Ôn 4· Chữ, từ vựng, ngữ pháp · còn 3 tuần· 22 phút

用法ようほうはあと1週間しゅうかん練習れんしゅうするDạng cách dùng từ thì luyện thêm một tuầnÔn 4 · Từ vựng và ngữ pháp

Chiều Chủ nhật nắng nhạt, khoảng 12 độ. Ở thư viện khu phố, Hine làm liền 35 câu chữ và từ vựng trong 30 phút, rồi 23 câu ngữ pháp trong 20 phút. Chấm xong, Hine ghi điểm từng dạng vào bảng: dạng cách dùng từ vẫn yếu nhất, dạng sắp câu đã khá hơn. Bạn làm thử cùng giờ — rồi tự lập bảng của mình.

  • Làm 35 câu từ vựng trong 30 phút, 23 câu ngữ pháp trong 20 phút
  • Ghi dạng nào yếu
JLPT · Chủ nhật 3/12/2028

Còn 14 ngày

Chủ nhật 19/11, 2 giờ chiều · Trộn

Cảnh 1 · Đọc liền

58 câu, 50 phút

Một đồng hồ 50 phút cho cả bài. Khi đồng hồ còn 20 phút, bạn phải sang phần ngữ pháp (tờ f) dù phần từ vựng còn câu chưa làm — như hai phần thi thật. Phần chữ và từ vựng: mỗi câu dưới 1 phút, không quay lại câu đã chọn.

Phiên âm

50:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn.

Tờ đềĐọc chữ Hán (8 câu)

Phần chữ và từ vựng · dạng 1.

__の言葉ことばの読よみ方かたとして、最もっともよいものを一ひとつ選えらびなさい。Chọn một cách đọc đúng nhất cho từ gạch chân.

Câu 1

ゆうべ、地震のニュースを見みた。

Câu 2

会議かいぎの資料をコピーした。

Câu 3

彼女かのじょは発音がとてもきれいだ。

Câu 4

毎月まいつきの給料は25日にちに出でる。

Câu 5

駅えきの中なかは道みちが複雑で、迷まよってしまった。

Câu 6

子こどもの成長は本当ほんとうに早はやい。

Câu 7

この道みちは駐車禁止きんしです。

Câu 8

熱ねつがあるので、学校がっこうに欠席の連絡れんらくをした。

Tờ đềChọn cách viết (6 câu)

Phần chữ và từ vựng · dạng 2.

__の言葉ことばを漢字かんじで書かくとき、最もっともよいものを一ひとつ選えらびなさい。Khi viết từ gạch chân bằng chữ Hán, chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 9

毎朝まいあさ、駅えきまではしっていく。

Câu 10

大学だいがくで日本にほんのれきしを勉強べんきょうしている。

Câu 11

この部屋へやはせまいけれど、駅えきに近ちかい。

Câu 12

旅行りょこうの間あいだ、荷物にもつをホテルにあずけた。

Câu 13

電話番号でんわばんごうをへんこうした。

Câu 14

新あたらしいほうほうを試ためしてみよう。

Tờ đềChọn từ hợp câu (11 câu)

Phần chữ và từ vựng · dạng 3.

( )に入いれるのに最もっともよいものを、一ひとつ選えらびなさい。Chọn một từ hợp nhất để điền vào ( ).

Câu 15

夜遅よるおそくに電話でんわをかけるのは( )だ。

Câu 16

寝坊ねぼうして、授業じゅぎょうに( )してしまった。

Câu 17

天気予報てんきよほうによると、明日あしたは雨あめが降ふる( )が高たかい。

Câu 18

この仕事しごとは、来週らいしゅうの金曜日きんようびまでに( )ください。

Câu 19

道みちに迷まよったので、交番こうばんで道みちを( )。

Câu 20

冷蔵庫れいぞうこの牛乳ぎゅうにゅうの( )が切きれていた。

Câu 21

試験しけんに合格ごうかくしたと聞きいて、( )した。

Câu 22

この薬くすりは、頭あたまが痛いたいときによく( )。

Câu 23

引ひっ越こしの前まえに、いらない物ものを( )した。

Câu 24

彼女かのじょは料理りょうりの( )がいい。

Câu 25

長ながい間あいだ使つかっていた自転車じてんしゃが、とうとう( )しまった。

Tờ đềCâu cùng nghĩa (5 câu)

Phần chữ và từ vựng · dạng 4.

