Bài 12· Đáp nhanh (そくじおうとう) · tháng Mười Một· 20 phút

Đáp nhanh câu nói vòng, câu trách

Chiều thứ Ba, lạnh, khoảng 10 độ. Đầu ca, Linh vào muộn, áo ướt sũng: sáng nay Hine đã nhắc mang ô. Cửa hàng trưởng trách nhẹ, Linh cãi yếu ớt. Hine nhận ra cả buổi toàn câu trách, câu khen ngược, câu nói vòng — đúng dạng đáp nhanh. Bẫy của bài: câu đáp đúng nghĩa từng chữ mà sai thái độ, như vui vẻ cảm ơn khi đang bị trách.

  • Câu trách nhẹ, câu khen ngược, câu mời khéo: ~ばよかったのに (giá mà…), ~ってば (đã bảo là…)
  • Bẫy: lựa chọn lặp từ trong câu hỏi, lựa chọn đúng nghĩa mà sai thái độ

Thứ Ba 20/11, 6 giờ chiều · ひまわり, đầu ca

Đầu ca, Linh vào muộn, áo ướt sũng: sáng nay Hine đã nhắc mang ô. Cửa hàng trưởng trách nhẹ, Linh cãi yếu ớt. Hine nhận ra cả buổi toàn câu trách, câu khen ngược, câu nói vòng, đúng dạng đáp nhanh.

Nhắc lại〜ばいいのに: giá mà…Dạy chính ở: Ngữ pháp N3 · bài Đáng lẽ phải mang ô

〜ばいいのに, 〜ばよかったのに: "giá mà…" — lời tiếc hoặc trách nhẹ, như 早はやく寝ねればいいのに (giá mà ngủ sớm đi). Ở dạng đáp nhanh, nghe ra đây là câu trách thì câu đáp đúng thường là xin lỗi.

Nhắc lại〜ってば: đã bảo là…Dạy chính ở: Nghe hiểu N3 · bài Văn nói rút gọn mới

〜ってば (đã bảo là…) là cách nói thân mật khi người nói sốt ruột vì phải nói lại. Nghe ってば là biết người nói đang bực nhẹ.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Linh vào ca, áo ướt sũng

Hine nói một câu với Linh. Nghe ba câu đáp của Linh, chọn câu đúng cả nghĩa lẫn thái độ.

Câu 0

Đáp nhanh · 即時応答

Linh vào ca muộn, áo ướt mưa. Sáng nay Hine đã nhắc Linh mang ô.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hine傘かさ、持もっていけばよかったのに。Giá mà em mang ô theo.
  2. Lựa chọn 1はい、持もっていってよかったです。Vâng, may mà em đã mang theo.
  3. Lựa chọn 2 · đúngすみません、朝あさ、ヒネさんに言いわれたのに……。Em xin lỗi, sáng nay chị đã nhắc rồi mà…
  4. Lựa chọn 3いいえ、傘かさを持もっていけばいいですよ。Không ạ, chị mang ô theo là được mà.

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Đúng nghĩa chưa đủ, phải đúng thái độ

Câu trách, câu khen ngược không có chữ "trách" nào. Nghe đuôi câu: 〜のに, 〜ってば, ずいぶん…ね. Nghe ra là trách, thì câu đáp đúng hầu như luôn là xin lỗi, thừa nhận, hoặc hứa lần sau.

  1. ~ばよかったのに (giá mà…) là trách nhẹ: câu đáp đúng thường là xin lỗi hoặc thừa nhận.
  2. Câu đáp đúng nghĩa nhưng sai thái độ (cãi lại người trên, vui khi bị trách) là bẫy.
  3. Câu khen ngược: lời khen không hợp cảnh (đi muộn mà ずいぶん早はやいね). Đừng cảm ơn — xin lỗi.

もう、遅おそいってば。

Trời ạ, đã bảo là muộn rồi mà. Người nói đã giục một lần, giờ bực nhẹ.

傘かさ、持もっていけばよかったのに。

"Giá mà mang ô theo": không phải khuyên, là trách chuyện đã qua.

