Ôn 3· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

条件じょうけんに 線せんをgạch chân điều kiệnÔn 3 · Ba tờ thông tin (Ôn tập)

Trời lạnh, gió bấc. Còn đúng ba tuần. Sáng nay Hine làm ba tờ thông tin liền; tối cô sẽ lập lại lịch ôn (Ngữ pháp N4 tập 24). Đề thật chỉ có một tờ thông tin, nhưng làm liền ba tờ trong 15 phút thì ngày thi một tờ 10 phút sẽ thấy rộng.

  • Làm liền 3 tờ thông tin trong 15 phút
  • Dùng lại 4 mẹo tìm thông tin
JLPT · Chủ nhật 5/12/2027

Còn 21 ngày

Chủ nhật 14/11, 10 giờ sáng · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc liền

15 phút, ba tờ

15ふんで 3まい。 · Ba tờ trong 15 phút. Mỗi tờ khoảng 5 phút: đọc câu hỏi, gạch điều kiện, rồi mới nhìn bảng.

Phiên âm

15:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn.

Thông báoLịch tháng 12 của câu lạc bộ bóng bàn

Tờ lịch dán ở bảng tin thư viện khu phố.

わかばだい 卓球たっきゅうクラブ 12月がつの 予定よてい

毎週まいしゅう 土曜日どようびに 区くの 体育館たいいくかんで 練習れんしゅうして います。Thứ Bảy hằng tuần, câu lạc bộ tập ở nhà thi đấu của quận.はじめての 人ひとは、※の 日ひに 来きて ください。ラケットを 貸かします。Người mới hãy tới vào ngày có dấu ※. (Câu lạc bộ) cho mượn vợt.ほかの 日ひは、ラケットを 持もって きて ください。Những ngày khác hãy mang vợt theo.
日ひ時間じかんすること
12月がつ4日か(土ど)10:00~12:00練習れんしゅう
Thứ Bảy 4/12 · 10 giờ tới 12 giờ trưa · tập
12月がつ11日にち(土ど)10:00~12:00練習れんしゅう ※
Thứ Bảy 11/12 · 10 giờ tới 12 giờ trưa · tập ※ (ngày cho người mới)
12月がつ18日にち(土ど)13:00~17:00試合しあい
Thứ Bảy 18/12 · 1 giờ tới 5 giờ chiều · thi đấu
12月がつ25日にち(土ど)—休やすみ
Thứ Bảy 25/12 · nghỉ
※18日にちは 試合しあいなので、見みる ことだけ できます。※ Ngày 18 có trận đấu nên chỉ được xem.

Câu 1

ラケットを 持もって いない 人ひとが、はじめて 練習れんしゅうに 参加さんかしたいです。いつ 行いけば いいですか。

Một người không có vợt muốn tham gia buổi tập lần đầu. Nên đi ngày nào?

Tờ rơiBảng giá phòng hát

Bảng giá dán ở cửa một quán karaoke gần ga.

カラオケ 料金りょうきん

料金りょうきんは 1人り 1時間じかんの 値段ねだんです。Giá là giá một người một giờ.
時間じかん平日へいじつ土曜日どようび・日曜日にちようび
昼ひる 11:00~18:00300円えん500円えん
Ban ngày 11 giờ tới 6 giờ chiều · ngày thường 300 yên · cuối tuần 500 yên
夜よる 18:00~23:00600円えん800円えん
Buổi tối 6 giờ tới 11 giờ đêm · ngày thường 600 yên · cuối tuần 800 yên
学生がくせいは 平日へいじつの 昼ひるだけ、1時間じかん 200円えんです。Sinh viên: chỉ ban ngày ngày thường, 200 yên một giờ.※飲のみ物ものは 別べつに 1人り 200円えんです。※ Đồ uống tính riêng, 200 yên một người.

Câu 2

学生がくせい 3人にんで、水曜日すいようびの 午後ごご2時じから 2時間じかん 歌うたいます。飲のみ物ものも 頼たのみます。全部ぜんぶで いくらですか。

Ba sinh viên hát 2 tiếng từ 2 giờ chiều thứ Tư, có gọi đồ uống. Tất cả bao nhiêu tiền?

