Ôn 4· Chữ, từ vựng, ngữ pháp · còn 3 tuần· 25 phút

苦手にがてなのは語形成ごけいせいDạng mình yếu là ghép từÔn 4 · Từ vựng và ngữ pháp

Tối Chủ nhật trời trong, lạnh, khoảng 10 độ. Ôn 4: 32 câu chữ và từ vựng, 22 câu ngữ pháp trong 30 phút — đúng chín dạng đầu tờ đề. Hine sai nhiều nhất ở ghép từ. Cô dán bảng tiền tố, hậu tố lên tường cạnh tờ đếm ngược: còn hai tuần.

  • Làm 32 câu chữ và từ vựng, 22 câu ngữ pháp trong 30 phút
  • Ghi dạng nào yếu
JLPT · Chủ nhật 2/12/2029

Còn 14 ngày

Chủ nhật 18/11, 8 giờ tối · Trộn

Cảnh 1 · Đọc liền

Đọc liền một mạch

54 câu, 30 phút: trung bình hơn 30 giây một câu. Câu nào quá 1 phút thì bỏ qua, cuối giờ quay lại. Làm xong, đếm câu đúng từng dạng.

Phiên âm

30:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn.

Tờ đềĐọc chữ Hán

Dạng 1 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.

__の言葉ことばの読よみ方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn cách đọc đúng nhất của từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

新製品しんせいひんの宣伝に力ちからを入いれる。

Câu 2

事故じこの原因を調しらべる。

Câu 3

彼かれは会社かいしゃの方針に反対はんたいした。

Câu 4

この部屋へやは湿気が多おおい。

Câu 5

荷物にもつを丁寧ていねいに扱う。

Tờ đềChọn cách viết

Dạng 2 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.

__の言葉ことばを漢字かんじで書かくとき、最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Khi viết từ gạch chân bằng chữ Hán, chọn cách đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 6

申込書もうしこみしょをていしゅつする。

Câu 7

来週らいしゅうの会議かいぎにさんかする。

Câu 8

彼かれの意見いけんにさんせいだ。

Câu 9

地球ちきゅうのかんきょうを守まもる。

Câu 10

機械きかいの使つかい方かたをせつめいする。

Tờ đềGhép từ

Dạng 3 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào ngoặc trong 1, 2, 3, 4.

Câu 11

彼かれは( )常識じょうしきな行動こうどうで注意ちゅういされた。

Câu 12

最近さいきん、大学だいがくの国際こくさい( )が進すすんでいる。

Câu 13

彼女かのじょは( )会長かいちょうとして会議かいぎに出席しゅっせきした。

Câu 14

新幹線しんかんせんの切符きっぷは、もう予約よやく( )だ。

Câu 15

彼かれは( )経験けいけんだが、やる気きは誰だれよりもある。

Tờ đềChọn từ hợp câu

Dạng 4 của phần chữ và từ vựng, 7 câu.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ hợp nhất điền vào ngoặc trong 1, 2, 3, 4.

Câu 16

彼かれは約束やくそくを( )人ひとではない。

Câu 17

雨あめが止やむまで、駅えきで( )ことにした。

Câu 18

試験しけんの結果けっかが( )になるまで、落おち着つかなかった。

Câu 19

彼女かのじょは誰だれにでも( )接せっする。

Câu 20

社員しゃいんは会社かいしゃの規則きそくを( )なければならない。

Câu 21

彼かれの話はなしを聞きいて、胸むねが( )なった。

Câu 22

彼かれは新あたらしいプロジェクトの中心ちゅうしんとして( )している。

Tờ đềCâu cùng nghĩa

Dạng 5 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.

__の言葉ことばに意味いみが最もっとも近ちかいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn từ gần nghĩa nhất với từ gạch chân trong 1, 2, 3, 4.

Câu 23

彼かれは率直そっちょくに意見いけんを言いった。

Câu 24

会議かいぎは延期えんきになった。

Câu 25

彼女かのじょはうつむいていた。

Câu 26

準備じゅんびはほぼ終おわった。

Câu 27

その話はなしを聞きいて、がっかりした。

Tờ đềCách dùng từ

Dạng 6 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.

__の言葉ことばの使つかい方かたとして最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn câu dùng từ gạch chân đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 28

経由けいゆ

Câu 29

余裕よゆう

Câu 30

崩くずす

Câu 31

さっそく

Câu 32

気きを配くばる

Tờ đềChọn mẫu ngữ pháp

Dạng 1 của phần ngữ pháp, 12 câu.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Chọn mẫu hợp nhất điền vào ngoặc trong 1, 2, 3, 4.

Câu 33

一年間いちねんかん努力どりょくした( )、合格ごうかくできた。

Câu 34

彼かれはさんざん迷まよった( )、その仕事しごとを断ことわった。

Câu 35

日本にほんの祭まつり( )発表はっぴょうをする。

Câu 36

あの態度たいどでは、反省はんせいしている( )。

Câu 37

仕事しごとが忙いそがしくて、旅行りょこう( )。

Câu 38

彼かれは答こたえを知しっている( )、何なにも教おしえてくれない。

Câu 39

年齢ねんれい( )、誰だれでも参加さんかできます。

Câu 40

台風たいふうが近ちかづいているので、明日あしたは大雨おおあめになる( )。

Câu 41

合格ごうかくした( )、気きを抜ぬいてはいけない。

Câu 42

日本にほんに来きて( )、毎日まいにち日記にっきを書かいている。

Câu 43

この本ほんは、子こども( )やさしく書かかれている。

Câu 44

彼かれはひどく疲つかれていた( )、笑顔えがおで客きゃくを迎むかえた。

Tờ đềSắp câu

Dạng 2 của phần ngữ pháp, 5 câu.

