Bài 2· Tai năm hai · tháng Tư–Sáu· 15 phút

Khi người ta nói thân mật

Trưa nay trời nắng, ấm. Nghỉ giữa ca sáng, ワン ngồi ăn trưa với Hine và nói như bạn bè: không です, không か, bỏ cả trợ từ. Cái bẫy của bài: câu hỏi nghe y như câu kể, chỉ khác ở giọng lên cuối câu.

  • Nghe ra câu hỏi không có か, chỉ lên giọng: いく? (đi không?)
  • Trợ từ bị bỏ: これ、たべる? (ăn cái này không?)
  • Đuôi câu ~の (hỏi hoặc giải thích), ~かな (không biết… nhỉ), ~よね (… nhỉ, đúng không)
  • ~んじゃない? (chẳng phải… sao?): chỉ cần nghe ra

Thứ Bảy 15/5, 12 giờ trưa · phòng nghỉ ひまわり, nghỉ giữa ca sáng

ワン nói với Hine không です, không か, bỏ cả trợ từ. Năm ngoái Hine nghe vậy sẽ hỏi lại; hôm nay cô tập nghe ra ngay đâu là câu hỏi.

Nhắc lạiThể thông thườngDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Nói chuyện như bạn bè

いく (đi), たべる (ăn), いかない (không đi), たべた (đã ăn) là thể thông thường — bạn bè nói với nhau thay cho いきます, たべます.

Nhắc lạiTự nói thân mậtDạy chính ở: Giao tiếp N4 · bài 1–3

Bài này chỉ tập nghe. Khi nào nói thân mật với ai, nói thế nào cho tự nhiên (うん thay はい, いいよ thay いいですよ): Giao tiếp N4 dạy.

Nhắc lạiĐuôi câu ~の, ~よ, ~ね, ~かな, ~よねDạy chính ở: Giao tiếp N4 · bài 2

いいの? (được à?), いくよ (đi đấy), いいね (hay nhỉ), くるかな (không biết có đến không nhỉ), くるよね (đến nhỉ, đúng không). Bài này chỉ luyện nghe ra; cách dùng khi nói ở Giao tiếp N4.

Nhắc trước~んですDạy chính ở: Ngữ pháp N4 · tập 6

どうしたの? (sao thế?) là dạng thân mật của どうしたんですか: hỏi để người kia kể, giải thích. かったんだ (mình mua rồi đấy) là ~んです nói thân mật.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Nghe trước, chưa tính điểm

Câu này nghe bao nhiêu lần cũng được. Chọn xong, mở lời thoại xem mình nghe sót chỗ nào.

Câu 0

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン hỏi Hine chuyện bữa trưa.

Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 今いま 何なにを 食たべますか。Bây giờ Hine ăn gì?
  3. ワンヒネさん、おひる、もう 食たべた?Hine, ăn trưa chưa?
  4. Hineまだ。ワンさんは?Chưa. Còn ワン?
  5. ワンこれから。おにぎり、二ふたつ 買かったんだ。これ、食たべる?Giờ mới ăn. Mình mua hai nắm cơm. Ăn cái này không?
  6. Hineえ、いいの? ありがとう。じゃあ、パンは 明日あしたに する。Ơ, được à? Cảm ơn. Vậy bánh mì để mai.

Đáp án: 2 · おにぎり · nắm cơm

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Lên giọng là câu hỏi

Bạn bè nói với nhau thường bỏ か, bỏ cả trợ từ: いく? これ、たべる? Câu hỏi và câu kể khi đó giống hệt nhau trên giấy — tai phải bắt cái giọng cuối câu.

  1. Lên giọng cuối câu = câu hỏi, dù không có か.
  2. ~の? (… à?) ~かな (không biết… nhỉ) ~よね (… nhỉ, đúng không) thường là hỏi hoặc rủ người kia đồng ý.
  3. ~んじゃない? thường có nghĩa là "chắc là… đấy", không phải câu phủ định.
  4. Trợ từ bị bỏ (これ、たべる? = これを たべる?): đừng đợi を, nghe động từ cuối câu. ~ない? lên giọng (いかない?) là lời rủ, không phải "không đi".

これ、食たべる?

Ăn cái này không? — bỏ を, bỏ か, chỉ lên giọng.

明日あした、暇ひまかな。

Không biết mai có rảnh không nhỉ. — かな: tự hỏi, chưa phải câu trả lời.

それ、ヒネさんのじゃない?

Cái đó chẳng phải của Hine sao? — người nói nghĩ "chắc là của Hine".

明日あしたも 来くるよね。

Mai cũng đến nhỉ? — よね: muốn người kia nói "ừ".

Hine: Năm ngoái ワン hỏi いく? mình còn tưởng cậu ấy kể là cậu ấy sắp đi.

