Ôn 3· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

情報検索じょうほうけんさく 3つ3 bài tìm thông tinÔn 3 · Ba tờ thông tin

Sáng thứ Bảy, trước khi cùng ワン đi lễ hội trường みどり, Hine bấm giờ 15 phút và làm liền ba tờ thông tin, dùng cả năm mẹo của tuần này.

  • Làm liền 3 tờ thông tin trong 15 phút
  • Dùng lại 5 mẹo tìm thông tin
JLPT · Chủ nhật 6/12/2026

Còn 22 ngày

Thứ Bảy 14/11 · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc liền

Ba tờ, mười lăm phút

Bấm "Bắt đầu" để chạy đồng hồ. Ba tờ thông tin, năm câu hỏi. Mỗi câu: gạch điều kiện trước, nhìn bảng sau. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Phiên âm

15:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn.

Tờ rơiTờ 1 · Các gian đồ ăn ở lễ hội

Mặt sau tờ rơi lễ hội trường みどり: các gian đồ ăn.

みどり大学だいがくまつり たべもの・のみもの

店みせたべもの・のみものねだん時間じかんばしょ
Bベトナムの バインミー300円えん11:00~15:00にわ
B · Bánh mì Việt Nam · 300 yên · 11:00–15:00 · sân
Gやきそば400円えん11:00~16:00にわ
G · Mì xào · 400 yên · 11:00–16:00 · sân
Hたこやき350円えん12:00~16:00体育館たいいくかんの 前まえ
H · Bánh bạch tuộc · 350 yên · 12:00–16:00 · trước nhà thể chất
Iコーヒー・こうちゃ150円えん10:00~17:00図書館としょかんの 前まえ
I · Cà phê, trà đen · 150 yên · 10:00–17:00 · trước thư viện
※ のみものを 買かった 人ひとは、たこやきが 50円えん 安やすく なります。※ Ai đã mua đồ uống thì bánh bạch tuộc rẻ đi 50 yên.※ 午後ごご 2時じから、やきそばは 150円えん 安やすく なります。※ Từ 2 giờ chiều, mì xào rẻ đi 150 yên.

Câu 1

ヒネさんは えいがの あとで、コーヒーを 買かって、それから たこやきを 買かいます。ぜんぶで いくらですか。

Xem phim xong, Hine mua cà phê rồi mua bánh bạch tuộc. Tất cả bao nhiêu?

Câu 2

ワンさんは えいがの あとで、にわの 店みせで 何なにか 食たべたいです。いちばん 安やすい ものは どれですか。

Xem phim xong (sau 3 giờ), ワン muốn ăn gì đó ở một gian ngoài sân. Món nào rẻ nhất?

Bảng giờTờ 2 · Xe buýt tới trường みどり

Hine và ワン hẹn nhau ở ga みどりちょう lúc 12 giờ 20, rồi đi xe buýt tới trường. Hai bạn muốn xem phim C lúc 1 giờ.

みどりちょう駅えき → みどり大学だいがく (土曜日どようび)

でるつく
12:1512:27
Chạy 12:15 · tới 12:27
12:3012:42
Chạy 12:30 · tới 12:42
12:4512:57
Chạy 12:45 · tới 12:57
13:0013:12
Chạy 13:00 · tới 13:12
※ 土曜日どようびと 日曜日にちようびは、バスは 15分ふんに 1本ぽんです。※ Thứ Bảy và Chủ nhật, 15 phút có một chuyến.

Câu 3

ふたりは 12:20に みどりちょう駅えきで 会あって、1時じから 201教室きょうしつで えいがを 見みます。バスを おりて から 201教室きょうしつまで あるいて 5分ふんです。間まに合あう いちばん おそい バスは どれですか。

Hai bạn gặp nhau ở ga みどりちょう lúc 12:20, xem phim ở phòng 201 từ 1 giờ. Xuống xe đi bộ tới phòng 201 mất 5 phút. Chuyến xe muộn nhất mà vẫn kịp là chuyến nào?

Thông báoTờ 3 · Giờ mở cửa thư viện tháng 12

Hine muốn ôn thi ở thư viện khu phố trong những ngày cuối.

わかばだい図書館としょかん 12月がつの 時間じかん

曜日ようび時間じかん
月曜日げつようび休やすみ
Thứ Hai · nghỉ
火曜日かようび~金曜日きんようび9:00~20:00
Thứ Ba tới thứ Sáu · 9:00–20:00
土曜日どようび・日曜日にちようび9:00~17:00
Thứ Bảy, Chủ nhật · 9:00–17:00
※ 12月がつ29日にじゅうくにちから 1月がつ3日みっかまでは 休やすみです。※ Nghỉ từ 29/12 tới 3/1.※ 図書館としょかんの 中なかで ものを 食たべないで ください。※ Vui lòng không ăn trong thư viện.

Câu 4

試験しけんの 前まえの 日ひ(12月がつ5日いつか)、ヒネさんは 図書館としょかんで べんきょうします。何時なんじまで いる ことが できますか。

Hôm trước ngày thi (5/12), Hine học ở thư viện. Cô ở lại được tới mấy giờ?

Câu 5

12月がつ30日さんじゅうにち(水すい)、図書館としょかんは どうですか。

Ngày 30/12 (thứ Tư), thư viện thế nào?

Cảnh 2 · Mẹo đã học

5 mẹo, một tuần

  1. Chỉ tìm ô cần tìmGạch điều kiện trong câu hỏi, mỗi điều kiện chỉ nhìn một cột.
  2. Tính tiền theo điều kiệnĐọc dòng ※ trước: giảm cho món nào, mấy lần, ai được giảm.
  3. Kịp chuyến nào?Giờ phải có mặt trừ thời gian đi bộ, rồi chỉ nhìn cột giờ tới.
  4. Loại điều kiện không hợpMỗi điều kiện gạch một hàng. Còn hai hàng là đã sót một điều kiện.
  5. Tổng hợp nhiều chỗSo từng món với danh sách, rồi đọc dòng ※ điều cấm.

Cảnh 3 · Bài sau

0/5 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài 16 · chặng 4

「学校がっこう」

Chặng 4, bài 16: chữ Hán — đọc và viết. Bốn lựa chọn chỉ khác nhau một dấu っ, một âm dài.

Vào bài sau

勝かって兜かぶとの緒おを締しめよThắng rồi càng phải buộc chặt quai mũ — còn ba tuần, đừng lơi tay.

Bài này 5 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N5