★に入はいるものはどれか。最もっともよいものを、1・2・3・4から一ひとつ選えらびなさい。Mảnh nào vào ô ★? Chọn đáp án đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 45

この町まちは  ★ 住すみやすい。

Câu 46

彼女かのじょは ★  帰かえってしまった。

Câu 47

日本にほんの   ★驚おどろいた。

Câu 48

彼かれは★   知しらない。

Câu 49

先生せんせいに  ★ つもりだ。

Bài vănNgữ pháp đoạn văn

Dạng 3 của phần ngữ pháp: một bài tản văn ngắn về thói quen đi bộ buổi sáng, 5 chỗ trống.

朝あさの散歩さんぽ

私わたしは去年きょねんから、毎朝まいあさ近所きんじょを三十分さんじっぷんほど歩あるいている。Từ năm ngoái, sáng nào tôi cũng đi bộ quanh khu nhà chừng ba mươi phút.始はじめたきっかけは、健康診断けんこうしんだんで運動不足うんどうぶそくだと言いわれたことだ。Cái cớ để bắt đầu là bị nói thiếu vận động khi khám sức khoẻ.最初さいしょは、早はやく起おきるのが面倒めんどうだと思おもっていた。Lúc đầu tôi thấy dậy sớm thật phiền.1、一週間いっしゅうかん続つづけると、朝あさの空気くうきが気持きもちよく感かんじられるようになった。(1), tiếp tục được một tuần thì tôi bắt đầu thấy không khí buổi sáng dễ chịu.歩あるいていると、季節きせつが変かわっていく2がよくわかる。Đi bộ thì thấy rõ (2) mùa đang chuyển.春はるには道みちばたに花はなが咲さき、秋あきには公園こうえんの木きが色いろづく。車くるまで通かよっていたころには、気きづかなかったことばかりだ。Mùa xuân hoa nở ven đường, mùa thu cây trong công viên đổi màu. Toàn những điều hồi còn đi làm bằng ô tô tôi chẳng để ý.歩あるく習慣しゅうかんがついて3、体からだの調子ちょうしもいい。(3) có thói quen đi bộ, sức khoẻ cũng tốt.夜よるもよく眠ねむれるようになった。Đêm cũng ngủ ngon hơn.忙いそがしい日ひも、十分じっぷんだけでも歩あるく4にしている。Ngày bận tôi cũng (4) đi bộ dù chỉ mười phút.長ながく続つづけるには、無理むりをしない5。Muốn duy trì lâu thì (5) đừng cố quá.

Câu 50

(1)に入はいるのに最もっともよいものはどれか。

Điền gì vào chỗ trống (1) là hợp nhất?

Câu 51

(2)に入はいるのに最もっともよいものはどれか。

Điền gì vào chỗ trống (2) là hợp nhất?

Câu 52

(3)に入はいるのに最もっともよいものはどれか。

Điền gì vào chỗ trống (3) là hợp nhất?

Câu 53

(4)に入はいるのに最もっともよいものはどれか。

Điền gì vào chỗ trống (4) là hợp nhất?

Câu 54

(5)に入はいるのに最もっともよいものはどれか。

Điền gì vào chỗ trống (5) là hợp nhất?

Cảnh 2 · Mẹo đã học

8 mẹo, một tuần

  1. Âm đục, âm dài, âm ngắtĐọc chữ Hán: nói thầm cả từ. Chọn cách viết: nghĩ âm Hán Việt của từng chữ, chữ nào hợp nghĩa câu.
  2. Bảng tiền tố, hậu tốĐoán nghĩa chỗ trống bằng tiếng Việt trước; み~ là "chưa", む~ là "không có", ~ずみ là "đã xong".
  3. Từ nào đi với từ nàoHọc từ theo cụm; nhìn trợ từ を hay が trước chỗ trống.
  4. Đúng nghĩa chưa đủCách dùng từ: đọc cả câu, tự hỏi người Nhật có nói thế không.
  5. Nhìn chữ đứng trước, nhìn đuôi câuChọn mẫu: thể đứng trước chỗ trống và đuôi câu loại được nhiều lựa chọn.
  6. Ghép cặp rồi mới xếpCâu ★: ghép hai mảnh chắc chắn trước, xếp ra nháp, đánh số rồi mới tô ô ★.
  7. Chia giờ30 phút cho 54 câu: trung bình hơn 30 giây một câu. Câu nào quá 1 phút thì bỏ qua.
  8. Cách chấmĐếm câu đúng từng dạng; dạng dưới một nửa thì quay lại bài của dạng đó. 残のこり二週間にしゅうかんは、苦手にがてな問題もんだいだけ見直みなおす。 — Hai tuần còn lại chỉ xem lại dạng mình yếu.

Hine: Bảng của mình tối nay: đọc chữ Hán 5/5, cách viết 4/5, ghép từ 2/5, chọn từ 6/7, cùng nghĩa 4/5, cách dùng từ 4/5, chọn mẫu 10/12, câu ★ 4/5, đoạn văn 4/5. Ghép từ là dạng duy nhất dưới một nửa — bảng tiền tố, hậu tố lên tường ngay.

Cảnh 3 · Bài sau

0/54 câu đúng

Đúng 41 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Dạng mình yếu là ghép từ.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 8 · Đề thử 1

「言語知識げんごちしき38点てん、読解どっかい35点てん。」

Chủ nhật tuần sau ở thư viện khu phố: đề thử thứ nhất, liền 105 phút như thi thật.

Vào bài sau

初心しょしん忘わするべからずĐừng quên tâm thế ban đầu.

Bài này 54 câu, đúng 41 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N2