Bài 13· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

いちばん 遅おそい 電車でんしゃchuyến tàu muộn nhấtLịch mở cửa và giờ tàu

Trời lạnh, nắng. ワン cũng sẽ thi N4 năm sau, hỏi Hine cách tính giờ tàu ngày thi. Hai người xem lịch tàu sáng Chủ nhật và lịch mở cửa thư viện dịp cuối năm. Đề N4 hỏi "chuyến muộn nhất mà vẫn kịp" — và đặt chuyến sớm nhất ngay bên cạnh làm bẫy.

  • Tính ngược từ giờ phải có mặt
  • Ngày nghỉ, ngày đổi giờ
  • Phân biệt sớm nhất với muộn nhất
JLPT · Chủ nhật 5/12/2027

Còn 25 ngày

Thứ Tư 10/11, 12 giờ 20 trưa · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Đọc như ngày thi

ワン:「しけんの ひ、なんじの でんしゃに のれば いい?」 · ワン: "Ngày thi thì đi chuyến tàu mấy giờ là được?" Hine mở lịch tàu sáng Chủ nhật, đặt bút ở giờ phải có mặt và tính lùi.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

Bảng giờĐường tới hội trường みどり

Tờ hướng dẫn đường đi, kèm giờ tàu sáng Chủ nhật từ ga わかばだい.

みどりホールへの 行いき方かた

わかばだい駅えきから みどり駅えきまでは 電車でんしゃで 30分ぷんです。Từ ga わかばだい tới ga みどり đi tàu 30 phút.みどり駅えきから ホールまでは 歩あるいて 15分ふんです。Từ ga みどり tới hội trường đi bộ 15 phút.日曜日にちようびと 祝日しゅくじつの 朝あさの 電車でんしゃは 下したの とおりです。Tàu buổi sáng Chủ nhật và ngày lễ như bảng dưới.
わかばだいみどり
7:358:05
Đi わかばだい 7 giờ 35 · tới みどり 8 giờ 5
7:508:20
Đi 7 giờ 50 · tới 8 giờ 20
8:058:35
Đi 8 giờ 5 · tới 8 giờ 35
8:208:50
Đi 8 giờ 20 · tới 8 giờ 50
8:359:05
Đi 8 giờ 35 · tới 9 giờ 5
※平日へいじつは 時間じかんが 違ちがいます。※ Ngày thường giờ tàu khác.

Câu 1

日曜日にちようびの 朝あさ、9時じまでに みどりホールに 着つきたいです。わかばだい駅えきから 乗のる いちばん 遅おそい 電車でんしゃは どれですか。

Sáng Chủ nhật, muốn tới hội trường みどり trước 9 giờ. Chuyến tàu muộn nhất đi từ ga わかばだい là chuyến nào?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Tính ngược từ giờ có mặt

Câu hỏi giờ tàu luôn cho giờ phải có mặt ở cuối. Bắt đầu từ đó và đi lùi: trừ thời gian đi bộ, trừ thời gian tàu, ra giờ phải lên tàu. Lịch mở cửa thì ngược lại: dò ngày nghỉ, ngày đổi giờ trước khi nhìn ngày thường.

  1. Viết giờ phải có mặt trước, rồi trừ dần thời gian đi.
  2. "Muộn nhất mà vẫn kịp" khác "sớm nhất".
  3. Ngày lễ, Chủ nhật thường có lịch riêng.

9時じまでに 着つくには、8時じ5分ふんの 電車でんしゃです。

9:00 − 15 phút đi bộ − 30 phút tàu = 8:15: chuyến muộn nhất trước 8:15 là 8:05.

みどり駅えきから ホールまでは 歩あるいて 15分ふんです。

Thời gian đi bộ nằm ở một câu riêng — dễ quên nhất.

日曜日にちようびと 祝日しゅくじつの 朝あさの 電車でんしゃは 下したの とおりです。

Lịch riêng cho Chủ nhật, ngày lễ: đừng dùng lịch ngày thường.

Hine: Mình viết 9:00 ở cuối dòng rồi đi lùi: trừ 15 phút đi bộ còn 8:45, trừ 30 phút tàu còn 8:15. ワン cười bảo mình tính như kế toán — nhưng 8:20 là chuyến cậu ấy suýt chọn.

Cảnh 3 · Luyện thêm

1 đoạn nữa, dùng mẹo vừa học

Lần này đọc câu hỏi trước, rồi mới đọc bài. Đồng hồ tính cho cả hai đoạn.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 5 phút cho 1 đoạn ngắn.

Thông báoThông báo tháng 12 của thư viện

Thông báo dán ở cửa thư viện khu phố わかばだい đầu tháng Mười Một.

わかばだい図書館としょかん 12月がつの お知しらせ

ふだんの 開館かいかん時間じかんは 下したの とおりです。Giờ mở cửa thường ngày như bảng dưới.
曜日ようび開館かいかん時間じかん
火曜日かようび~金曜日きんようび9:00~20:00
Thứ Ba tới thứ Sáu · 9 giờ sáng tới 8 giờ tối
土曜日どようび・日曜日にちようび9:00~17:00
Thứ Bảy, Chủ nhật · 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
月曜日げつようび休やすみ
Thứ Hai · nghỉ
年末ねんまつは 開館かいかん時間じかんが 変かわります。Cuối năm giờ mở cửa thay đổi.12月がつ27日にち(月げつ)は 特別とくべつに 開あけます。時間じかんは 午前ごぜん9時じから 午後ごご5時じまでです。Thứ Hai 27/12 mở cửa đặc biệt, từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều.12月がつ28日にち(火か)から 1月がつ4日にち(火か)までは お休やすみです。Từ thứ Ba 28/12 tới thứ Ba 4/1 thư viện nghỉ.本ほんを 返かえす ときは、入いり口ぐちの ポストも 使つかえます。Khi trả sách cũng dùng được hộp ở lối vào.

Câu 2

12月がつに、平日へいじつの 夜よる 7時じに 図書館としょかんへ 行いきたい 人ひとが います。行いける いちばん 遅おそい 日ひは いつですか。

Có người muốn tới thư viện lúc 7 giờ tối một ngày thường trong tháng 12. Ngày muộn nhất người đó có thể tới là ngày nào?

Cảnh 4 · Bài sau

0/2 câu đúng

Đúng 2 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Để tới trước 9 giờ thì (phải đi) chuyến tàu 8 giờ 5.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 4 · Bài 14

「申もうし込こみは 11月がつ19日にちまでです。」

Bài 14: tờ đăng ký buổi ôn thi miễn phí. Ai được đăng ký, đăng ký bằng cách nào, hạn chót, mang gì — so từng lựa chọn với từng dòng.

Vào bài sau

早起はやおきは 三文さんもんの 徳とくDậy sớm được ba đồng lợi (dậy sớm thì được việc).

Bài này 2 câu, đúng 2 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N4