Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 8 câu.
Câu 1
レストランの予約を
Đáp án予
よ + 約 やく. BẫyBẫy âm dài:
ようやく là từ khác. BẫyKhông có
っ. Bẫy約 đọc
やく.
レストランの
Tôi quên đặt bàn nhà hàng.
Câu 2
早く
BẫyBẫy âm dài:
習 đọc しゅう. Đáp án習
しゅう + 慣 かん. BẫyBẫy âm đục:
慣 đọc かん. BẫyKhông có
っ.
早く
Tôi muốn tập thói quen ngủ sớm.
Câu 3
申し込みには
BẫyBẫy:
ひよう là 費用. BẫyBẫy âm dài:
要 đọc よう. Bẫyっ không đứng trước nguyên âm.
Đáp án必
ひつ + 要 よう.
申し込みには
Đăng ký cần có ảnh.
Câu 4
山の上から
BẫyĐọc theo âm On từng chữ — từ này đọc đặc biệt.
BẫyBẫy:
けいしき là 形式. Đáp án景色 đọc đặc biệt:
けしき. BẫyKhông có từ này.
山の上から
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi tôi không quên được.
Câu 5
飛行機の到着が
BẫyBẫy âm dài:
到 đọc とう. Đáp án到
とう + 着 ちゃく. BẫyKhông có
っ. BẫyBẫy âm đục.
飛行機の
Máy bay đến trễ 30 phút.
Câu 6
試験の結果は
BẫyBẫy âm ngắt:
けつ + か → けっか. BẫyBẫy:
けいか là 経過. Đáp án結
けつ + 果 か, ngắt っ trước k. BẫyBẫy âm đục.
試験の
Kết quả thi tháng sau mới biết.
Câu 7
両親は
BẫyBẫy âm dài:
くろ là 黒. BẫyBẫy âm đục.
Bẫy苦 đọc
く, ngắn. Đáp án苦
く + 労 ろう.
両親は
Nghe nói hồi trẻ bố mẹ tôi vất vả lắm.
Câu 8
メールの返事がまだ来ない。
Đáp án返
へん + 事 じ. BẫyBẫy âm đục:
事 ở đây đọc じ. BẫyKhông có âm dài.
Bẫy返 đọc
へん.
メールの
Vẫn chưa có trả lời email.
