Bài 11· Đáp nhanh (そくじおうとう) · tháng Mười Một· 20 phút

Đáp nhanh lời kính ngữ công việc

Chiều thứ Năm, nhiều mây, khoảng 13 độ. Hine tới công ty nộp giấy tờ của người sắp vào làm. Nhân viên phòng nhân sự nói toàn kính ngữ, câu nào cũng cần đáp ngay: xin lỗi đã để chờ, xin xác nhận lại tên, xin mời ngồi. Hine đáp chậm nửa nhịp ở câu đầu. Bẫy của dạng đáp nhanh: câu đáp nghe "kính" nhất chưa chắc đúng vai — dùng tôn kính ngữ cho chính mình là sai.

  • 12 câu đáp nhanh, mỗi câu một lần nghe
  • Câu ở công ty: おそれいりますが (xin lỗi đã làm phiền), いかがいたしましょうか (tôi nên làm thế nào ạ)
  • Chọn câu đáp đúng vai

Thứ Năm 8/11, 2 giờ chiều · phòng nhân sự công ty du lịch, nộp giấy tờ cho người sắp vào làm

Hine tới công ty nộp giấy tờ. Nhân viên phòng nhân sự nói toàn kính ngữ, câu nào cũng cần đáp ngay: xin lỗi đã để chờ, xin xác nhận lại tên, xin mời ngồi. Hine đáp chậm nửa nhịp ở câu đầu.

Nhắc lạiKính ngữ với người ngoài công tyDạy chính ở: Giao tiếp N2 · bài Kính ngữ với người ngoài công ty

Với người ngoài công ty, nói về người trong công ty mình bằng khiêm nhường ngữ, kể cả cấp trên: 部長ぶちょうはただいま席せきを外はずしております (trưởng phòng hiện không có ở chỗ ạ). Bài này chỉ luyện NGHE ra câu đáp đúng vai trong một lần nghe.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Câu đầu tiên ở phòng nhân sự

Không có gì in sẵn. Nghe một câu, rồi nghe ba câu đáp, chọn câu Hine nên nói.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Hine chờ ở phòng nhân sự, nhân viên bước vào.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viênお待またせして申もうし訳わけございません。Xin lỗi đã để chị phải chờ.
  2. Lựa chọn 1はい、お待またせしました。Vâng, tôi đã để chị chờ.
  3. Lựa chọn 2いいえ、申もうし訳わけございません。Không, xin lỗi ạ.
  4. Lựa chọn 3 · đúngいえ、こちらこそお忙いそがしいところ、ありがとうございます。Không ạ, chính tôi phải cảm ơn chị đã dành thời gian lúc bận.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Ai nói với ai

Đáp nhanh không in gì, mỗi câu nghe một lần. Trước khi nghe ba câu đáp, tự hỏi ngay: ai đang nói với ai — mình là khách hay là nhân viên?

  1. Xem ai nói với ai: khách nói với nhân viên thì câu đáp là của nhân viên (かしこまりました, 承知しょうちしました).
  2. Bẫy: câu đáp lặp lại từ trong câu hỏi, hoặc dùng tôn kính ngữ cho chính mình.
  3. Nói về người trong công ty mình với khách: 席せきを外はずしております, 参まいります — không dùng いらっしゃいます, お出でかけになります.

かしこまりました。すぐにお持もちいたします。

Vâng ạ. Tôi sẽ mang tới ngay. Câu của nhân viên đáp lời nhờ của khách.

恐おそれ入いりますが、もう一度いちどお名前なまえをお願ねがいできますか。

"Xin lỗi, phiền cho biết lại tên": đáp bằng tên mình + と申もうします, không lặp お名前なまえ.

はい、お持もちです。

Sai: お持もちです là tôn kính ngữ, không dùng cho đồ của chính mình — nói 持もってまいりました.

Hine: Chị nhân sự vừa xin lỗi vì để mình chờ, mình suýt buột "はい" như đang nhận lời xin lỗi. Từ câu thứ hai, mình chỉ nghĩ một chuyện: ai nói với ai.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Mười hai câu ở công ty

Phòng nhân sự, quầy lễ tân, điện thoại. Mỗi câu nghe một lần, ba câu đáp không in — chọn ngay rồi sang câu sau.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên nghe chưa rõ tên Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viên恐おそれ入いりますが、もう一度いちどお名前なまえをお願ねがいできますか。Xin lỗi, phiền chị cho biết lại tên một lần nữa được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、お名前なまえをお願ねがいします。Vâng, xin cho biết tên.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、ヒネと申もうします。Vâng, tôi tên là Hine.
  4. Lựa chọn 3はい、もう一度いちどいらっしゃいます。Vâng, ngài ấy sẽ tới lần nữa.