Cửa hàng trưởng

ずいぶん早はやいね、リンさん。

Linh vào muộn hai mươi phút: "sớm ghê nhỉ" là khen ngược.

Hine: Chú cửa hàng trưởng chỉ nói "sớm ghê nhỉ" mà Linh đã cúi đầu xin lỗi. Linh nghe ra khen ngược nhanh hơn mình tưởng — chỉ là cái miệng vẫn muốn cãi thêm một câu.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Mười hai câu đầu ca

Ở ひまわり và giữa bạn bè. Mỗi câu nghe một lần: trách, khen ngược hay mời khéo? Chọn câu đáp đúng cả thái độ.

Câu 1

Đáp nhanh · 即時応答

Linh vào ca muộn mà không báo trước.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởng遅おくれるなら、連絡れんらくくれればよかったのに。Muộn thì báo chú một tiếng có phải hơn không.
  2. Lựa chọn 1 · đúngすみません。次つぎからは必かならず連絡れんらくします。Cháu xin lỗi. Lần sau cháu nhất định sẽ báo.
  3. Lựa chọn 2はい、連絡れんらくしてくれてよかったです。Vâng, may mà chú đã báo.
  4. Lựa chọn 3でも、店長てんちょうも遅おくれたこと、ありますよね。Nhưng chú cũng từng đi muộn mà.

Câu 2

Đáp nhanh · 即時応答

Linh vào ca muộn hai mươi phút.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởngずいぶん早はやいね、リンさん。Sớm ghê nhỉ, Linh.
  2. Lựa chọn 1ありがとうございます。早はやく来きました。Cháu cảm ơn. Cháu tới sớm ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、店長てんちょうも早はやいですね。Vâng, chú cũng sớm nhỉ.
  4. Lựa chọn 3 · đúngすみません、遅おそくなりました。Cháu xin lỗi, cháu tới muộn.

Câu 3

Đáp nhanh · 即時応答

Linh kể bị mưa ướt hết áo.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hineだから傘かさ持もっていきなって言いったじゃない。Thế nên chị đã bảo em mang ô theo còn gì.
  2. Lựa chọn 1はい、言いってくれませんでした。Vâng, chị đã không nói ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngそうでした……。ちゃんと聞きけばよかったです。Đúng thế ạ… Giá mà em nghe chị.
  4. Lựa chọn 3いいえ、傘かさは持もっていきなさいです。Không ạ, ô thì hãy mang theo ạ.

Câu 4

Đáp nhanh · 即時応答

Cuối ca trước, còn một hộp bánh mẫu khách tặng cửa hàng.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởngよかったら、これ、一ひとつ持もって帰かえらない?Nếu được thì cầm về một cái không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngありがとうございます。じゃあ、いただきます。Cháu cảm ơn. Vậy cháu xin ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、持もって帰かえりません。Vâng, cháu không cầm về.
  4. Lựa chọn 3いいえ、よかったです。Không, tốt rồi ạ.

Câu 5

Đáp nhanh · 即時応答

Hai người bạn hẹn đi xem phim, người đàn ông còn đang chuẩn bị.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữもう、遅おそいってば。映画えいが、始はじまっちゃうよ。Trời ạ, đã bảo là muộn rồi mà. Phim bắt đầu mất.
  2. Lựa chọn 1うん、遅おそいってば。Ừ, đã bảo là muộn rồi mà.
  3. Lựa chọn 2え、まだ早はやいよ。ゆっくりしよう。Ơ, còn sớm mà. Thong thả đi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngごめん、ごめん。走はしろう。Xin lỗi, xin lỗi. Chạy thôi.

Câu 6

Đáp nhanh · 即時応答

Hine vừa xếp xong cả kệ hàng một mình.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởngヒネさんがいないと、店みせが回まわらないなあ。Không có Hine là tiệm chạy không nổi đâu.
  2. Lựa chọn 1 · đúngそんな、とんでもないです。でも、うれしいです。Đâu có ạ. Nhưng cháu vui lắm.
  3. Lựa chọn 2はい、店みせが回まわりません。Vâng, tiệm chạy không nổi.
  4. Lựa chọn 3すみません、もう来きません。Cháu xin lỗi, cháu không tới nữa.

