Bài 11· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

平日へいじつの 夜よるbuổi tối ngày thườngTờ rơi các lớp học

Trời lạnh, gió bấc. Ở bảng tin nhà văn hoá, nơi Hine từng làm bánh lọc, có tờ rơi các lớp học mùa đông. Hine muốn tìm một lớp buổi tối cho em gái của một người bạn ở chỗ làm. Bảng có sáu lớp, câu hỏi có hai điều kiện — và một dòng ※ nhỏ dưới bảng làm đổi cả số tiền.

  • Gạch 2–3 điều kiện trong câu hỏi trước khi nhìn bảng
  • Mỗi điều kiện loại bớt một số dòng
  • Đọc cả dòng ghi chú ※ dưới bảng
JLPT · Chủ nhật 5/12/2027

Còn 27 ngày

Thứ Hai 8/11, 1 giờ chiều · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Đọc như ngày thi

Một tờ, hai câu hỏi — như dạng tìm thông tin của đề N4. Đọc câu hỏi trước, gạch điều kiện, rồi mới nhìn bảng.

Phiên âm

10:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

Tờ rơiTờ rơi "Các lớp học mùa đông"

Tờ rơi dán ở bảng tin nhà văn hoá quận đầu tháng Mười Một.

区民くみんセンター 冬ふゆの 教室きょうしつ

区民くみんセンターでは、12月がつから 冬ふゆの 教室きょうしつが 始はじまります。Ở nhà văn hoá quận, từ tháng 12 bắt đầu các lớp học mùa đông.どの 教室きょうしつも 1か月げつに 4回かいです。Lớp nào cũng 4 buổi một tháng.「初心者しょしんしゃ」が ○の 教室きょうしつは、はじめての 人ひとでも 大丈夫だいじょうぶです。Lớp có dấu ○ ở cột "Người mới" thì người học lần đầu cũng được.
教室きょうしつ曜日ようび時間じかん初心者しょしんしゃ1か月げつ
やさしい 英会話えいかいわ月曜日げつようび10:00~11:30○2,500円えん
Tiếng Anh giao tiếp dễ · thứ Hai · 10 giờ tới 11 rưỡi sáng · người mới được · 2.500 yên/tháng
料理りょうり火曜日かようび19:00~21:00×3,000円えん※
Nấu ăn · thứ Ba · 7 giờ tới 9 giờ tối · người mới không được · 3.000 yên ※
書道しょどう水曜日すいようび14:00~16:00○2,000円えん※
Thư pháp · thứ Tư · 2 giờ tới 4 giờ chiều · người mới được · 2.000 yên ※
生いけ花ばな木曜日もくようび19:00~20:30○3,500円えん※
Cắm hoa · thứ Năm · 7 giờ tới 8 rưỡi tối · người mới được · 3.500 yên ※
ヨガ土曜日どようび18:30~19:30○2,000円えん
Yoga · thứ Bảy · 6 rưỡi tới 7 rưỡi tối · người mới được · 2.000 yên
写真しゃしん金曜日きんようび19:30~21:00×1,500円えん
Chụp ảnh · thứ Sáu · 7 rưỡi tới 9 giờ tối · người mới không được · 1.500 yên
※材料費ざいりょうひは 別べつです。※ Tiền nguyên liệu tính riêng.※の 教室きょうしつは、材料費ざいりょうひが 1回かい 500円えんです。Lớp có dấu ※ thì tiền nguyên liệu 500 yên một buổi.申もうし込こみは センターの 受付うけつけか 電話でんわで どうぞ。Đăng ký ở quầy lễ tân của nhà văn hoá hoặc qua điện thoại.

Câu 1

友ともだちの 妹いもうとさんは 平日へいじつの 夜よるで、初心者しょしんしゃでも いい クラスに 入はいりたいです。妹いもうとさんが 選えらべる クラスは どれですか。

Em gái của người bạn muốn vào một lớp buổi tối ngày thường, người mới cũng được. Lớp nào em ấy có thể chọn?

Câu 2

妹いもうとさんが この クラスに 1か月げつ 通かようと、全部ぜんぶで いくら かかりますか。

Nếu em ấy học lớp này một tháng thì tổng cộng tốn bao nhiêu?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Gạch điều kiện trước

Tờ thông tin có rất nhiều chữ, nhưng câu hỏi chỉ cần hai ba điều. Đọc câu hỏi trước, gạch từng điều kiện, rồi dùng mỗi điều kiện để gạch bỏ dòng trong bảng. Đừng quên dòng ※ nhỏ dưới bảng: đề N4 hay giấu đáp án ở đó.

  1. Gạch 2–3 điều kiện trong câu hỏi trước.
  2. Mỗi điều kiện gạch bỏ vài dòng trong bảng.
  3. Đọc dòng ※: đáp án hay đổi vì nó.

平日へいじつの 夜よるで、初心者しょしんしゃでも いい クラス

Hai điều kiện: へいじつの よる gạch bỏ thứ Bảy và lớp ban ngày; しょしんしゃでも いい gạch bỏ lớp có ×.

※材料費ざいりょうひは 別べつです。

Dòng ※ dưới bảng: số tiền trong bảng chưa phải số cuối.

どの 教室きょうしつも 1か月げつに 4回かいです。

Câu đầu tờ cũng có số: 4 buổi — cần để nhân tiền nguyên liệu.

Hine: Mình kẻ hai cột nhỏ bên lề: "tối ngày thường" và "người mới". Dòng nào qua cả hai cột mình mới khoanh — sáu dòng còn đúng một.

Cảnh 3 · Bài sau

0/2 câu đúng

Đúng 2 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

lớp buổi tối ngày thường, người mới cũng được

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 4 · Bài 12

「10枚まい以上いじょうは 1割引わりびきです。」

Bài 12: bảng giá tiệm in ảnh. Từ 10 tấm trở lên được giảm, sinh viên rẻ thêm, giao về nhà mất phí — cộng từng món ra lề rồi mới nhìn lựa chọn.

Vào bài sau

時ときは 金かねなりThời gian là vàng bạc.

Bài này 2 câu, đúng 2 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N4