Tờ đềĐọc chữ Hán
Dạng 1 của phần chữ và từ vựng, 5 câu.
Câu 1
新製品の宣伝に
Bẫy伝 ở đây đọc
でん. Đáp án宣
せん + 伝 でん. Bẫy宣 không đục.
Bẫy伝 không đọc
たん.
新製品の
Dồn sức quảng cáo sản phẩm mới.
Câu 2
事故の原因を
Bẫy原 đọc
げん. Bẫy因 đọc
いん. Bẫy原 có đục:
げん. Đáp án原
げん + 因 いん.
事故の
Điều tra nguyên nhân tai nạn.
Câu 3
彼は
Đáp án方
ほう + 針 しん. Bẫy方 đọc
ほう. Bẫy針 không đục ở từ này.
Bẫy針 đọc
しん.
彼は
Anh ấy phản đối phương châm của công ty.
Câu 4
この
Bẫyしつ đứng trước
け thành しっ. BẫyThiếu âm ngắt, sai cả âm sau.
Đáp án湿
しつ + 気 け → しっけ. Bẫy湿 không đục.
この
Phòng này nhiều hơi ẩm.
Câu 5
荷物を
BẫyKhông có âm
づ ở đây. BẫyLẫn với
あずかる ( 預かる giữ hộ). BẫyĐó là cách đọc của
取り扱う, có thêm chữ 取. Đáp án扱う
あつかう.
荷物を
Xử lý hành lý cẩn thận.