Thông báoThông báo tuyển người làm thêm

Tờ tuyển người dán ở cửa một tiệm bánh mì trước ga.

パン屋やの アルバイト

駅前えきまえの パン屋やで 働はたらく 人ひとを 探さがして います。Tiệm bánh mì trước ga đang tìm người làm.週しゅう2日かから 働はたらけます。Làm từ 2 ngày một tuần trở lên.日本語にほんごで 簡単かんたんな 会話かいわが できれば、留学生りゅうがくせいも 大丈夫だいじょうぶです。Nói được hội thoại đơn giản bằng tiếng Nhật thì du học sinh cũng được.
時間じかん曜日ようび1時間じかん
朝あさ 6:00~10:00月曜日げつようび~金曜日きんようび1,300円えん
Ca sáng 6 giờ tới 10 giờ · thứ Hai tới thứ Sáu · 1.300 yên/giờ
昼ひる 10:00~15:00毎日まいにち1,150円えん
Ca trưa 10 giờ tới 3 giờ chiều · mọi ngày · 1.150 yên/giờ
夕方ゆうがた 15:00~20:00土曜日どようび・日曜日にちようび1,200円えん
Ca chiều 3 giờ tới 8 giờ tối · thứ Bảy, Chủ nhật · 1.200 yên/giờ
※朝あさの 時間じかんは、高校生こうこうせいは できません。※ Ca sáng học sinh cấp ba không làm được.※交通費こうつうひは 1日にち 500円えんまで 出だします。※ Tiệm trả tiền đi lại tối đa 500 yên một ngày.履歴書りれきしょは 面接めんせつの 日ひに 持もって きて ください。Hãy mang sơ yếu lý lịch vào hôm phỏng vấn.

Câu 3

平日へいじつの 午後ごごに 働はたらきたい 留学生りゅうがくせいが 選えらべる 時間じかんは どれですか。

Một du học sinh muốn làm vào buổi chiều ngày thường. Ca nào người đó chọn được?

Câu 4

昼ひるの 時間じかんに 1日にち 働はたらきました。交通費こうつうひは 400円えん かかりました。この 日ひ、全部ぜんぶで いくら もらえますか。

Làm trọn ca trưa một ngày, tiền đi lại hết 400 yên. Hôm đó nhận được tất cả bao nhiêu?

Cảnh 2 · Mẹo đã học

5 mẹo, một tuần

Dùng lại 4 mẹo: gạch điều kiện · đọc dòng ※ · tính từng món · tính ngược giờ. Hine: "Tờ thứ ba mình suýt quên dòng ※ phí đi lại — may mà đã tập thói quen dò dưới bảng trước khi chọn."

  1. Gạch điều kiện trướcĐọc câu hỏi trước, gạch 2–3 điều kiện; mỗi điều kiện gạch bỏ vài dòng của bảng.
  2. Đọc dòng ※Dòng nhỏ dưới bảng hay đổi đáp án: tiền nguyên liệu, phí giao, ngày chỉ được xem, tiền đi lại.
  3. Cộng từng mónGiá gốc → giảm → phí thêm: viết ra lề, cộng xong mới nhìn lựa chọn. ~いじょう, ~いか tính cả số đó.
  4. Tính ngược giờViết giờ phải có mặt trước rồi trừ dần thời gian đi; "muộn nhất mà vẫn kịp" khác "sớm nhất".
  5. So từng dòngLựa chọn sai thường chỉ lệch một ngày, một cách gửi: đặt cạnh từng dòng, lệch là loại. ~まで tính cả ngày đó.

Cảnh 3 · Bài sau

0/4 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Gạch chân các điều kiện.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 5 · Bài 15

「試験しけんを 受うける。」

Chặng 5: chữ, từ vựng, ngữ pháp. Bài 15: hai dạng chữ Hán — đọc chữ và chọn cách viết. Bẫy âm dài, âm ngắt, chữ trông giống nhau.

Vào bài sau

案あんずるより 産うむが 易やすしLo trước còn khó hơn bắt tay vào làm.

Bài này 4 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N4