Câu 7

Đáp nhanh · 即時応答

Hai người bạn định đi ăn; người đàn ông đã đặt bàn.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông先さきに言いってくれれば よかったのに。もう予約よやくしちゃったよ。Giá mà nói trước. Tớ đặt bàn mất rồi.
  2. Lựa chọn 1よかったね、予約よやくできて。May quá, đặt được rồi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngごめん、言いうのを忘わすれてた。Xin lỗi, tớ quên nói.
  4. Lựa chọn 3うん、先さきに言いったよ。Ừ, tớ nói trước rồi mà.

Câu 8

Đáp nhanh · 即時応答

Áo mưa của Linh nhỏ nước khắp lối đi trước quầy.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởng床ゆか、ずいぶん きれいに ぬれてるね。Sàn ướt đẹp ghê nhỉ.
  2. Lựa chọn 1ありがとうございます。Cháu cảm ơn ạ.
  3. Lựa chọn 2 · đúngあっ、すみません。すぐ拭ふきます。Á, cháu xin lỗi. Cháu lau ngay ạ.
  4. Lựa chọn 3はい、きれいにぬらしました。Vâng, cháu làm ướt đẹp lắm ạ.

Câu 9

Đáp nhanh · 即時応答

Linh biết lúc mình đến muộn, Hine đã làm một mình phần việc đầu ca.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Linh私わたしが遅おくれた分ぶん、ヒネさんが一人ひとりで やってくれたんですよね。すみません。Phần việc lúc em đến muộn, chị đã làm một mình phải không ạ. Em xin lỗi.
  2. Lựa chọn 1 · đúngいいよ、気きにしないで。次つぎはよろしくね。Không sao, đừng bận tâm. Lần sau nhờ em nhé.
  3. Lựa chọn 2うん、一人ひとりでやってくれたよ。Ừ, (ai đó) đã làm một mình giúp mình đấy.
  4. Lựa chọn 3え、すみません。Ơ, chị xin lỗi.

Câu 10

Đáp nhanh · 即時応答

Ở văn phòng, đồng nghiệp nhắc về giấy tờ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữその書類しょるい、昨日きのうまでだったんだけど。Giấy tờ đó, hạn là tới hôm qua đấy.
  2. Lựa chọn 1あ、昨日きのうまでだったんだ。よかった。À, hạn tới hôm qua à. May quá.
  3. Lựa chọn 2うん、昨日きのうまでだよ。Ừ, tới hôm qua đó.
  4. Lựa chọn 3 · đúngすみません、今日中きょうじゅうに必かならず出だします。Xin lỗi, trong hôm nay tôi nhất định sẽ nộp.

Câu 11

Đáp nhanh · 即時応答

Linh kể sáng nay không xem dự báo thời tiết.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Cửa hàng trưởng天気予報てんきよほうぐらい、見みておけばいいのに。Dự báo thời tiết thôi mà, xem trước có phải hơn không.
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、明日あしたからは見みてから来きます。Vâng, từ mai cháu xem rồi mới đi.
  3. Lựa chọn 2店長てんちょうは見みないんですか。Chú không xem à?
  4. Lựa chọn 3はい、見みておけばいいです。Vâng, xem trước là được ạ.

Câu 12

Đáp nhanh · 即時応答

Linh lại để quên ô ở quầy khi ra về.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Hine傘かさ、忘わすれてるってば。Đã bảo là em quên ô rồi mà.
  2. Lựa chọn 1はい、忘わすれてるってば。Vâng, đã bảo là quên rồi mà.
  3. Lựa chọn 2 · đúngあっ、すみません! ありがとうございます。Á, em xin lỗi! Em cảm ơn chị.
  4. Lựa chọn 3ヒネさんも、昨日きのう忘わすれましたよね。Hôm qua chị cũng quên mà.

Cảnh 4 · Bài sau

0/12 câu đúng

Đúng 8 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Giá mà mang ô theo.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauBa người bàn với nhau

Bài này 12 câu, đúng 8 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N2