm theo chỉ dẫn của người phụ trách.
Câu 2
会議の日程が
Đáp án日
にち + 程 てい → にってい (âm ngắt). BẫyBẫy âm ngắt:
にち đứng trước て thành にっ. Bẫy日 ở đây không đọc
じつ. Bẫy程 đọc
てい, không phải けい.
会議の
Lịch họp đã được quyết định.
Câu 3
新しい
BẫyBẫy âm dài:
効 đọc こう. Bẫy果 đọc
か, không đục. Bẫyこう không đục thành
ごう. Đáp án効
こう (hiệu) + 果 か (quả).
新しい
Tìm hiểu hiệu quả của chế độ mới.
Câu 4
実験の結果を
BẫyBẫy:
けいか là âm của từ khác ( 経過 kinh quá). Đáp án結
けつ + 果 か → けっか (âm ngắt). Bẫyけつ đứng trước
か thành けっ. Bẫyけ không đục.
実験の
Báo cáo kết quả thí nghiệm.
Câu 5
来月の
BẫyBẫy âm bật: sau
はっ, ひょう thành ぴょう. Đáp án発
はつ + 表 ひょう → はっぴょう. BẫyThiếu cả âm ngắt lẫn âm bật.
Bẫy表 đọc
ひょう, không phải ほう.
来月の
Kế hoạch tháng sau đã được công bố.
Câu 6
この
BẫyBẫy âm dài:
供 đọc きょう. Bẫy給 đọc
きゅう, không đục. Bẫyく là một âm khác của
供 (như 供養 くよう), nhưng từ này đọc きょう. Đáp án供
きょう + 給 きゅう.
この
Vùng này nguồn cung cấp nước không ổn định.
Câu 7
大雪で
Đáp án遅
ち + 延 えん. Bẫy延 đọc
えん, không phải いん. Bẫyち không đục.
BẫyĐuôi
ん, không phải い.
大雪で
Tuyết lớn nên tàu đang bị chậm.
Câu 8
商品の在庫を
Bẫy庫 đọc
こ, không đục. Bẫy在 đọc
ざい, có đục. Đáp án在
ざい + 庫 こ. Bẫy庫 đọc
こ ở từ này.
商品の
Hãy kiểm tra hàng tồn kho.
Câu 9
申込書に氏名を
Bẫy名 trong từ này đọc
めい. BẫyTừ ghép hai chữ này đọc âm On.
Bẫy名 không đọc
な ở đây. Đáp án氏
し + 名 めい.
申込書に
Ghi họ tên vào đơn đăng ký.
Câu 10
両国の関係が
Đáp án関
かん + 係 けい. BẫyBẫy âm đục:
かんげい là âm của từ khác ( 歓迎 hoan nghênh). Bẫy係 đọc
けい. Bẫy関 đọc
かん.
両国の
Quan hệ giữa hai nước đã được cải thiện.
