Tờ đềSắp câu
Dạng sắp câu (文の文法2) của phần ngữ pháp, luyện 10 câu.
Câu 1
この本は、 ★ 読みやすい。
BẫyMảnh 2:
せんもんかでない → ひとにも. Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
ひとにも わかるように かかれて… BẫyMảnh 4, đứng sát trước
よみやすい. BẫyMảnh 1, bổ nghĩa cho
ひと.
この本は、
Cuốn sách này được viết để cả người không chuyên cũng hiểu, nên dễ đọc.
Câu 2
新しい
BẫyMảnh 4: danh từ chính đứng sát trước
が. BẫyMảnh 1: ~を
むかえる. Đáp ánMảnh 2 = ô ★:
むかえる ための. BẫyMảnh 3:
ための ちいさな パーティー.
新しい
Một bữa tiệc nhỏ để đón nhân viên mới đã được tổ chức.
Câu 3
彼女は ★ 泣き出した。
Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
しらせを きいた とたんに. BẫyMảnh 4: thể
た + とたんに, sát trước なきだした. BẫyMảnh 1.
BẫyMảnh 2.
彼女は
Cô ấy vừa nghe tin đỗ là bật khóc.
Câu 4
この
BẫyMảnh 4:
あまり おいしくない. BẫyMảnh 2:
みためが きれいな. Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
きれいな わりには. BẫyMảnh 1.
この
Món này trông đẹp mắt mà lại không ngon lắm.
Câu 5
会議の ★知らせてください。
Đáp ánMảnh 4 = ô ★:
しだい、 すぐに しらせて. BẫyMảnh 2: thể
ます bỏ ます + しだい. BẫyMảnh 3: thể
ます bỏ ます + しだい. BẫyMảnh 1:
かいぎの じかんが.
会議の
Giờ họp quyết định xong thì báo ngay cho tôi nhé.
Câu 6
あの店は ★ 知られている。
Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
じもとの ひと だけでなく. BẫyMảnh 4: sát trước
しられて. BẫyMảnh 1.
BẫyMảnh 2.
あの店は
Quán đó không chỉ người địa phương mà cả khách du lịch cũng biết tới.
Câu 7
日本語が ★ 楽しくなってきた。
BẫyMảnh 4: chủ ngữ của
たのしく なって きた. BẫyMảnh 1.
BẫyMảnh 2.
Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
ようになる につれて.
日本語が
Càng hiểu được tiếng Nhật, việc học càng vui dần.
Câu 8
私は★ 思っている。
BẫyMảnh 4: ~たいと
おもって いる. BẫyMảnh 3:
じぶんの みせを. Đáp ánMảnh 1 = ô ★:
わたしは しょうらい… BẫyMảnh 2.
私は
Tôi muốn sau này có cửa hàng của riêng mình.
Câu 9
この
BẫyMảnh 4:
やるき さえあれば. BẫyMảnh 1.
BẫyMảnh 2.
Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
なくても やるき さえあれば.
この
Việc này dù không có kinh nghiệm, chỉ cần có quyết tâm là ai cũng làm được.
Câu 10
雨の ★ 中止になった。
Đáp ánMảnh 3 = ô ★:
たのしみに していた うんどうかい. BẫyMảnh 1:
あめの ため. BẫyMảnh 4: sát trước
ちゅうしに なった. BẫyMảnh 2.
雨のため、
Vì mưa, hội thao mong chờ bấy lâu đã bị huỷ.
