Bài 15· Tìm thông tin · còn 4 tuần· 18 phút

受験票じゅけんひょうを わすれないでđừng quên phiếu dự thiPhiếu dự thi

Tờ hướng dẫn dài có nhiều phần: bảng giờ, danh sách đồ mang theo, dòng ※ điều cấm. Mỗi câu hỏi cần ghép hai chỗ. Chiều thứ Sáu, phiếu dự thi của Hine tới hòm thư.

  • Đi thẳng tới phần câu hỏi cần
  • So từng món của lựa chọn với danh sách
  • Đọc dòng ※ cấm trước khi chọn
JLPT · Chủ nhật 6/12/2026

Còn 23 ngày

Thứ Sáu 13/11 · Tìm thông tin

Cảnh 1 · Đọc như thi

Một tờ, một câu hỏi

Như đề thật: một tờ thông tin, một câu hỏi, khoảng 5 phút. Bấm đồng hồ rồi đọc. Chọn xong, ô chứa đáp án sẽ sáng lên.

Phiên âm

5:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 3 phút cho một đoạn ngắn có một câu hỏi.

PhiếuPhiếu dự thi của Hine

Chiều thứ Sáu, Hine nhận phiếu dự thi trong hòm thư. Mặt sau là hướng dẫn ngày thi.

日本語能力試験にほんごのうりょくしけん 受験票じゅけんひょう N5

試験しけんの 日ひ:12月がつ6日むいか(日にち) ばしょ:あおば大学だいがくNgày thi: 6/12 (Chủ nhật). Địa điểm: trường đại học あおば.
すること時間じかん
うけつけ12:00~12:30
Làm thủ tục · 12:00–12:30
教室きょうしつに 入はいる12:30まで
Vào phòng thi · chậm nhất 12:30
文字もじ・語彙ごい13:00~13:20
Chữ, từ vựng · 13:00–13:20
文法ぶんぽう・読解どっかい13:40~14:20
Ngữ pháp, đọc hiểu · 13:40–14:20
聴解ちょうかい14:40~15:10
Nghe hiểu · 14:40–15:10
もって くる もの:この 受験票じゅけんひょう、えんぴつ(HB)、けしゴム、時計とけいĐồ mang theo: phiếu dự thi này, bút chì (HB), tẩy, đồng hồ.※ ボールペンは つかわないで ください。※ Không dùng bút bi.※ けいたい電話でんわの 時計とけいは だめです。※ Không dùng điện thoại thay đồng hồ.※ 12時じ30分ぷんに おくれた 人ひとは、試験しけんを うける ことが できません。※ Ai trễ quá 12:30 sẽ không được dự thi.

Câu 1

ヒネさんは 試験しけんの 日ひに 何なにを もって いきますか。

Ngày thi, Hine mang theo những gì?

Cảnh 2 · Mẹo đọc của Hine

Tổng hợp nhiều chỗ

Tờ hướng dẫn dài có ba phần: bảng giờ, danh sách mang theo, dòng ※ điều cấm. Câu hỏi "mang gì" phải đọc cả danh sách lẫn dòng ※, vì lựa chọn sai thường chỉ sai đúng một món.

  1. Câu hỏi hỏi gì: giờ, đồ mang theo, hay điều cấm? Đi thẳng tới phần đó.
  2. So từng món của lựa chọn với danh sách. Sai một món là loại.
  3. Đọc dòng ※: món trông như được phép (bút bi, đồng hồ trên điện thoại) thường bị cấm ở đó.

もって くる もの:この 受験票じゅけんひょう、えんぴつ(HB)、けしゴム、時計とけい

Bốn món. Lựa chọn nào thiếu phiếu dự thi (この受験票じゅけんひょう) là loại ngay.

けいたい電話でんわの 時計とけいは だめです。

Danh sách có đồng hồ, nhưng điện thoại không thay được đồng hồ.

Hine: Mình định xem giờ bằng điện thoại cho tiện, may mà đọc tới dòng ※. Tối nay phải tìm lại chiếc đồng hồ đeo tay.

Cảnh 3 · Luyện thêm

Hai tờ nữa, dùng mẹo vừa học

Đọc câu hỏi trước, gạch điều kiện, rồi mới nhìn bảng. Đồng hồ tính cho cả hai tờ.

Phiên âm

8:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: khoảng 8 phút cho 2 đoạn ngắn.

Thông báoBảng phòng thi ở trường あおば

Hine tra trang web của trường あおば: bảng phòng thi theo số báo danh. Số in trên phiếu của Hine là N5-0315.

あおば大学だいがく N5の 教室きょうしつ

受験番号じゅけんばんごうたてもの教室きょうしつ
N5-0001~01501号館ごうかん101
N5-0001 tới 0150 · toà 1 · phòng 101
N5-0151~03001号館ごうかん201
N5-0151 tới 0300 · toà 1 · phòng 201
N5-0301~04502号館ごうかん105
N5-0301 tới 0450 · toà 2 · phòng 105
N5-0451~06002号館ごうかん204
N5-0451 tới 0600 · toà 2 · phòng 204
※ 2号館ごうかんは 駅えきから いちばん とおい たてものです。※ Toà 2 là toà xa ga nhất.※ エレベーターは つかわないで ください。※ Vui lòng không dùng thang máy.

Câu 2

ヒネさんの 受験番号じゅけんばんごうは N5-0315です。どこで 試験しけんを うけますか。

Số báo danh của Hine là N5-0315. Hine thi ở đâu?

Câu 3

ヒネさんが 試験しけんを うける たてものに ついて、ただしい ものは どれですか。

Về toà nhà Hine thi, câu nào đúng?

Thông báoBảng ca làm tuần đầu tháng 12

Tối thứ Sáu ở ひまわり, Hine xem bảng ca tuần đầu tháng 12. Ngày 6 cô đã xin nghỉ.

12月がつの シフト(17:00~22:00)

日ひ名前なまえ
3日みっか(木もく)ヒネ・佐藤さとう
Ngày 3 (thứ Năm) · Hine, Sato
4日よっか(金きん)田中たなか・佐藤さとう
Ngày 4 (thứ Sáu) · Tanaka, Sato
5日いつか(土ど)田中たなか・店長てんちょう
Ngày 5 (thứ Bảy) · Tanaka, cửa hàng trưởng
6日むいか(日にち)佐藤さとう・店長てんちょう
Ngày 6 (Chủ nhật) · Sato, cửa hàng trưởng
7日なのか(月げつ)ヒネ・田中たなか
Ngày 7 (thứ Hai) · Hine, Tanaka
※ 6日むいかは ヒネさんが 休やすみですから、店長てんちょうが はたらきます。※ Ngày 6 Hine nghỉ, nên cửa hàng trưởng làm thay.

Câu 4

試験しけんの 日ひの 夜よる、ひまわりで はたらく 人ひとは だれですか。

Tối ngày thi, ai làm ở ひまわり?

Cảnh 4 · Bài sau

0/4 câu đúng

Đúng 3 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

đồ cần mang theo

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 3 · sắp ra

Ôn 3: ba tờ thông tin liền nhau trong 15 phút, sáng ngày đi lễ hội với ワン.

Vào bài sau

転ころばぬ先さきの杖つえChống gậy trước khi ngã — chuẩn bị từ hôm nay cho ngày thi.

Bài này 4 câu, đúng 3 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N5