Bài 17· Chữ, từ vựng, ngữ pháp · còn 3 tuần· 20 phút

再さい~ ~済ずみLại … · Đã … xongGhép từ (語形成)

Tối thứ Tư nhiều mây, lạnh, khoảng 10 độ. Dạng ghép từ: chọn tiền tố, hậu tố hợp với từ trong câu — dạng N3 không có. Hine sai câu ~ずみ (đã xong) vì nhầm với ~つき (có kèm): hai chữ cùng đứng sau danh từ, cùng trông quen. Cô làm một bảng nhỏ các tiền tố, hậu tố hay gặp, mỗi cái một nghĩa tiếng Việt.

  • Dạng mới của N2 (5 câu): chọn tiền tố, hậu tố hợp từ
  • さい~ (lại), ぜん~ (trước), じゅん~ (gần như), ~ずみ (đã xong), ~ごと (cả), ~かん (cảm giác), ~りつ (tỉ lệ)
JLPT · Chủ nhật 2/12/2029

Còn 18 ngày

Thứ Tư 14/11, 8 giờ tối · Từ vựng

Cảnh 1 · Làm như thi

5 câu ghép từ

Đọc nghĩa cả câu trước, rồi mới thử từng tiền tố, hậu tố vào chỗ trống. Mỗi câu 30 giây.

Phiên âm

2:30 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

Tờ đềGhép từ

Dạng ghép từ (語形成) của phần chữ và từ vựng, luyện 5 câu.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào ngoặc trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

書類しょるいに不備ふびがあったため、( )提出ていしゅつをお願ねがいします。

Câu 2

支払しはらい( )の領収書りょうしゅうしょは、大切たいせつに保管ほかんしてください。

Câu 3

彼女かのじょは( )社長しゃちょうの娘むすめだそうだ。

Câu 4

決勝けっしょうで負まけて、( )優勝ゆうしょうに終おわった。

Câu 5

旅行りょこうの日程にっていは、まだ( )定ていです。

Cảnh 2 · Mẹo làm bài của Hine

Một bảng nhỏ tiền tố, hậu tố

Dạng ghép từ chỉ có 5 câu nhưng hay làm người học N3 lên bối rối, vì bốn lựa chọn chỉ là một chữ Hán. Đừng thử từng chữ ngay. Đọc cả câu, đoán nghĩa của chỗ trống bằng tiếng Việt ("lại", "đã xong", "tỉ lệ"…), rồi mới tìm chữ mang nghĩa đó.

  1. Nhìn nghĩa cả câu trước, rồi mới thử từng tiền tố, hậu tố.
  2. 未み~ là "chưa" (未定みてい chưa định), 無む~ là "không có" (無料むりょう miễn phí).
  3. Thấy もう, まだ, con số %…: đó là gợi ý cho ~済ずみ, 未み~, ~率りつ.

支払しはらい済ずみの領収書りょうしゅうしょを保管ほかんする。

Giữ hoá đơn đã thanh toán. — ~ずみ: đã xong. ~つき mới là "có kèm".

書類しょるいの再提出さいていしゅつをお願ねがいします。

再さい + 提出ていしゅつ: nộp lại.

Hine: Bảng của mình dán cạnh bàn: さい = lại, ぜん = cựu, じゅん = gần như, み = chưa, む = không có, ずみ = đã xong, つき = có kèm, ごと = cả, かん = cảm giác, りつ = tỉ lệ. Câu 済ずみ mình gạch đỏ.

Nhắc lạiNghĩa tiền tố, hậu tốDạy chính ở: Từ vựng N2 · Từ Hán ghép 1, 2 · Ghép từ 1, 2

再提出さいていしゅつ · 支払しはらい済ずみ · nộp lại · đã thanh toán.

Cảnh 3 · Luyện thêm

5 câu nữa

Thêm năm câu, có cả cặp Hine hay nhầm: み~ hay む~, ~ずみ hay ~つき.

Phiên âm

2:30 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho 1 đoạn ngắn.

Tờ đềGhép từ · luyện thêm

Năm câu ghép từ nữa, có hậu tố ~ごと, ~率, ~感.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào ngoặc trong 1, 2, 3, 4.

Câu 6

このりんごは皮かわ( )食たべても大丈夫だいじょうぶです。

Câu 7

この町まちの高齢化こうれいか( )は、40パーセントを超こえている。

Câu 8

新あたらしいシャツを着きると、清潔せいけつ( )がある。

Câu 9

この美術館びじゅつかんは、毎月まいつき最初さいしょの日曜日にちようびは( )料りょうで入はいれる。

Câu 10

会議かいぎの資料しりょうはもう確認かくにん( )なので、安心あんしんしてください。

Cảnh 4 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Xin nộp lại giấy tờ.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 7 · Bài 18

「責任せきにんを負おう。」

Sáng thứ Năm trên tàu, 7 câu chọn từ hợp câu trong ứng dụng ôn thi. Bốn từ gần nghĩa, chỉ một từ đi được với danh từ đứng trước.

Vào bài sau

好すきこそ物ものの上手じょうずなれCó thích mới giỏi.

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N2