Câu 0
Hiểu điểm chính · ポイント理解
ワン hỏi Hine chuyện bữa trưa.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫnワンさんと
ヒネさんが 話して ワン và Hine đang nói chuyện.います。 - Đề · câu hỏiヒネさんは
今 Bây giờ Hine ăn gì?何を 食べますか。 - ワンヒネさん、
おひる、 もう 食べた? Hine, ăn trưa chưa? - Hineまだ。
ワンさんは? Chưa. Còn ワン? - ワンこれから。
おにぎり、 二つ Giờ mới ăn. Mình mua hai nắm cơm. Ăn cái này không?買ったんだ。 これ、 食べる? - Hineえ、
いいの? ありがとう。 じゃあ、 パンは 明日に Ơ, được à? Cảm ơn. Vậy bánh mì để mai.する。
Đáp án: 2 · おにぎり · nắm cơm