Cảnh 3 · Nghe như thi

6 câu, nghe một lần

Sáu câu, ワン và Hine nói chuyện trong giờ nghỉ. Nghe giọng cuối câu trước khi nghe nghĩa.

Câu 1

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン rủ Hine đi chơi sau giờ làm.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 仕事しごとの あと、どう しますか。Sau giờ làm Hine sẽ làm gì?
  3. ワン仕事しごとの あと、カラオケ 行いく?Sau giờ làm, đi karaoke không?
  4. Hineカラオケ? いいね。でも、今日きょうは レポートが あるの。Karaoke à? Hay đấy. Nhưng hôm nay mình có báo cáo.
  5. ワンそっか。じゃあ、また 今度こんど。Vậy à. Thế để lần sau.
  6. Hineうん、ごめんね。家いえで レポート 書かく。Ừ, xin lỗi nhé. Mình về nhà viết báo cáo.

Đáp án: 2 · 家いえで レポートを 書かく · về nhà viết báo cáo

Câu 2

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Hai người bàn chuyện ăn trưa ngày mai.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは 明日あした どこで ひるごはんを 食たべますか。Ngày mai ワン ăn trưa ở đâu?
  3. ワン明日あした、学校がっこうの 食堂しょくどう 行いく?Mai đi nhà ăn trường không?
  4. Hine明日あしたは おべんとう 持もって いく。公園こうえんで 食たべない?Mai mình mang cơm hộp. Ăn ở công viên không?
  5. ワン公園こうえんか。いいね。じゃあ、わたしも おべんとう 買かって いく。Công viên à. Hay đấy. Thế mình cũng mua cơm hộp mang theo.

Đáp án: 1 · 公園こうえん · công viên

Câu 3

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン muốn hỏi cửa hàng trưởng về lịch ca.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは いつ 店長てんちょうに シフトの ことを 聞ききますか。Khi nào ワン hỏi cửa hàng trưởng về lịch ca?
  3. ワン店長てんちょう、明日あした 来くるかな。Không biết mai cửa hàng trưởng có tới không nhỉ.
  4. Hineどうしたの?Sao thế?
  5. ワン来月らいげつの シフト、聞ききたいんだ。Mình muốn hỏi lịch ca tháng sau.
  6. Hine店長てんちょう、明日あしたは 休やすみだよ。あさって 来くるよ。Mai cửa hàng trưởng nghỉ. Ngày kia mới tới.
  7. ワンそっか。じゃあ、あさって 聞きく。Vậy à. Thế ngày kia mình hỏi.

Đáp án: 4 · あさって · ngày kia

Câu 4

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Có một cái ô ai để quên ở phòng nghỉ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiかさは だれのだと 思おもって いますか。Hai người nghĩ cái ô là của ai?
  3. ワンあれ、この かさ、ヒネさんの?Ơ, cái ô này của Hine à?
  4. Hineううん、わたしのは 赤あかいの。それ、田中たなかさんのじゃない?Không, của mình màu đỏ. Cái đó chẳng phải của Tanaka sao?
  5. ワン田中たなかさん、青あおい かさ 持もって いた?Tanaka có ô xanh à?
  6. Hineうん、先週せんしゅう 見みたよ。Ừ, tuần trước mình thấy.

Đáp án: 3 · 田中たなかさんの · của Tanaka

Câu 5

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン hỏi lại giờ vào ca ngày mai.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi明日あしたの シフトは 何時なんじからですか。Ca ngày mai bắt đầu từ mấy giờ?
  3. ワン明日あしたの シフト、九時くじからだよね。Ca mai từ 9 giờ nhỉ?
  4. Hineううん。明日あしたは 日曜日にちようびだから、八時はちじからだよ。Không. Mai chủ nhật nên từ 8 giờ.
  5. ワンえ、そうなの? あぶなかった。Ơ, thế à? Suýt nữa thì muộn.

Đáp án: 1 · 八時はちじ · 8 giờ

Câu 6

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン trông mệt, Hine hỏi han.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは どうして 元気げんきが ないのですか。Vì sao ワン không được khoẻ?
  3. Hineワンさん、元気げんき ないね。どうしたの?ワン, trông không khoẻ nhỉ. Sao thế?
  4. ワン昨日きのう、夜よる おそくまで ゲーム したんだ。Hôm qua mình chơi game tới khuya.
  5. Hineえ、試験しけんの 勉強べんきょうじゃないの?Ơ, không phải ôn thi à?
  6. ワンちがうよ。ゲーム。国くにの 友達ともだちと。Không phải. Chơi game. Với bạn ở nước mình.

Đáp án: 2 · 夜よる おそくまで ゲームを したから · vì chơi game tới khuya

Cảnh 4 · Bài sau

0/6 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Ăn cái này không?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauKhi người ta nói tắtTanaka và Sato nói てる, ちゃった, とく, なきゃ: đổi về dạng đầy đủ là hiểu.

Bài này 6 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N4