Tờ đềĐọc chữ Hán (8 câu)
Phần chữ và từ vựng · dạng 1.
Câu 1
ゆうべ、地震の
Đáp án地
じ + 震 しん. BẫyBẫy âm đục:
震 đọc しん. Bẫy地 ở đây đọc
じ, không phải ち. BẫyKhông có
っ.
ゆうべ、
Tối qua tôi xem tin về trận động đất.
Câu 2
会議の資料を
BẫyBẫy âm dài:
料 đọc りょう. Bẫy資 đọc
し. Đáp án資
し + 料 りょう. Bẫyしりょく là
視力 (thị lực).
会議の
Tôi photo tài liệu họp.
Câu 3
彼女は発音がとても
Bẫyっ không đứng trước nguyên âm.
Đáp án発
はつ + 音 おん — trước nguyên âm お không ngắt. Bẫy音 trong từ ghép Hán đọc
おん. Bẫy発 đọc
ほつ rất hiếm, không phải ở đây.
彼女は
Cô ấy phát âm rất chuẩn.
Câu 4
毎月の給料は
BẫyBẫy âm dài:
給 đọc きゅう. BẫyBẫy âm dài:
料 đọc りょう. BẫyBẫy âm đục:
ぎゅう là 牛 (bò). Đáp ánCả hai chữ đều có âm dài.
毎月の
Lương hằng tháng trả vào ngày 25.
Câu 5
駅の
BẫyBẫy âm đục:
雑 đọc ざつ. Đáp án複
ふく + 雑 ざつ. BẫyKhông có
っ. Bẫy雑 không đọc
ざい.
駅の
Trong ga đường đi phức tạp, tôi bị lạc.
Câu 6
子どもの成長は
BẫyBẫy âm dài:
成 đọc せい. BẫyBẫy âm dài:
長 đọc ちょう. Đáp án成
せい + 長 ちょう. BẫyBẫy âm đục:
せいじょう là 正常 (bình thường).
子どもの
Trẻ con lớn thật nhanh.
Câu 7
この道は駐車禁止です。
Đáp án駐
ちゅう + 車 しゃ. BẫyBẫy âm dài:
駐 đọc ちゅう. Bẫy駐 không đục.
BẫyBẫy âm đục:
車 ở đây đọc しゃ.
この道は
Đường này cấm đỗ xe.
Câu 8
熱が
BẫyBẫy âm ngắt:
けつ + せき → けっせき. BẫyMất cả
つ lẫn っ. Bẫy席 đọc
せき. Đáp án欠
けつ + 席 せき → ngắt っ trước s.
熱が
Bị sốt nên tôi báo nghỉ học với trường.