__の意味いみが最もっとも近ちかいものを、一ひとつ選えらびなさい。Chọn một đáp án có nghĩa gần nhất với chỗ gạch chân.

Câu 26

弟おとうとはまたうそをついた。

Câu 27

姉あねは母ははにそっくりだ。

Câu 28

あいにく、その日ひは店みせが休やすみだった。

Câu 29

会議かいぎは延期えんきになった。

Câu 30

長ながい一日いちにちが終おわって、父ちちはくたくただった。

Tờ đềCách dùng từ (5 câu)

Phần chữ và từ vựng · dạng 5.

つぎの言葉ことばの使つかい方かたとして最もっともよいものを、一ひとつ選えらびなさい。Chọn câu dùng từ sau đúng nhất.

Câu 31

さっぱり

Câu 32

支度したく

Câu 33

通つうじる

Câu 34

たまる

Câu 35

思おもいつく

Tờ đềChọn mẫu ngữ pháp (13 câu)

Phần ngữ pháp · dạng 1. Khi đồng hồ còn 20 phút, bắt đầu từ tờ này.

つぎの文ぶんの( )に入いれるのに最もっともよいものを、一ひとつ選えらびなさい。Chọn một đáp án hợp nhất để điền vào ( ) trong câu.

Câu 36

雨あめが降ふっている( )、試合しあいは行おこなわれた。

Câu 37

日本にほんの祭まつり( )レポートを書かいた。

Câu 38

わたし( )、家族かぞくが一番いちばん大切たいせつだ。

Câu 39

天気てんき( )、週末しゅうまつの予定よていを決きめる。

Câu 40

日本語にほんごは、勉強べんきょうすればする( )おもしろくなる。

Câu 41

日本語にほんごが上手じょうずになる( )、毎日まいにちニュースを聞きいている。

Câu 42

社長しゃちょうが来くる( )、会議かいぎの準備じゅんびを終おわらせてください。

Câu 43

この本ほんは、子こども( )に書かかれている。

Câu 44

遊あそびに行いきたかったのに、母ははに部屋へやを掃除そうじ( )。

Câu 45

このかばんは、重おもい( )値段ねだんも高たかい。

Câu 46

何度なんど電話でんわをかけて( )、彼かれは出でない。

Câu 47

このレストランは、予約よやくしない( )入はいれない。

Câu 48

父ちちは仕事しごとが忙いそがしい( )、最近さいきんあまり家いえにいない。

Tờ đềSắp câu ★ (5 câu)

Phần ngữ pháp · dạng 2.

つぎの文ぶんの_★_に入いる最もっともよいものを、一ひとつ選えらびなさい。Chọn một mảnh hợp nhất cho ô ★ trong câu.

Câu 49

彼かれの   ★  分わからない。

Câu 50

この    ★ ことがある。

Câu 51

先生せんせいに   ★  出だした。

Câu 52

姉あねは  ★   出でかけた。

Câu 53

雨あめが    ★ 中止ちゅうしになった。

Bài vănBài văn "Thư viện của tôi"

Phần ngữ pháp · dạng 3. Bài văn một du học sinh viết, xoá năm chỗ.

