Tờ đềĐọc chữ Hán
Tờ luyện dạng 1 phần chữ và từ vựng trong sách luyện của Hine.
Câu 1
来週、
Đáp án発
はつ + 表 ひょう → ngắt っ và đục thành ぴょう. BẫyBẫy Hine mắc: đọc rời từng chữ, quên âm ngắt.
BẫyBẫy âm dài:
ぴょう có う. BẫyCó
ぴ thì phải có っ trước.
来週、
Tuần sau tôi thuyết trình nghiên cứu ở buổi seminar.
Câu 2
駅までの距離を
BẫyBẫy âm dài:
距 đọc きょ, ngắn. BẫyBẫy âm đục: không có
゛. Đáp án距
きょ + 離 り. BẫyBẫy âm ghép:
きょ viết ょ nhỏ.
駅までの
Tôi tra trên bản đồ khoảng cách tới ga.
Câu 3
この町の人口は
BẫyBẫy âm dài:
口 trong từ ghép đọc こう. Đáp án人
じん + 口 こう. Bẫy人 đọc
にん trong 人気, không phải ở đây. BẫyBẫy âm đục:
こう không đục.
この町の
Dân số thị trấn này giảm dần qua từng năm.
Câu 4
入学の
BẫyBẫy âm đục:
服 ở đây là ふく. BẫyBẫy âm dài:
制 đọc せい. Bẫy服 đọc
ふく, không phải ふう. Đáp án制
せい + 服 ふく.
入学の
Trước khi nhập học, bộ đồng phục mới đã được gửi tới.
Câu 5
スーパーで
BẫyBẫy âm dài:
料 đọc りょう. BẫyBẫy âm đục:
材 đọc ざい. Đáp án材
ざい + 料 りょう. Bẫyりょく là âm của
力, không phải 料.
スーパーで
Tôi mua nguyên liệu nấu ăn ở siêu thị.
Câu 6
祖父は
Đáp án体
たい + 操 そう. BẫyBẫy âm dài:
操 đọc そう. Bẫy体 đọc
たい, không phải だい. BẫyBẫy âm đục:
そう không đục.
祖父は
Sáng nào ông tôi cũng tập thể dục ở công viên.
Câu 7
寒いので、
BẫyBẫy âm dài:
度 đọc ど, ngắn. Bẫy度 đọc
ど, có ゛. Bẫy温 đọc
おん. Đáp án温
おん + 度 ど.
寒いので、
Lạnh nên tôi tăng nhiệt độ phòng.
Câu 8
弟の
BẫyBẫy âm ngắt:
出 chỉ ngắt trước k, s, t, p ( 出発); trước じょう giữ つ. Đáp án出
しゅつ + 場 じょう. BẫyBẫy âm dài:
場 đọc じょう. BẫyTrộn âm Kun
で với âm On じょう.
弟の
Đội của em trai tôi được vào giải toàn quốc.