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên hỏi giấy tờ đã điền chưa.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viênこちらの書類しょるい、ご記入きにゅういただけました でしょうか。Giấy tờ này, chị đã điền giúp chưa ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、家いえで書かいてまいりました。Vâng, tôi đã viết ở nhà rồi mang tới.
  3. Lựa chọn 2はい、ご記入きにゅういただきました。Vâng, đã được (chị) điền giúp.
  4. Lựa chọn 3いいえ、まだお書かきになりません。Không, (tôi) vẫn chưa viết ạ.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên mời Hine ngồi.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viênどうぞ、おかけください。Xin mời chị ngồi.
  2. Lựa chọn 1 · đúng失礼しつれいします。Xin phép ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、おかけします。Vâng, tôi xin ngồi.
  4. Lựa chọn 3いえ、どうぞおかけください。Không, mời chị ngồi.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Ở quầy lễ tân công ty, một người khách tới.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Khách三時さんじにお約束やくそくをいただいている者ものですが。Tôi là người đã có hẹn lúc ba giờ ạ.
  2. Lựa chọn 1はい、お約束やくそくをいただいております。Vâng, chúng tôi đã được hẹn.
  3. Lựa chọn 2 · đúngお待まちしておりました。ただいまお呼よびいたします。Chúng tôi đang đợi ạ. Tôi gọi người ngay.
  4. Lựa chọn 3はい、担当たんとうの者ものが三時さんじにお会あいになります。Vâng, người phụ trách sẽ (ngài ấy) gặp lúc ba giờ.

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Khách ngồi chờ ở phòng tiếp khách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、お水みずを一杯いっぱいいただけますか。Xin lỗi, cho tôi xin một cốc nước được không?
  2. Lựa chọn 1はい、いただきます。Vâng, tôi xin nhận.
  3. Lựa chọn 2はい、お水みずをいただけます。Vâng, (ông) nhận được nước.
  4. Lựa chọn 3 · đúngかしこまりました。すぐにお持もちいたします。Vâng ạ. Tôi sẽ mang tới ngay.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Điện thoại ở văn phòng, người gọi là khách của công ty.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông部長ぶちょうさんは いらっしゃいますか。Trưởng phòng có ở đó không ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúng申もうし訳わけございません。ただいま席せきを外はずしております。Xin lỗi ông, hiện anh ấy không có ở chỗ ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、部長ぶちょうはいらっしゃいません。Vâng, trưởng phòng (ngài) không có ở đây.
  4. Lựa chọn 3部長ぶちょうは今いまお出でかけになっています。Trưởng phòng hiện (ngài) đang ra ngoài.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên muốn hướng dẫn tiếp về buổi khám sức khoẻ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viênこのあと、健康診断けんこうしんだんのご案内あんないをしても よろしいでしょうか。Sau đây, tôi hướng dẫn về buổi khám sức khoẻ được không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、ご案内あんないしてください。Vâng, xin hãy hướng dẫn.
  3. Lựa chọn 2いいえ、よろしくないです。Không, không được ạ.
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、お願ねがいいたします。Vâng, nhờ chị ạ.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên hỏi Hine có mang con dấu không.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viên印鑑いんかんはお持もちでしょうか。Chị có mang con dấu không ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、お持もちです。Vâng, (tôi) có mang ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、持もってまいりました。Vâng, tôi có mang theo.
  4. Lựa chọn 3はい、印鑑いんかんをお持もちしましょうか。Vâng, để tôi mang con dấu tới nhé?

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Người đàn ông gọi điện tìm người phụ trách; lễ tân trả lời.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ担当たんとうの者ものは、ただいま会議中かいぎちゅうでございます。いかがいたしましょうか。Người phụ trách hiện đang họp ạ. Tôi nên làm thế nào ạ?
  2. Lựa chọn 1はい、いかがいたしましょう。Vâng, làm thế nào đây.
  3. Lựa chọn 2では、会議かいぎにいらっしゃいます。Vậy (ngài) sẽ tới cuộc họp.
  4. Lựa chọn 3 · đúngでは、後のちほど改あらためてお電話でんわいたします。Vậy lát nữa tôi sẽ gọi lại.

Câu 10

Đáp nhanh · 即時応答

Nhân viên hỏi Hine về ngày lễ vào công ty.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viên入社式にゅうしゃしきは四月一日しがつついたちですが、ご都合つごうはいかがですか。Lễ vào công ty là ngày một tháng Tư, chị có thu xếp được không ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、伺うかがえます。Vâng, tôi tới được ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、いらっしゃいます。Vâng, (tôi) sẽ tới (tôn kính).
  4. Lựa chọn 3はい、ご都合つごうがよろしいです。Vâng, (tôi) thuận tiện ạ.

Câu 11

Đáp nhanh · 即時応答

Khách hỏi nhân viên ở quầy lễ tân.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Kháchすみません、お手洗てあらいをお借かりしてもよろしいですか。Xin lỗi, cho tôi dùng nhà vệ sinh được không?
  2. Lựa chọn 1はい、お借かりします。Vâng, tôi xin mượn.
  3. Lựa chọn 2 · đúngはい、どうぞ。あちらの奥おくでございます。Vâng, xin mời. Ở phía trong đằng kia ạ.
  4. Lựa chọn 3いえ、お手洗てあらいはお貸かしになりません。Không, nhà vệ sinh (ngài) không cho mượn.

Câu 12

Đáp nhanh · 即時応答

Nộp xong giấy tờ, nhân viên tiễn Hine.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nhân viên本日ほんじつはお越こしいただき、ありがとうございました。Hôm nay cảm ơn chị đã đến.
  2. Lựa chọn 1はい、お越こしいただきました。Vâng, đã được (chị) đến.
  3. Lựa chọn 2いえ、またぜひ来きてください。Không, lần sau lại tới nhé.
  4. Lựa chọn 3 · đúngこちらこそ、ありがとうございました。失礼しつれいいたします。Chính tôi phải cảm ơn ạ. Tôi xin phép về.

Cảnh 4 · Bài sau

0/12 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Xin lỗi, phiền chị cho biết lại tên một lần nữa được không ạ?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauĐáp nhanh câu nói vòng, câu trách

Bài này 12 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N2