わたしと図書館としょかん

わたしは、週末しゅうまつによく区くの図書館としょかんへ行いく。Cuối tuần tôi hay tới thư viện quận.静しずかで勉強べんきょうしやすい1、本ほんも無料むりょうで借かりられるからだ。Vì ở đó yên tĩnh, dễ học (1), sách lại mượn miễn phí được.最初さいしょは、日本語にほんごの本ほんは難むずかしくて、1ページ読よむのに10分ぷんもかかった。Lúc đầu sách tiếng Nhật khó, đọc một trang mất tới 10 phút.2、絵本えほんなら読よめるのではないかと思おもいついた。(2), tôi chợt nghĩ: sách tranh thì có lẽ đọc được.子こども向むけの本ほんは、短みじかくて、漢字かんじにふりがながついている。Sách cho trẻ em ngắn, chữ Hán có phiên âm.読よんでいる3、少すこしずつ日本語にほんごの文ぶんに慣なれてきた。(3) đọc, tôi dần quen với câu tiếng Nhật.今いまでは、新聞しんぶんも少すこし読よめるようになった。Giờ tôi đã đọc được chút ít báo.図書館としょかんは、わたしにとって、日本語にほんごの先生せんせいの4存在そんざいだ。Với tôi, thư viện là (4) một người thầy tiếng Nhật.これからも、週末しゅうまつは図書館としょかんで過すごす5だ。Từ nay cuối tuần tôi vẫn (5) ở thư viện.

Câu 54

(1)に入いるのに最もっともよいものはどれですか。

Điền gì vào (1) là hợp nhất?

Câu 55

(2)に入いるのに最もっともよいものはどれですか。

Điền gì vào (2) là hợp nhất?

Câu 56

(3)に入いるのに最もっともよいものはどれですか。

Điền gì vào (3) là hợp nhất?

Câu 57

(4)に入いるのに最もっともよいものはどれですか。

Điền gì vào (4) là hợp nhất?

Câu 58

(5)に入いるのに最もっともよいものはどれですか。

Điền gì vào (5) là hợp nhất?

Cảnh 2 · Mẹo đã học

7 mẹo, một tuần

Dạng nào đúng dưới một nửa thì mở lại bài đó: đọc chữ Hán, cách viết → bài 16 · chọn từ → bài 17 · cùng nghĩa, cách dùng từ → bài 18 · chọn mẫu → bài 19 · sắp câu, đoạn văn → bài 20.

  1. 30 phút cho 35 câuPhần chữ và từ vựng: mỗi câu dưới 1 phút, không quay lại câu đã chọn.
  2. Tai bắt bẫy (bài 16)Đọc thầm từng lựa chọn: っ, âm dài, ゛. Cách viết: nghĩa cả câu chọn chữ.
  3. Học từ theo cặp (bài 17)Khoanh chữ đứng sau chỗ trống: 迷惑めいわくをかける, 責任せきにんを取とる.
  4. Đọc to cả bốn câu (bài 18)Cách dùng từ: từ loại, đi cặp, nghĩa. Cùng nghĩa: dịch cả câu rồi so.
  5. Nhìn chữ trước chỗ trống (bài 19)Thể từ điển, thể た hay danh từ; tốt → おかげで, xấu → せいで.
  6. Ghép cặp trước, ★ sau (bài 20)Đọc lại cả câu rồi mới đếm tới ★ — ô ★ không phải lúc nào cũng là ô ba.
  7. Bảng của HineĐọc chữ Hán 7/8 · cách viết 5/6 · chọn từ 9/11 · cùng nghĩa 4/5 · cách dùng từ 2/5 · chọn mẫu 11/13 · sắp câu 4/5 · đoạn văn 4/5. Cách dùng từ dưới một nửa → mở lại bài 18, luyện thêm một tuần.

Cảnh 3 · Bài sau

0/58 câu đúng

Đúng 44 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Ghi lại dạng đề mình còn yếu.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 7 · Đề thử 1

「本番ほんばんと同おなじ時間じかんで解とく。」

Đề thử 1: Chủ nhật 26/11 ở thư viện khu phố, sáng đề chữ, từ vựng, ngữ pháp và đọc — 100 phút như thi thật. Chiều làm đề nghe ở khoá Nghe hiểu N3.

Vào bài sau

継続けいぞくは力ちからなりBền bỉ chính là sức mạnh.

Bài này 58 câu, đúng 44 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N3