Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 5 câu.
Câu 1
新しい
Đáp án適
てき + 用 よう. Bẫy用 đọc
よう, thiếu âm. BẫyKhông có âm đục.
Bẫy用 đọc
よう.
新しい
Quy định mới được áp dụng từ tháng sau.
Câu 2
兄は貿易会社に
Bẫy易 đọc
えき. Bẫy貿 đọc
ぼう. Đáp án貿
ぼう + 易 えき. Bẫy易 ở đây không đọc
やく.
兄は
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
Câu 3
会議の資料を
Bẫy料 đọc
りょう. Đáp án資
し + 料 りょう. Bẫy資 không đục.
Bẫy料 đọc
りょう.
会議の
Chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp.
Câu 4
店員の態度に
Bẫy度 đọc
ど. Bẫy態 không đục.
Bẫy度 đọc
ど. Đáp án態
たい + 度 ど.
店員の
Tôi ngạc nhiên trước thái độ của nhân viên.
Câu 5
雨のため、
Bẫy長 đọc
ちょう. Đáp án延
えん + 長 ちょう. Bẫy長 không đục.
Bẫy延 đọc
えん.
雨のため、
Vì mưa, thời gian trận đấu được kéo dài.
