Tờ đềSắp câu ★
Tờ luyện dạng 2 phần ngữ pháp trong sách luyện.
Câu 1
駅前に ★
BẫyĐứng ô 4, ngay trước
行ってみた. Đáp ánThứ tự:
新しく → できた → カフェ (★) → に. BẫyĐứng ô 1, bổ nghĩa cho
できた. BẫyĐứng ô 2:
新しくできた bổ nghĩa cho カフェ.
駅前に
Tôi đã thử tới quán cà phê mới mở trước ga.
Câu 2
明日の ★
BẫyĐứng ô 2, sau
試合が. BẫyĐứng ô 4, ngay trước
まだ. BẫyĐứng ô 1, ngay sau
明日の. Đáp ánThứ tự:
試合が → 行われる → かどうか (★) → は.
明日の
Trận đấu ngày mai có diễn ra hay không thì vẫn chưa biết.
Câu 3
この本は ★
Đáp ánThứ tự:
思って → いた → より (★) → ずっと. BẫyĐứng ô 4, ngay trước
おもしろかった. BẫyĐứng ô 2:
思っていた. BẫyĐứng ô 1. Ghép
思っていた trước là ba mảnh còn lại tự ra.
この本は
Cuốn sách này hay hơn nhiều so với tôi nghĩ.
Câu 4
雨が ★
BẫyĐứng ô 3:
そう + だった. BẫyĐứng ô 4, nối với vế sau.
Đáp ánÔ ★ ở đây là ô THỨ HAI:
降り → そう (★) → だった → ので. BẫyĐứng ô 1:
雨が 降り.
雨が
Trời có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô ra ngoài.
Câu 5
毎日 ★
BẫyĐứng ô 2, sau
練習した. Đáp ánThứ tự:
練習した → おかげで → 話せる (★) → ように. BẫyĐứng ô 4: ~ようになった.
BẫyĐứng ô 1, ngay sau
毎日.
毎日練習したおかげで
Nhờ luyện mỗi ngày mà tôi đã nói được.
