Câu 0
Đáp nhanh · 即時応答
Hine chờ ở phòng nhân sự, nhân viên bước vào.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Nhân viênお待たせして
申し訳ございません。 Xin lỗi đã để chị phải chờ. - Lựa chọn 1はい、
お 待たせしました。Vâng, tôi đã để chị chờ. - Lựa chọn 2いいえ、
申し訳ございません。 Không, xin lỗi ạ. - Lựa chọn 3 · đúngいえ、
こちらこそ お忙しいところ、 Không ạ, chính tôi phải cảm ơn chị đã dành thời gian lúc bận.ありがとう ございます。
