Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Ở lớp học, nữ sinh viên hỏi thầy về bài kiểm tra ngày mai.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn男の
先生と Thầy giáo và nữ sinh viên đang nói chuyện.女の 学生が 話して います。 - Đề · câu hỏi女の
学生は Ngày mai nữ sinh viên mang gì đi?明日 何を 持って いきますか。 - Người phụ nữ先生、
明日の Thưa thầy, bài kiểm tra ngày mai em mang từ điển được không ạ?テストは 辞書を 持って きても いいですか。 - Người đàn ông辞書は
だめです。 えんぴつと けしゴムを 持って Từ điển thì không được. Mang bút chì và tẩy nhé.きて ください。 - Người phụ nữ教科書は?Còn sách giáo khoa ạ?
- Người đàn ông教科書も
いりません。 Sách giáo khoa cũng không cần.
Đáp án: 2 · えんぴつと
